1-1-1 Multilevel Mediation Model
1 Mô hình Trung gian Đa cấp 1-1-1 (MSEM 1-1-1)
Mô hình Cấu trúc Tuyến tính Đa cấp 2-1-1 Multilevel Mediation Model
2 Mô hình Trung gian Đa cấp 2-1-1 (MSEM 2-1-1)
Mô hình Cấu trúc Đa cấp (MSEM) 2-2-1 Multilevel Mediation Model
3 Mô hình Trung gian Đa cấp 2-2-1 (MSEM 2-2-1)
Mô hình Cấu trúc Đa cấp (MSEM) 2PL Item Characteristic Curve (Two-Parameter Logistic Model)
4 Đường cong đặc trưng câu hỏi 2PL (Mô hình logistic hai tham số)
Psychometrics 3PL Pseudo-Guessing Parameter (Three-Parameter Logistic Model)
5 Tham số đoán mò ngẫu nhiên trong mô hình logistic ba tham số (3PL)
Psychometrics 5 Threats to External Validity (Shadish, Cook & Campbell Framework)
6 5 nguy cơ tương tác đe dọa giá trị ngoại tại (Khung chi tiết Shadish et al.)
Quantitative Methods 8-Dimensional Research Design Typology
7 Hệ thống phân loại thiết kế nghiên cứu 8 chiều
Research Design & Methodology Typologies 9 Threats to Statistical Conclusion Validity (Cook & Campbell Typology)
8 9 nguy cơ đe dọa giá trị kết luận thống kê (Phân loại Cook & Campbell)
Quantitative Methods Phân loại tiên nghiệm
Qualitative Abductive Reasoning (Inference to the Best Explanation)
10 Lập luận loại suy (Suy luận đến lời giải thích tốt nhất)
Qualitative Rigor & Methodology Abductive Research Approach
11 Tiếp cận nghiên cứu loại suy
Qualitative Rigor & Methodology Absolute Fit Indices in SEM (RMSEA, SRMR, GFI, Chi-square)
12 Bộ chỉ số đo độ phù hợp tuyệt đối trong mô hình SEM
Quantitative Absorptive Capacity (Cohen & Levinthal)
13 Năng lực hấp thu tri thức
Quantitative Methods & Research Design Accidental Generalizations
14 Khái quát hóa ngẫu nhiên
Theoretical Models Thước đo tích tụ vật lý
Qualitative Thư viện số ACM
Bibliometrics Acquiescence Bias (Yea-Saying & Straightlining - Baumgartner & Steenkamp)
17 Thiên lệch đồng tình / Xu hướng đồng thuận một chiều (Yea-Saying)
Quantitative Methods Acquiescence Bias (Yeah-Saying / Agreeing Response Tendency)
18 Thiên lệch đồng thuận (Xu hướng luôn đồng ý)
Quantitative Methods & Research Design Acquiescence Bias and Straightlining
19 Thiên kiến ưng thuận và trả lời thẳng hàng
Psychometrics Action Design Research (ADR)
20 Nghiên cứu thiết kế hành động
Mixed Methods Action Research & Participatory Action Research (Lewin / Kemmis & McTaggart)
21 Nghiên cứu hành động / Nghiên cứu hành động có sự tham gia (PAR)
Qualitative Research Action-Oriented Research Paradigm
22 Hệ hình nghiên cứu hướng hành động
Qualitative Active Response Rate (AAPOR Response Rate Standards)
23 Tỷ lệ hồi đáp thực tế (Chuẩn mực AAPOR)
Quantitative Methods & Research Design Actor-Network Theory (ANT - Latour, Callon, & Law)
24 Thuyết mạng lưới tác tử
Qualitative Rigor & Methodology Thiết kế thử nghiệm thích ứng
Quantitative Methods & Research Design ADF Test (Augmented Dickey-Fuller)
26 Kiểm định nghiệm đơn vị Dickey-Fuller mở rộng (ADF)
Econometrics & Causal Inference Cặp kề nhau
Qualitative Adjacency Pairs in Conversation Analysis
28 Cấu trúc cặp kề trong phân tích tương tác ngôn ngữ
Qualitative Adjusted Goodness of Fit Index (AGFI)
29 Chỉ số Độ phù hợp Hiệu chỉnh AGFI (Chỉ số Jöreskog & Sörbom)
Độ phù hợp Mô hình (Model Fit) Adjusted R-squared (R̄²)
30 Hệ số Xác định Hiệu chỉnh (R-bình phương Hiệu chỉnh Theil)
Hồi quy Tuyến tính & Kinh tế lượng Advanced Moderation Analysis (Johnson-Neyman & Floodlight Techniques)
31 Phân tích điều tiết nâng cao (Kỹ thuật Johnson-Neyman & Floodlight)
SEM & Psychometrics Advocacy / Participatory Worldview
32 Thế giới quan vận động và tham gia
Qualitative Agency Theory (Jensen & Meckling)
33 Lý thuyết người đại diện
Econometrics & Causal Inference Agent-Based Modeling (ABM / Multi-Agent Simulation)
34 Mô hình hóa dựa trên tác tử
Quantitative Methods & Research Design Akaike Information Criterion (AIC)
35 Tiêu chuẩn thông tin Akaike
Econometrics & Causal Inference Algorithmic Bias in Research
36 Thiên kiến thuật toán trong nghiên cứu khoa học
Quantitative Alternative Hypothesis (H1)
37 Giả thuyết đối
Quantitative Alternative Model Specifications
38 Đặc tả mô hình thay thế
Econometrics Mô hình điểm số Z của Altman
Econometrics Always-Takers in Causal Inference
40 Nhóm luôn tuân thủ can thiệp
Econometrics Ambidextrous Organization Theory
41 Lý thuyết tổ chức thuận cả hai tay
Theoretical Models Ambiguous Temporal Precedence
42 Mơ hồ về tính tiền đề thời gian
Econometrics Analysis of Covariance (ANCOVA)
43 Phân tích Hiệp phương sai (Mô hình ANCOVA)
Thiết kế Thực nghiệm Khung phân tích nghiên cứu
Qualitative Analytic Generalization (Yin Framework)
45 Khái quát hóa phân tích / Khái quát hóa lý thuyết
Qualitative Research Analytic Hierarchy Process (AHP)
46 Quy trình phân tích thứ bậc AHP
Quantitative Methods & Research Design Quy nạp phân tích
Qualitative Analytic Network Process (ANP)
48 Quy trình mạng lưới phân tích ANP
Quantitative Methods & Research Design Analytical Consistency and Methodological Coherence in Research Design
49 Tính nhất quán phân tích và Độ mạch lạc phương pháp luận trong thiết kế nghiên cứu
Thiết kế Nghiên cứu Analytical Generalization vs. Statistical Generalization
50 Khái quát hóa phân tích so với khái quát hóa thống kê
Qualitative Anchoring and Adjustment Heuristic
51 Quy tắc kinh nghiệm neo và điều chỉnh
Theoretical Models Anderson-Darling Normality Test
52 Kiểm định Phân phối Chuẩn Anderson-Darling (Kiểm định Đuôi Dày)
Kiểm định Giả thuyết Thống kê Anderson-Darling Test for Normality
53 Kiểm định phân phối chuẩn Anderson-Darling
Econometrics & Causal Inference Anecdotalism in Research
54 Chủ nghĩa giai thoại
Qualitative Anomalies in Scientific Paradigms
55 Hiện tượng dị thường trong hệ hình khoa học
Theoretical Models Anonymity in Research Ethics
56 Tính ẩn danh trong đạo đức nghiên cứu
Qualitative Rigor & Methodology Appreciative Inquiry (AI)
57 Phương pháp truy vấn khẳng định
Qualitative ARCH (Autoregressive Conditional Heteroskedasticity)
58 Mô hình Phương sai Sai số Thay đổi có Điều kiện Tự hồi quy (Mô hình ARCH)
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian ARDL Bounds Testing Approach to Cointegration
59 Phương pháp kiểm định biên ARDL đối với đồng liên kết
Econometrics Area Under the Curve (AUC / C-Statistic)
60 Diện tích dưới đường cong (Chỉ số AUC / Thống kê C)
Econometrics & Causal Inference Area Under the Receiver Operating Characteristic Curve (ROC-AUC)
61 Diện tích dưới đường cong đặc trưng hoạt động máy thu (ROC-AUC)
Econometrics & Causal Inference Arellano-Bond Dynamic Panel GMM
62 Mô hình Bảng Động GMM Arellano-Bond (Difference GMM)
Kinh tế lượng Dữ liệu Bảng Arellano-Bond Test for Autocorrelation (AR(1) & AR(2))
63 Kiểm định tự tương quan Arellano-Bond (AR(1) và AR(2))
Econometrics & Causal Inference Armstrong and Overton Wave Analysis
64 Phân tích Sóng Phản hồi Armstrong & Overton (Kiểm định Thiên lệch Không phản hồi)
Phương pháp Khảo sát Hướng dẫn báo cáo nghiên cứu động vật thực nghiệm ARRIVE 2.0
Evaluation Article Influence Score (AIS)
66 Chỉ số ảnh hưởng bài báo
Bibliometrics Article Processing Charge (APC)
67 Phí xử lý bài báo
Bibliometrics Arts & Humanities Citation Index (AHCI)
68 Chỉ mục trích dẫn nghệ thuật và nhân văn
Bibliometrics Ask-the-Same-Question vs. Ask-Different-Questions
69 Hỏi cùng câu hỏi so với hỏi các câu hỏi khác nhau trong nghiên cứu so sánh
Psychometrics Assent vs. Informed Consent in Research Ethics
70 Sự tán thành của vị thành niên vs. Sự đồng thuận tự nguyện
Qualitative Rigor & Methodology Atomistic Fallacy (Individualistic Fallacy)
71 Ngụy biện nguyên tử luận
Quantitative Attrition Bias (Experimental Mortality)
72 Thiên lệch do Mất mẫu / Suy hao Đối tượng Tham gia
Experimental & Longitudinal Methodology Audiovisual Materials in Qualitative Research
73 Dữ liệu nghe nhìn trong nghiên cứu định tính
Qualitative Audit Trail (Inquiry Audit)
74 Dấu vết Kiểm toán (Hồ sơ Lưu vết Quy trình Nghiên cứu Định tính)
Qualitative Rigour & Trustworthiness Audit Trail in Qualitative Research
75 Vết kiểm toán trong nghiên cứu định tính
Qualitative Rigor & Methodology Audit Trail in Research Governance
76 Dấu vết kiểm toán trong quản trị nghiên cứu
Qualitative Rigor & Methodology Augmented Dickey-Fuller Test (ADF)
77 Kiểm định Dickey-Fuller Mở rộng (Kiểm định Nghiệm Đơn vị ADF)
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian Augmented Dickey-Fuller Test (ADF)
78 Kiểm định nghiệm đơn vị Dickey-Fuller mở rộng
Econometrics & Causal Inference Authentic Leadership Theory
79 Lý thuyết lãnh đạo đích thực
Theoretical Models Tự dân tộc học trên mạng
Qualitative Tự tương quan
Econometrics Autoethnography (Ellis, Adams & Bochner Framework)
82 Phương pháp Tự dân tộc học / Tự sự văn hóa cá nhân
Qualitative Research Autoregressive Distributed Lag Model (ARDL / Bounds Test)
83 Mô hình trễ phân phối tự hồi quy (Kiểm định biên ARDL)
Econometrics & Causal Inference Autoregressive Distributed Lag Model (ARDL)
84 Mô hình phân phối trễ tự hồi quy (ARDL)
Econometrics Quy tắc kinh nghiệm về tính sẵn có
Theoretical Models Average Treatment Effect (ATE)
86 Tác động Can thiệp Trung bình Toàn thể (Chỉ số ATE)
Suy luận Nhân quả Average Treatment Effect on the Treated (ATT)
87 Tác động Can thiệp Trung bình trên Nhóm Được Can thiệp (Chỉ số ATT)
Suy luận Nhân quả Average Treatment Effect on the Untreated (ATU)
88 Tác động Can thiệp Trung bình trên Nhóm Không Nhận Can thiệp (Chỉ số ATU)
Suy luận Nhân quả Mã hóa trục
Qualitative Axial Coding (Strauss & Corbin Paradigm Model)
91 Mã hóa trục / Mã hóa liên kết danh mục theo mô hình mô thức
Qualitative Research Giả định về giá trị luận
Qualitative Giá trị luận
Theoretical Models Tiên đề và định đề
Theoretical Models Back-Door Criterion (Judea Pearl)
95 Tiêu chuẩn cửa sau trong đồ thị nhân quả
Econometrics & Causal Inference Bai-Perron Test for Multiple Structural Breaks
96 Kiểm định đa điểm gãy cấu trúc Bai-Perron
Econometrics & Causal Inference Balance Diagnostics and Love Plot
97 Chẩn đoán độ cân bằng và biểu đồ Love Plot
Econometrics Bandwidth (Smoothing Parameter h in Nonparametric Estimation)
98 Băng thông (Tham số làm mịn h trong ước lượng phi tham số)
Econometrics Banking Model of Education vs. Problem-Posing Education
99 Mô hình giáo dục gửi tiền so với giáo dục đặt vấn đề
Qualitative Baron and Kenny Mediation Approach
100 Quy trình Phân tích Trung gian 4 Bước Baron & Kenny (1986)
Phân tích Trung gian (Mediation) Bartlett's Test of Sphericity
101 Kiểm định tính cầu Bartlett
Econometrics & Causal Inference Baseline Model Specification
102 Đặc tả mô hình cơ sở
Econometrics Battese and Coelli Stochastic Frontier Model (1995)
103 Mô hình biên ngẫu nhiên Battese và Coelli (1995)
Econometrics & Causal Inference Bayes Factor (BF10 and BF01)
104 Thừa số Bayes (BF10 và BF01)
Quantitative Bayesian Credible Interval
105 Khoảng tin cậy Bayes (Khoảng khả tín)
Quantitative Bayesian Inference Paradigm
106 Hệ hình suy diễn thống kê Bayes
Quantitative Bayesian Information Criterion (BIC / Schwarz Criterion)
107 Tiêu chuẩn thông tin Bayes (Chỉ số BIC)
Econometrics & Causal Inference Beall's List of Predatory Publishers
108 Danh sách Beall về các nhà xuất bản săn mồi
Bibliometrics Begg and Mazumdar Rank Correlation Test for Publication Bias
109 Kiểm định tương quan hạng Begg-Mazumdar về thiên lệch xuất bản
Econometrics & Causal Inference Mã hóa hành vi trong phỏng vấn khảo sát
Quantitative Belmont Report Principles
111 Các nguyên tắc của Báo cáo Belmont
Evaluation Berkson's Bias (Berkson's Fallacy / Admission Rate Bias)
112 Thiên lệch Berkson (Nghịch lý Berkson)
Econometrics & Causal Inference Beta Distribution in Econometrics & Meta-Analysis
113 Phân phối Beta trong kinh tế lượng và phân tích gộp
Econometrics & Causal Inference Between-Method (Across-Method) Triangulation
114 Tam giác đạc Giữa các Phương pháp (Kết hợp Đa Phương pháp Khác biệt)
Hệ thống Tam giác đạc (Triangulation) Between-Study Variance (Tau-squared Metric)
115 Phương sai giữa các nghiên cứu (Chỉ số Tau-squared)
Econometrics & Causal Inference Betweenness Centrality (Freeman)
116 Độ trung tâm trung gian Freeman
Quantitative Bias-Corrected and Accelerated Bootstrap (BCa Bootstrap)
117 Khoảng tin cậy Bootstrap hiệu chỉnh độ lệch và gia tốc
Quantitative Methods & Research Design Bias-Variance Tradeoff
118 Sự đánh đổi giữa độ chệch và phương sai
Quantitative Methods & Research Design Bibliographic Coupling
119 Đồng ghép thư mục
Bibliometrics Phân tích Trắc lượng Thư mục (Khai phá Dữ liệu Khoa học Thư viện)
Scientometrics & Literature Mining Biblioshiny (Bibliometrix R Package)
121 Biblioshiny (Giao diện web trực quan hóa trắc lượng thư mục)
Bibliometrics Bifactor Models (General-Specific Latent Factor Models)
122 Mô hình song nhân tố (Nhân tố chung và Nhân tố chuyên biệt)
SEM & Psychometrics Big Five Personality Traits (OCEAN Model)
123 Mô hình 5 đặc trưng tính cách lớn (OCEAN)
Psychometrics Phân phối nhị thức
Quantitative Bivariate vs. Partial Correlation
125 Tương quan hai biến đơn giản vs. Tương quan riêng phần
Econometrics & Causal Inference Blindfolding & Stone-Geisser Q²
126 Thủ tục Blindfolding & Hệ số Năng lực Dự báo Tái tạo Q²
PLS-SEM Blindfolding Procedure (Stone-Geisser Q-squared)
127 Quy trình làm mù kiểm định năng lực dự báo nội suy Q-squared
SEM & Psychometrics Blinding & Masking in Clinical and Behavioral Trials (Schulz & Grimes)
128 Kỹ thuật làm mù và che giấu phân bổ trong thử nghiệm can thiệp
Quantitative Methods Blundell-Bond System GMM
129 Mô hình Bảng Động GMM Hệ thống Blundell-Bond (System GMM)
Kinh tế lượng Dữ liệu Bảng Bonferroni Correction (FWER Control)
130 Hiệu chỉnh Bonferroni kiểm soát sai lầm loại I
Econometrics & Causal Inference Boolean Minimization (Quine-McCluskey Algorithm in QCA)
131 Rút gọn đại số Boolean theo thuật toán Quine-McCluskey
Qualitative Bootstrap Confidence Intervals for Indirect Effects
132 Khoảng tin cậy Bootstrap cho tác động gián tiếp
Quantitative Bootstrapped Indirect Effect
133 Tác động gián tiếp ước lượng qua phương pháp Bootstrap
Quantitative Bootstrapping Resampling
134 Kỹ thuật Tái chọn mẫu Bootstrapping (Kiểm định Suy luận Phi tham số)
Inferential Statistics & SEM Bottleneck Analysis in Necessary Condition Analysis
135 Phân tích điểm nghẽn trong phân tích điều kiện cần (NCA)
Quantitative Bottleneck Table in NCA
136 Bảng điểm nghẽn trong phân tích điều kiện cần (NCA)
Quantitative Boundary Condition Variable (Theoretical Scope)
137 Biến điều kiện biên lý thuyết
Quantitative Methods & Research Design Vật thể ranh giới
Theoretical Models Tính hợp lý bị giới hạn
Theoretical Models Bounded System Inquiry in Case Study Research
140 Nghiên cứu hệ thống có ranh giới
Qualitative Biểu đồ hộp Tukey
Quantitative Biểu đồ hộp và râu
Quantitative Box-Cox Power Transformation
143 Biến đổi lũy thừa Box-Cox
Econometrics & Causal Inference Box's M Test for Equality of Covariance Matrices
144 Kiểm định Box's M về tính đồng nhất của các ma trận hiệp phương sai
Econometrics & Causal Inference Box's M Test for Equivalence of Covariance Matrices
145 Kiểm định Box's M về tính đồng nhất của các ma trận hiệp phương sai
Quantitative Bracketing (Epoché in Phenomenology)
146 Kỹ thuật Đặt trong Ngoặc đơn / Epoché trong Nghiên cứu Hiện tượng luận
Phenomenology & Qualitative Philosophy Bradford's Law of Scattering
147 Quy luật phân tán Bradford
Bibliometrics Câu hỏi rẽ nhánh
Quantitative Brand Public vs. Brand Community
149 Công chúng thương hiệu so với cộng đồng thương hiệu
Theoretical Models Break-Off Rate in Survey Research
150 Tỷ lệ bỏ dở khảo sát giữa chừng
Quantitative Breusch-Godfrey LM Test
151 Kiểm định Nhân tử Lagrange Tự tương quan Breusch-Godfrey
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian Breusch-Godfrey LM Test for Serial Correlation
152 Kiểm định nhân tử Lagrange Breusch-Godfrey về tự tương quan
Econometrics & Causal Inference Breusch-Pagan Lagrange Multiplier Test for Random Effects
153 Kiểm định nhân tử Lagrange Breusch-Pagan cho dữ liệu bảng
Econometrics & Causal Inference Kiểm định Phương sai Thay đổi Breusch-Pagan
Kinh tế lượng Cơ bản Bricolage in Qualitative Inquiry
155 Phương pháp chắp vá sáng tạo (Bricolage) trong nghiên cứu định tính
Qualitative Bridge Laws and Correspondence Rules
156 Các quy luật cầu nối và quy tắc tương ứng
Theoretical Models Brown-Forsythe Test of Homoscedasticity
157 Kiểm định tính thuần nhất phương sai Brown-Forsythe
Econometrics & Causal Inference Câu hỏi đệm
Quantitative Calibration of Fuzzy Sets in fsQCA
159 Hiệu chuẩn tập mờ trong fsQCA
Qualitative Callaway & Sant'Anna Staggered Difference-in-Differences
160 Mô hình sai phân trong sai phân so le Callaway & Sant'Anna
Econometrics Canonical Correlation Analysis (CCA)
161 Phân tích tương quan chính tắc
Quantitative Capital Asset Pricing Model (CAPM)
162 Mô hình định giá tài sản vốn
Econometrics & Causal Inference Tích hợp phần mềm hỗ trợ phân tích dữ liệu định tính
Qualitative Carhart Four-Factor Model (Momentum)
164 Mô hình bốn nhân tố Carhart (Nhân tố Động lượng)
Econometrics & Causal Inference Case Study Research (Yin / Stake / Eisenhardt Framework)
165 Nghiên cứu trường hợp điển cứu / Phương pháp nghiên cứu tình huống
Qualitative Research CASP Tool Framework for Qualitative and Mixed Evidence Syntheses
166 Khung công cụ CASP trong tổng quan bằng chứng định tính và hỗn hợp
Evidence-Based Medicine & Systematic Review Methodology Categorical / Category Questions in Survey Design
167 Câu hỏi phân loại danh mục trong thiết kế bảng hỏi
Quantitative Thang đo định danh và thứ bậc (Thang đo phân loại)
Psychometrics Category Saturation (Dey / Charmaz Conceptual Adequacy)
169 Độ bão hòa phạm trù / Tính thỏa đáng của phạm trù nghiên cứu
Qualitative Research Category-Selection Probes
170 Câu hỏi dò sâu lựa chọn danh mục trong phỏng vấn nhận thức
Qualitative Kiểm định Biểu đồ Dốc Cattell (Scree Plot)
Phân tích Nhân tố (EFA) Causal Asymmetry in QCA
172 Tính bất đối xứng nhân quả trong phân tích so sánh định tính (QCA)
Qualitative Rừng nhân quả
Econometrics & Causal Inference Causal Graphical Models (DAGs & Do-Calculus)
174 Mô hình đồ thị nhân quả (DAG và Do-Calculus)
Econometrics & Causal Inference Causal Loop Diagram (CLD in System Dynamics)
175 Sơ đồ vòng lặp nhân quả trong động lực học hệ thống
Qualitative Causal Mediation Analysis (Imai et al.)
176 Phân tích trung gian nhân quả theo Imai và cộng sự
Econometrics & Causal Inference Causality in Scientific Research
177 Khái niệm nhân quả trong nghiên cứu khoa học
Econometrics Ceiling Envelopment with Free Disposal Hull in NCA (CE-FDH)
178 Đường bao trần bao bọc với bao xử lý tự do trong Phân tích điều kiện cần
Necessary Condition Analysis & Set Theory Ceiling Line Techniques in NCA (CE-FDH and CR-FDH)
179 Các kỹ thuật đường bao trần trong NCA (CE-FDH và CR-FDH)
Necessary Condition Analysis & Set Theory Central Limit Theorem (CLT)
180 Định lý giới hạn trung tâm
Probability & Mathematical Statistics Central Phenomenon in Qualitative Research
181 Hiện tượng trung tâm trong nghiên cứu định tính
Qualitative Research & Philosophy of Science Central Question in Qualitative Research
182 Câu hỏi trung tâm trong nghiên cứu định tính
Qualitative Research & Philosophy of Science Central Tendency Bias (Error of Central Tendency)
183 Thiên lệch xu hướng trung tâm
Quantitative Methods & Research Design Tuyên bố CHEERS (Tiêu chuẩn báo cáo đánh giá kinh tế y tế)
Health Economics & Systematic Reporting Guidelines Chi-Square Distribution
185 Phân phối Khi bình phương
Probability & Mathematical Statistics Chi-Square Goodness-of-Fit Test
186 Kiểm định độ phù hợp Khi bình phương
Hypothesis Testing & Categorical Data Analysis Kiểm định Khi bình phương
Hypothesis Testing & Categorical Data Analysis Chi-Square Test of Independence
188 Kiểm định tính độc lập Khi bình phương
Hypothesis Testing & Categorical Data Analysis CIMO Logic (Context-Intervention-Mechanism-Outcome)
189 Logic CIMO (Bối cảnh - Can thiệp - Cơ chế - Kết quả)
Design Science & Management Research Methodology Chỉ số trích dẫn CiteScore (Scopus)
Bibliometrics & Scientometrics Phần mềm CiteSpace (Trực quan hóa mạng lưới khoa học)
Bibliometrics & Scientometrics Clarivate Highly Cited Researchers (HCR)
192 Danh sách Nhà nghiên cứu được trích dẫn cao Clarivate (HCR)
Bibliometrics & Scientometrics Classic Glaserian Grounded Theory (Emergent / Objectivist Approach)
193 Lý thuyết nền cổ điển Glaser / Tiếp cận hiển lộ tự nhiên
Qualitative Research Classical Delphi Method
194 Phương pháp Delphi cổ điển
Expert Consensus & Qualitative-Quantitative Forecasting Classical Pragmatism (Peirce, James, Dewey Tradition)
195 Chủ nghĩa thực dụng cổ điển (Truyền thống Peirce, James và Dewey)
research-design Classical Test Theory (CTT)
196 Lý thuyết đo lường cổ điển
Psychometrics & Measurement Theory Classical Test Theory (CTT)
197 Lý thuyết đo lường cổ điển (CTT)
Measurement & Psychometrics Classical Test Theory (CTT) Axiomatic Framework
198 Khung tiên đề Lý thuyết đo lường cổ điển (CTT)
Psychometrics & Measurement Theory Classical Test Theory (CTT) vs. Item Response Theory (IRT)
199 So sánh Lý thuyết đo lường cổ điển (CTT) và Lý thuyết trắc nghiệm hiện đại (IRT)
Psychometrics Clayton Copula Function
200 Hàm Copula Clayton (Mô hình phụ thuộc đuôi dưới)
Financial Econometrics & Advanced Multivariate Modeling Dữ liệu đóng (Dữ liệu câu hỏi đóng)
Survey Methodology & Quantitative Measurement Độ trung tâm gần gũi
Social Network Analysis & Graph Theory Closure and Stabilization in Technology
203 Sự khép lại và ổn định hóa công nghệ
Science and Technology Studies (STS) & Innovation Phân tích phân cụm
Quantitative Methods & Research Design Cluster Sampling (Single-Stage & Multi-Stage)
205 Phương pháp chọn mẫu theo cụm
Quantitative Methods & Research Design Cluster-Robust Standard Errors (CRSE)
206 Sai số chuẩn điều chỉnh cụm vững
Econometrics & Causal Inference Phân tích đồng trích dẫn
Bibliometrics & Scientometrics Phân tích đồng xuất hiện từ khóa
Bibliometrics & Scientometrics Coarsened Exact Matching (CEM)
209 Ghép cặp chính xác thu gọn
Econometrics & Causal Inference Cochran-Mantel-Haenszel Test (CMH)
210 Kiểm định Cochran-Mantel-Haenszel (CMH)
Hypothesis Testing & Categorical Data Analysis Kiểm định Q của Cochran
Non-Parametric Statistics & Repeated Measures Cochran's Q Test for Binary Matched Data
212 Kiểm định Q của Cochran cho dữ liệu nhị phân ghép cặp
Non-Parametric Statistics & Repeated Measures Cochrane Central Register of Controlled Trials (CENTRAL)
213 Cơ sở dữ liệu thử nghiệm có đối chứng Cochrane (CENTRAL)
Evidence-Based Medicine & Systematic Review Methodology Cochrane Risk of Bias Tool (RoB 2)
214 Công cụ Đánh giá Nguy cơ Thiên lệch Cochrane (Chuẩn RoB 2)
Evidence-Based Methodology & Systematic Review Cochrane Risk of Bias Tool (RoB 2)
215 Bộ công cụ đánh giá nguy cơ sai lệch Cochrane phiên bản 2
Quantitative Methods & Research Design Cochrane Risk of Bias Tool 2 (RoB 2 for Randomized Controlled Trials)
216 Công cụ đánh giá nguy cơ sai lệch RoB 2 cho thử nghiệm ngẫu nhiên (Cochrane 2019)
Quantitative Methods Code of Ethics in Research
217 Quy tắc đạo đức nghiên cứu
Research Ethics & Institutional Compliance Coefficient of Determination (R-squared and Adjusted R-squared)
218 Hệ số xác định (R-bình phương và R-bình phương hiệu chỉnh)
data-analysis Coefficient of Determination (R²)
219 Hệ số xác định (R²)
Econometrics & Regression Modeling Coefficient of Variation (CV)
220 Hệ số biến thiên
Quantitative Methods & Research Design Cognitive Access in Qualitative Fieldwork
221 Tiếp cận nhận thức trong nghiên cứu thực địa định tính
Qualitative Research & Fieldwork Methodology Cognitive Aspects of Survey Methodology (CASM Movement)
222 Mô thức nhận thức học trong phương pháp luận điều tra (Phong trào CASM)
Quantitative Methods Cognitive Dissonance Theory (Festinger)
223 Lý thuyết bất hòa nhận thức (Festinger)
Consumer Behavior & Social Psychology Cognitive Interviewing (Tourangeau 4-Stage Cognitive Model)
224 Phỏng vấn nhận thức tiền kiểm bảng hỏi (Mô hình 4 giai đoạn Tourangeau)
Psychometrics Cognitive Interviewing Reporting Format (CIRF - Boeije & Willis Framework)
225 Khung chuẩn báo cáo phỏng vấn nhận thức CIRF (Hennie Boeije & Gordon Willis)
Psychometrics Cognitive Mapping in Strategic Decision Research
226 Lập bản đồ nhận thức trong nghiên cứu quyết định chiến lược
Management Methodology & Qualitative-Quantitative Modeling Cognitive Pre-Testing Guidelines (Gordon Willis Protocol)
227 Quy thức tiền kiểm nhận thức bảng hỏi chuyên sâu (Khung Gordon Willis)
Psychometrics Kích thước Hiệu ứng Cohen d (Độ lệch Chuẩn hóa Giữa hai Nhóm)
Thống kê Thực nghiệm Cohen's f² Effect Size in SEM
229 Kích thước Hiệu ứng f² Cohen trong Mô hình Cấu trúc
SEM & Hồi quy Tuyến tính Hệ số Kappa Cohen (Độ tin cậy Đồng thuận giữa các Người đánh giá)
Đo lường & Mã hóa Dữ liệu Coherence in Academic Writing
231 Tính mạch lạc trong văn phong học thuật
Academic Writing & Scholarly Publishing Coherence of Interpretation in Mixed Methods
232 Tính mạch lạc của diễn giải trong nghiên cứu hỗn hợp
Qualitative Rigor & Methodology Cointegration Analysis
233 Phân tích đồng liên kết
Econometrics & Causal Inference Collectively Exhaustive Criterion
234 Tiêu chí vét cạn toàn phần
Methodological Principles & Typology Construction Collider Bias (Berkson's Fallacy in DAGs)
235 Thiên lệch biến va chạm (Collider Stratification Bias)
Econometrics & Causal Inference Collider Stratification Bias (Berkson's Paradox)
236 Thiên lệch Phân tầng Biến Hội tụ (Nghịch lý Berkson)
Suy luận Nhân quả Collinearity and Multicollinearity Assessment
237 Đánh giá hiện tượng cộng tuyến và đa cộng tuyến
Econometrics & Causal Inference Commensurability Legitimation in Mixed Methods
238 Tính chính danh tương thích trong phương pháp hỗn hợp
Mixed Methods Research & Epistemology Mô hình nhân tố chung
Psychometrics & Multivariate Factor Analysis Common Latent Factor (CLF)
240 Nhân tố tiềm ẩn chung (Kiểm soát sai lệch phương pháp chung)
Structural Equation Modeling & Common Method Variance Common Method Bias (CMB - Podsakoff Framework)
241 Thiên lệch phương pháp chung (CMB) / Sai số phương pháp chung
Quantitative Methods Common Method Variance (CMV - Richardson, Simmering & Sturman)
242 Phương sai phương pháp chung / Phương sai giả tạo do phương pháp đo
Quantitative Methods Common Support Condition Check
243 Kiểm tra điều kiện hỗ trợ chung (Vùng phủ chung)
Causal Inference & Propensity Score Matching Communicative Validation (Member Checking)
244 Xác thực qua giao tiếp (Kiểm tra lại với người tham gia)
Qualitative Research & Trustworthiness Communities of Practice (Lave & Wenger)
245 Cộng đồng thực hành (Lave & Wenger)
Organizational Learning & Social Learning Theory Comparative Advantage in Resources (Resource-Advantage Theory)
246 Lợi thế so sánh về nguồn lực (Lý thuyết Lợi thế - Nguồn lực)
Strategic Management & Marketing Theory Comparative Fit Index (CFI)
247 Chỉ số phù hợp so sánh (CFI)
Structural Equation Modeling & Psychometrics Comparative Fit Index (CFI) & Tucker-Lewis Index (TLI)
248 Bộ Chỉ số Độ phù hợp Tương đối Gia tăng (CFI & TLI / NNFI)
Độ phù hợp Mô hình (Model Fit) Compensatory Equalization Threat
249 Đe dọa bù trừ bình đẳng
Experimental Design & Internal Validity Compensatory Rivalry (John Henry Effect - Gary Saretsky Framework)
250 Hiệu ứng ganh đua bù trừ John Henry (Phản ứng nỗ lực của nhóm đối chứng)
Quantitative Methods Compensatory Rivalry (John Henry Effect)
251 Sự ganh đua bù trừ (Hiệu ứng John Henry)
Experimental Design & Internal Validity Competitive Position Matrix (GE-McKinsey 9-Box Matrix)
252 Ma trận vị thế cạnh tranh 9 ô (Ma trận GE-McKinsey)
Strategic Management & Portfolio Analysis Complex Experimental Designs
253 Thiết kế thực nghiệm phức hợp (Thiết kế giai thừa đa nhân tố)
Experimental Design & Quantitative Methodology Phương pháp hỗn hợp phức hợp
Mixed Methods Research & Epistemology Complex Mixed Methods Design Architecture
255 Kiến trúc thiết kế phương pháp hỗn hợp phức hợp
Mixed Methods Research & Epistemology Complex Solution in fsQCA (Conservative Solution)
256 Giải pháp phức hợp trong fsQCA (Giải pháp bảo thủ)
Qualitative Comparative Analysis (QCA) & Set Theory Complier Average Causal Effect (CACE / LATE)
257 Tác động nhân quả trung bình trên nhóm tuân thủ (CACE / LATE)
Econometrics & Causal Inference Complier Average Causal Effect (CACE)
258 Tác động nhân quả trung bình trên nhóm tuân thủ
Econometrics & Causal Inference Composite Factor Model (Composite-Based SEM)
259 Mô hình nhân tố cấu thành (PLS-SEM)
Structural Equation Modeling & PLS-SEM Composite Reliability (CR)
260 Độ tin cậy Tổng hợp (Chỉ số CR / Hệ số Dillon-Goldstein Rho)
Đo lường & Thang đo Comprehensive Data Treatment
261 Xử lý dữ liệu toàn diện trong nghiên cứu định tính
Qualitative Research & Analytical Rigor Comprehensive Validity Threats Framework (Shadish, Cook & Campbell 4-Typology)
262 Hệ thống toàn diện 4 nhóm nguy cơ đe dọa tính hợp lệ (Khung chuẩn SCC 2002)
Quantitative Methods COMPUSTAT North America & Global
263 Cơ sở dữ liệu tài chính COMPUSTAT (Bắc Mỹ và Toàn cầu)
Financial Databases & Archival Empirical Accounting Computer-Assisted Qualitative Data Analysis Software (CAQDAS)
264 Phần mềm phân tích dữ liệu định tính hỗ trợ bằng máy tính (CAQDAS)
Qualitative Research & Computational Methods Computerized Adaptive Testing (CAT)
265 Kiểm tra thích ứng trên máy tính (CAT)
Psychometrics & Item Response Theory Computerized Bibliographic and Archival Databases
266 Cơ sở dữ liệu thư mục và lưu trữ điện tử
Information Science & Literature Retrieval Concept Drift & Covariate Shift
267 Trôi khái niệm và dịch chuyển hiệp biến
Quantitative Methods & Research Design Concept Validity (Construct Validity)
268 Độ giá trị khái niệm (Độ giá trị cấu trúc)
Psychometrics & Measurement Theory Conceptual Framework vs. Theoretical Framework
269 Khung khái niệm so với Khung lý thuyết
Research Design & Epistemology Concurrent Probing vs. Retrospective Probing
270 Thăm dò tức thì so với Thăm dò hồi tưởng
Survey Methodology & Cognitive Pretesting Concurrent Probing vs. Retrospective Probing Experimental Protocols
271 Giao thức thực nghiệm Thăm dò tức thì so với Thăm dò hồi tưởng
Survey Methodology & Cognitive Pretesting Concurrent Triangulation Design
272 Thiết kế tam giác hóa đồng thời
Mixed Methods Research & Epistemology Concurrent Validity (Cross-Sectional Criterion Alignment)
273 Giá trị đồng quy / Tính tương thích với tiêu chuẩn hiện tại
Psychometrics Condition Index & Collinearity Diagnostics
274 Chỉ số Điều kiện & Chẩn đoán Đa cộng tuyến Sâu (Belsley et al.)
Econometrics & Advanced Regression Diagnostics Condition Index & Condition Number
275 Chỉ số điều kiện và Số điều kiện
Econometrics & Regression Diagnostics Conditional / Consequential Matrix (Strauss & Corbin Multi-Level Framework)
276 Ma trận điều kiện - hệ quả / Khung phân tích đa tầng Strauss & Corbin
Qualitative Research Conditional Indirect Effect (Moderated Mediation)
277 Tác động gián tiếp có điều kiện (Trung gian điều tiết)
Mediation, Moderation & Process Analysis Conditional Indirect Effect (Moderated Mediation)
278 Tác động gián tiếp có điều kiện
SEM & Psychometrics Conditional Process Analysis (Moderated Mediation)
279 Phân tích quá trình có điều kiện (Trung gian bị điều tiết)
Phân tích Hồi quy Conditional Process Analysis (Moderated Mediation)
280 Phân tích tiến trình có điều kiện (Trung gian có điều tiết)
SEM & Psychometrics Confidence Interval (CI)
281 Khoảng tin cậy
Probability & Mathematical Statistics Confidentiality in Research
282 Tính bảo mật trong nghiên cứu
Research Ethics & Institutional Compliance Configural Invariance (Baseline Pattern Invariance - Horn & McArdle)
283 Bất biến hình thái / Tính tương đương cấu trúc nhân tố nền tảng
Psychometrics Configural Invariance Testing
284 Kiểm định bất biến cấu hình đo lường
SEM & Psychometrics Confirmability (Lincoln & Guba Framework)
285 Tính Xác nhận / Tính Khách quan Tự phản tư (Tiêu chuẩn Confirmability)
Nghiên cứu Định tính Confirmability (Lincoln & Guba)
286 Tính xác nhận (Lincoln & Guba)
Qualitative Research & Trustworthiness Confirmation Bias in Scientific Inquiry
287 Thiên kiến xác nhận trong nghiên cứu khoa học
Philosophy of Science & Research Integrity Confirmatory Factor Analysis (CFA)
288 Phân tích Nhân tố Khẳng định (Phương pháp CFA Jöreskog)
Mô hình Phương trình Cấu trúc (SEM) Confirmatory Preregistration Protocol
289 Quy chuẩn đăng ký trước nghiên cứu khẳng định
research-design Conflict of Interest Disclosure (COI)
290 Công bố xung đột lợi ích (COI)
Research Ethics & Institutional Compliance Confounder in Causal Inference
291 Biến nhiễu trong suy luận nhân quả
Causal Inference & Directed Acyclic Graphs (DAGs) Confounding by Indication
292 Nhiễu do chỉ định (Nhiễu chỉ định điều trị)
Epidemiology, Health Economics & Causal Inference Confounding Variable (Confounder)
293 Biến gây nhiễu
Econometrics & Causal Inference Confounding Variable Control Strategies
294 Chiến lược kiểm soát biến gây nhiễu
Econometrics & Causal Inference Confounding Variables in Empirical Research
295 Các biến gây nhiễu trong nghiên cứu thực nghiệm
Econometrics & Causal Inference Confusion Matrix Metrics (F1-Score, Precision, Recall)
296 Các chỉ số ma trận nhầm lẫn (F1-Score, Precision, Recall)
Machine Learning, Classification & Diagnostic Testing Congeneric Measurement Model
297 Mô hình đo lường đồng loại (Congeneric Model)
Structural Equation Modeling & Psychometrics Các phép kiểm đồng loại (Các bài đo đồng loại)
Psychometrics & Measurement Theory Phân tích kết hợp (Conjoint Analysis)
Consumer Behavior, Marketing Science & Choice Modeling Conservation of Resources Theory (COR)
300 Lý thuyết bảo tồn tài nguyên (COR)
Organizational Behavior & Applied Psychology Conservative HTMT Threshold (HTMT ≤ 0.85)
301 Ngưỡng bảo thủ HTMT (HTMT ≤ 0.85)
Measurement & Psychometrics Consistency Benchmark in fsQCA
302 Ngưỡng tính nhất quán trong fsQCA
Qualitative Comparative Analysis (QCA) & Set Theory Consistency Ratio in AHP (CR)
303 Tỷ số nhất quán trong quy trình AHP
Quantitative Methods & Research Design Consistent Partial Least Squares (PLSc)
304 Mô hình Bình phương Tối thiểu Từng phần Nhất quán (Thuật toán PLSc)
PLS-SEM PLS nhất quán (PLSc)
Structural Equation Modeling & PLS-SEM Consolidated Criteria for Reporting Qualitative Research (COREQ)
306 Tiêu chuẩn tổng hợp báo cáo nghiên cứu định tính (COREQ)
Qualitative Research & Systematic Reporting Guidelines Consolidated Framework for Implementation Research (CFIR)
307 Khung tổng hợp cho nghiên cứu triển khai (CFIR)
Implementation Science & Health Systems Research Consolidated Standards of Reporting Trials (CONSORT)
308 Tiêu chuẩn tổng hợp báo cáo thử nghiệm lâm sàng (CONSORT)
Evidence-Based Medicine & Clinical Trial Methodology CONSORT 2010 Statement
309 Tuyên bố CONSORT 2010
Evidence-Based Medicine & Clinical Trial Methodology Constant Comparative Inquiry
310 Nghiên cứu đối chiếu liên tục
Qualitative Research & Grounded Theory Constant Comparative Method (Glaser & Strauss)
311 Phương pháp so sánh liên tục / Đối chiếu không ngừng
Qualitative Research Constant Comparative Method (Glaser & Strauss)
312 Phương pháp so sánh liên tục (Glaser & Strauss)
Qualitative Research & Grounded Theory Constant Comparative Method Four Stages
313 Bốn giai đoạn của phương pháp so sánh liên tục
Qualitative Research & Grounded Theory Constant Returns to Scale DEA Model (CCR Model)
314 Mô hình bao dữ liệu hiệu suất không đổi theo quy mô (Mô hình CCR)
Econometrics & Causal Inference Constant Sum Scale (Relative Importance Allocation Scale)
315 Thang đo phân bổ tổng cố định (Thang đo tổng hằng số 100 điểm)
Psychometrics Construct Adequacy in Measurement
316 Tính thỏa đáng của cấu trúc đo lường
Psychometrics & Research Design Construct Conceptualization
317 Khái niệm hóa cấu trúc học thuật
Research Methodology & Measurement Theory Construct Intension vs. Extension
318 Nội hàm so với Ngoại diên của khái niệm
Philosophy of Science & Concept Formation Construct Scores (Latent Factor Scores vs. Summed Scores)
319 Điểm số cấu trúc (Điểm nhân tố tiềm ẩn so với Điểm tổng cộng)
Psychometrics & Structural Equation Modeling Construct Specification Decision Rules (Jarvis et al., 2003 Framework)
320 Quy tắc quyết định bản chất mô hình đo lường (Khung Jarvis, MacKenzie & Podsakoff, 2003)
measurement Độ giá trị khái niệm
Phương pháp Định lượng Construct Validity (Shadish, Cook, & Campbell Framework)
322 Độ giá trị cấu trúc (Khung Shadish, Cook & Campbell)
Experimental Design & Causal Inference Constructivism / Interpretivism Research Paradigm
323 Hệ hình Kiến tạo / Diễn giải
Philosophy of Science & Research Paradigms Constructivism in Social Science
324 Chủ nghĩa kiến tạo trong khoa học xã hội
Philosophy of Science & Research Paradigms Constructivist Grounded Theory (Charmaz Framework)
325 Lý thuyết nền kiến tạo / Tiếp cận kiến tạo luận Kathy Charmaz
Qualitative Research Constructivist Grounded Theory (Charmaz)
326 Lý thuyết nền kiến tạo (Charmaz)
Qualitative Research & Grounded Theory Constructivist Worldview
327 Thế giới quan kiến tạo
Philosophy of Science & Research Paradigms Constructs in Scientific Theory
328 Khái niệm cấu trúc trong lý thuyết khoa học
Philosophy of Science & Measurement Theory Content Validity Index (CVI - I-CVI & S-CVI Framework)
329 Chỉ số giá trị nội dung (I-CVI & S-CVI - Lynn / Polit & Beck)
Psychometrics Content Validity Index (CVI: I-CVI & S-CVI)
330 Chỉ số hiệu lực nội dung (CVI: I-CVI và S-CVI)
Psychometrics & Scale Development Content Validity Ratio (CVR - Lawshe Method)
331 Tỷ số giá trị nội dung CVR (Phương pháp C. H. Lawshe)
Psychometrics Content Validity Ratio (CVR - Lawshe)
332 Tỷ lệ hiệu lực nội dung (CVR - Lawshe)
Psychometrics & Scale Development Continuing Access in Longitudinal Fieldwork
333 Tiếp cận liên tục trong nghiên cứu thực địa dài hạn
Qualitative Research & Fieldwork Methodology Thang đo liên tục (Thang đo khoảng và tỷ lệ)
Psychometrics Contour-Enhanced Funnel Plot
335 Biểu đồ phễu tăng cường đường viền
Meta-Analysis & Systematic Review Methodology Contributor Roles Taxonomy (CRediT)
336 Phân loại vai trò đóng góp tác giả (CRediT)
Research Ethics & Academic Publishing Standards Control Function Approach
337 Phương pháp Hàm Kiểm soát Xử lý Biến Nội sinh
Kinh tế lượng Nâng cao Convenience Sampling & Its Methodological Pitfalls
338 Chọn mẫu thuận tiện và các cạm bẫy phương pháp luận
Qualitative Research Thiết kế hỗn hợp hội tụ
Phương pháp Hỗn hợp Convergent Design in Mixed Methods
340 Thiết kế hội tụ trong phương pháp hỗn hợp
Mixed Methods Research & Epistemology Convergent Mixed Methods Framework
341 Khung phương pháp hỗn hợp hội tụ
Mixed Methods Research & Epistemology Convergent Parallel Mixed Methods Design (QUAN + QUAL)
342 Thiết kế hỗn hợp song song hội tụ (QUAN + QUAL đồng thời)
Mixed Methods Convergent Validity (AVE Criterion)
343 Độ giá trị Hội tụ (Tiêu chuẩn Thẩm định AVE & Loadings)
Thẩm định Thang đo Conversation Analysis (Garfinkel & Sacks Ethnomethodological Foundations)
344 Phân tích hội thoại (Nền tảng phương pháp luận dân tộc học Garfinkel & Sacks)
Qualitative Research & Sociolinguistics Conversation Analysis Framework (Sacks, Schegloff, & Jefferson)
345 Khung phân tích hội thoại (Sacks, Schegloff & Jefferson)
Qualitative Research & Sociolinguistics Conversion Legitimation in Mixed Methods
346 Tính chính danh chuyển đổi trong phương pháp hỗn hợp
Mixed Methods Research & Epistemology Cook's Distance (Cook's D)
347 Khoảng cách Cook (Cook's D)
Econometrics & Regression Diagnostics Nghiên cứu hợp tác (Cooperative Inquiry)
Action Research & Participatory Epistemology COPE Flowcharts & Publication Ethics Guidelines
349 Lưu đồ và Hướng dẫn đạo đức xuất bản của COPE
Research Ethics & Academic Publishing Standards Copula Modeling (Sklar's Theorem)
350 Mô hình hóa Copula (Định lý Sklar)
Econometrics & Causal Inference Core Conditions vs. Peripheral Conditions in QCA (Fiss Framework)
351 Điều kiện cốt lõi so với Điều kiện ngoại vi trong QCA (Khung Peer Fiss)
Qualitative Comparative Analysis (QCA) & Set Theory Core Mixed Methods Designs (Creswell & Plano Clark)
352 Các thiết kế nghiên cứu phương pháp hỗn hợp cốt lõi
Qualitative Rigor & Methodology COREQ Checklist for Qualitative Interviews and Focus Groups
353 Danh mục kiểm tra COREQ cho Phỏng vấn và Thảo luận nhóm
Qualitative Research & Systematic Reporting Guidelines Corrected Item-Total Correlation (CITC)
354 Tương quan biến - tổng hiệu chỉnh (CITC)
Psychometrics & Scale Development Correction for Attenuation (Spearman's Attenuation Formula)
355 Hiệu chỉnh sự suy giảm tương quan do sai số đo lường
SEM & Psychometrics Correspondence Analysis (Simple & Multiple CA)
356 Phân tích tương ứng (Tương ứng đơn và Tương ứng bội - CA / MCA)
Multivariate Statistics & Categorical Data Analysis Correspondence Theory of Truth
357 Thuyết chân lý tương ứng
Philosophy of Science & Epistemology Cost-Benefit Analysis (CBA)
358 Phân tích chi phí - lợi ích (CBA)
Health Economics & Public Policy Evaluation Cost-Utility Analysis (CUA)
359 Phân tích chi phí - thỏa dụng (CUA)
Health Economics & Public Policy Evaluation Phản thực nghiệm
Econometrics Counterfactual Trajectory
361 Quỹ đạo phản thực
Econometrics Counterproductive Work Behavior (CWB)
362 Hành vi làm việc phản tác dụng
Psychometrics Covariance-Based Structural Equation Modeling (CB-SEM)
363 Mô hình Hóa Phương trình Cấu trúc Dựa trên Hiệp phương sai (CB-SEM)
SEM Truyền thống Covariance-Based Structural Equation Modeling (CB-SEM)
364 Mô hình Phương trình Cấu trúc Dựa trên Hiệp phương sai (CB-SEM)
CB-SEM & CFA Covariate Balance Diagnostics Table
365 Bảng chẩn đoán cân bằng hiệp biến
Econometrics & Causal Inference Cover Story in Behavioral Experiments
366 Màn kịch nghiên cứu (Vỏ bọc mục đích nghiên cứu)
Experimental Design & Research Ethics Coverage Benchmark in fsQCA (Raw & Unique Coverage)
367 Ngưỡng độ bao phủ trong fsQCA (Bao phủ thô và Bao phủ duy nhất)
Qualitative Comparative Analysis (QCA) & Set Theory Coverage Error in Survey Methodology
368 Sai số bao phủ trong phương pháp khảo sát
Quantitative Methods & Research Design Cox Proportional Hazards Model
369 Mô hình rủi ro tỷ lệ Cox
Econometrics & Causal Inference CR-FDH Ceiling Line in NCA (Ceiling Regression Free Disposal Hull)
370 Đường bao trần hồi quy CR-FDH trong Phân tích điều kiện cần
Necessary Condition Analysis & Set Theory Cragg-Donald Wald F-Statistic
371 Thống kê Wald F của Cragg-Donald (Kiểm định công cụ yếu)
Econometrics & Instrumental Variables (2SLS) Creative Commons Licenses (CC-BY, CC-BY-NC)
372 Giấy phép Creative Commons (CC-BY, CC-BY-NC)
Open Science & Academic Publishing Standards Credibility (Lincoln & Guba Framework)
373 Tính Khả tín / Độ Chân thực (Tiêu chuẩn Credibility Định tính)
Nghiên cứu Định tính Credibility (Lincoln & Guba Trustworthiness Framework)
374 Tính khả tín (Khung độ tin cậy Lincoln & Guba)
Qualitative Research & Trustworthiness CRediT (Contributor Roles Taxonomy)
375 Phân loại vai trò đóng góp tác giả CRediT
Qualitative Rigor & Methodology Crisis of Representation in Social Science
376 Khủng hoảng đại diện trong khoa học xã hội
Philosophy of Science & Qualitative Epistemology Crisp-Set Qualitative Comparative Analysis (csQCA)
377 Phân tích so sánh định tính tập sắc nét (csQCA)
Qualitative Comparative Analysis (QCA) & Set Theory Crisp-Set Qualitative Comparative Analysis Foundations
378 Nền tảng Phân tích so sánh định tính tập sắc nét
Qualitative Comparative Analysis (QCA) & Set Theory Critical Appraisal Skills Programme (CASP)
379 Chương trình kỹ năng thẩm định phản biện (CASP)
Evidence-Based Medicine & Systematic Review Methodology Critical Case Sampling (Patton Framework)
380 Chọn mẫu trường hợp then chốt / Lấy mẫu tình huống quyết định
Qualitative Research Critical Discourse Analysis (Fairclough & Van Dijk)
381 Phân tích diễn ngôn phê phán (CDA)
Qualitative Research & Sociolinguistics Critical Discourse Analysis (Fairclough)
382 Phân tích Diễn ngôn Phê phán (Mô hình Ba chiều Norman Fairclough)
Qualitative & Linguistic Methodology Critical Incident Technique (CIT)
383 Kỹ thuật biến cố then chốt (CIT)
Qualitative Research & Organizational Psychology Critical Interpretive Synthesis (CIS)
384 Tổng hợp diễn giải phê phán (CIS)
Evidence-Based Medicine & Systematic Review Methodology Critical Pedagogy (Paulo Freire)
385 Sư phạm phê phán (Paulo Freire)
Educational Research & Critical Social Theory Critical Realism (Bhaskar's Transcendental Realism)
386 Thực tại luận phê phán (Thực tại luận siêu nghiệm Bhaskar)
Philosophy of Science & Research Paradigms Critical Realism (Roy Bhaskar)
387 Chủ nghĩa Hiện thực Phê phán (Triết học Khoa học Roy Bhaskar)
Philosophy of Science & Social Ontology Critical Realism in Social Science (Stratified Ontology & Retroduction)
388 Thực tại luận phê phán trong khoa học xã hội (Bản thể học phân tầng & Hồi nghiệm)
Philosophy of Science & Research Paradigms Cronbach's α (Coefficient Alpha)
389 Hệ số tin cậy Cronbach's α
Psychometrics & Scale Development Cronbach's α if Item Deleted
390 Hệ số Cronbach's α nếu loại biến quan sát
SEM & Psychometrics Cross-Case Comparative Analysis
391 Phân tích so sánh đa trường hợp (So sánh xuyên trường hợp)
Qualitative Research & Multiple Case Study Design Cross-Case Synthesis (Yin Framework)
392 Tổng hợp xuyên trường hợp / Phân tích tổng hợp đa tình huống
Qualitative Research Cross-Lagged Panel Model (CLPM)
393 Mô hình bảng trễ chéo truyền thống
Econometrics & Causal Inference Cross-Level Interaction in Multilevel Modeling
394 Tương tác xuyên cấp trong mô hình đa cấp (HLM / MLM)
Econometrics & Hierarchical Linear Modeling (HLM) Cross-Loadings Criterion for Discriminant Validity
395 Tiêu chuẩn hệ số tải chéo đánh giá giá trị phân biệt
SEM & Psychometrics Cross-Loadings Identification
396 Nhận diện tải chéo trong phân tích nhân tố
Structural Equation Modeling & Factor Analysis Cross-Loadings in Factor Analysis and PLS-SEM
397 Hệ số tải chéo trong phân tích nhân tố và PLS-SEM
Quantitative Cross-National Web Probing
398 Thăm dò trực tuyến đa quốc gia (Web Probing)
Survey Methodology & Cross-Cultural Research Cross-Sectional Research Design
399 Thiết kế nghiên cứu cắt ngang
Research Design & Quantitative Methodology Cross-Validated Predictive Ability Test (CVPAT)
400 Kiểm định Năng lực Dự báo Kiểm thực Chéo (Kiểm định CVPAT)
PLS-SEM & CB-SEM Cross-Validated Redundancy (Q²)
401 Độ dư thừa kiểm thực chéo (Q²)
Structural Equation Modeling & PLS-SEM Cross-Verification in Qualitative Data
402 Xác minh chéo trong dữ liệu định tính
Qualitative Research & Trustworthiness CRSP Database (Center for Research in Security Prices)
403 Cơ sở dữ liệu chứng khoán CRSP (Đại học Chicago)
Financial Databases & Empirical Asset Pricing Cumulative Abnormal Return (CAR)
404 Lợi nhuận bất thường lũy kế (CAR)
Financial Econometrics & Event Study Methodology Cumulative Sum (CUSUM) and CUSUMSQ Stability Tests
405 Kiểm định độ ổn định tham số CUSUM và CUSUMSQ
Econometrics & Causal Inference Cumulative Sum Control Chart (CUSUM)
406 Biểu đồ kiểm soát tổng tích lũy (CUSUM)
Time-Series Econometrics & Statistical Process Control Curvilinear Regression Modeling (Quadratic Effects)
407 Mô hình hồi quy phi tuyến đường cong (Hiệu ứng bậc hai)
Econometrics & Causal Inference d-Separation in Causal DAGs
408 Khái niệm tách biệt định hướng (d-Separation)
Causal Inference & Directed Acyclic Graphs (DAGs) Dark Triad Personality Traits
409 Bộ ba tính cách đen tối (Dark Triad)
Organizational Behavior & Personality Psychology Dasein (Being-in-the-World in Phenomenological Inquiry)
410 Dasein (Hiện hữu trong thế giới / Hiện hữu thực tại)
Philosophy of Science & Phenomenological Methodology Data Availability Statement (DAS)
411 Tuyên bố tính sẵn có của dữ liệu (DAS)
Open Science & Academic Publishing Standards Data Display in Qualitative Analysis (Miles, Huberman, & Saldaña)
412 Trình bày dữ liệu trong phân tích định tính (Khung Miles, Huberman & Saldaña)
Qualitative Research & Analytical Rigor Data Envelopment Analysis (DEA)
413 Phân tích bao màng dữ liệu
Quantitative Data Management Plan (DMP)
414 Kế hoạch quản lý dữ liệu (DMP)
Open Science & Research Governance Data Preparation & Exploratory Data Analysis (EDA)
415 Quy trình làm sạch dữ liệu & Phân tích dữ liệu khám phá
Quantitative Methods & Research Design Data Safety Monitoring Board (DSMB)
416 Hội đồng giám sát an toàn dữ liệu (DSMB)
Evidence-Based Medicine & Clinical Trial Methodology Bão hòa dữ liệu
Nghiên cứu Định tính Data Saturation / Theoretical Saturation
418 Sự bão hòa dữ liệu / Bão hòa lý thuyết trong nghiên cứu định tính
Phương pháp Định tính Data Saturation vs. Theoretical Saturation
419 Bão hòa dữ liệu so với Bão hòa lý thuyết
Qualitative Research Data Sharing & FAIR Guiding Principles
420 Chia sẻ dữ liệu và Các nguyên tắc định hướng FAIR
Open Science & Information Science Data Transformation in Statistics
421 Biến đổi dữ liệu trong thống kê
Probability & Mathematical Statistics Tam giác đạc dữ liệu (Tam giác hóa dữ liệu)
Qualitative Research & Trustworthiness Data Triangulation (Denzin Framework)
423 Tam giác đạc Dữ liệu (Kiểm chứng Chéo Đa nguồn Dữ liệu Denzin)
Hệ thống Tam giác đạc (Triangulation) DBSCAN (Density-Based Spatial Clustering of Applications with Noise)
424 Thuật toán phân cụm dựa trên mật độ không gian DBSCAN
Quantitative Methods & Research Design De-identification & Anonymization
425 Khử định danh và Ẩn danh hóa dữ liệu
Research Ethics & Data Governance Declaration of Helsinki (World Medical Association)
426 Tuyên bố Helsinki (Hiệp hội Y khoa Thế giới)
Research Ethics & Institutional Compliance Deductive Category Application in Qualitative Content Analysis
427 Áp dụng danh mục diễn dịch trong Phân tích nội dung định tính
Qualitative Research & Content Analysis Lập luận diễn dịch (Suy luận diễn dịch)
Philosophy of Science & Epistemology Deductive-Nomological (D-N) Model
429 Mô hình Diễn dịch - Quy luật (Mô hình D-N)
Philosophy of Science & Explanation Theory Deductive-Nomological Model Foundations (Covering Law Tradition)
430 Nền tảng Mô hình Diễn dịch - Quy luật (Truyền thống Quy luật bao trùm)
Philosophy of Science & Explanation Theory Deductive-Statistical (D-S) Model
431 Mô hình Diễn dịch - Thống kê (Mô hình D-S)
Philosophy of Science & Explanation Theory Deep-Structure Hermeneutics
432 Thông diễn học cấu trúc sâu
Qualitative Research & Philosophy of Science Deep-Structure Hermeneutics (Alfred Lorenzer)
433 Thông diễn học cấu trúc sâu theo Alfred Lorenzer
Qualitative Research & Hermeneutics Default Effect in Behavioral Interventions
434 Hiệu ứng mặc định trong can thiệp hành vi
Experimental Design & Behavioral Economics Deficiencies in Past Literature
435 Khoảng trống khiếm khuyết trong y văn tiền nhiệm
Academic Writing & Research Design Deficiencies Model of an Introduction
436 Mô hình khiếm khuyết trong phần mở đầu
Academic Writing & Research Design Deficiencies Model of Introduction
437 Mô hình viết mở đầu dựa trên khiếm khuyết
Academic Writing & Research Design Nhóm đối kháng quy định
Causal Inference & Econometrics Định nghĩa thuật ngữ
Academic Writing & Research Design Khái niệm xác định (Khái niệm định nghĩa cứng)
Qualitative Research & Philosophy of Science Degenerating vs. Progressive Research Programme
441 Chương trình nghiên cứu suy thoái và tiến bộ
Philosophy of Science & Epistemology Degree Centrality (Indegree & Outdegree)
442 Độ trung tâm bậc (Bậc vào & Bậc ra)
Social Network Analysis & Graph Theory Degree of Problem Crystallization (Exploratory vs. Formal Study)
443 Mức độ kết tinh của vấn đề nghiên cứu (Khám phá vs. Chính thức)
Quantitative Methods & Research Design Delivery and Collection Questionnaire
444 Bảng câu hỏi phát tận tay và thu hồi trực tiếp
Survey Methodology & Data Collection Delphi Consensus Criteria
445 Tiêu chí đồng thuận Delphi
Quantitative & Qualitative Mixed Methods Delphi Technique / Delphi Method (Dalkey, Helmer & Linstone)
446 Phương pháp chuyên gia Delphi / Quy trình đồng thuận ẩn danh
Mixed Methods Vấn đề phân định ranh giới khoa học
Philosophy of Science & Epistemology Dependability (Lincoln & Guba Framework)
448 Tính Tin cậy / Tính Ổn định Tiến trình (Tiêu chuẩn Dependability)
Nghiên cứu Định tính Dependability (Lincoln & Guba)
449 Tính khả phụ thuộc (Lincoln & Guba)
Qualitative Research & Trustworthiness Dependent Variable (DV)
450 Biến phụ thuộc (DV)
Quantitative Methods & Research Design Dependent Variable (Outcome / Criterion Variable)
451 Biến phụ thuộc (Biến kết quả)
Quantitative Methods & Research Design DerSimonian-Laird Estimator
452 Ước lượng lượng DerSimonian-Laird
Meta-Analysis & Biostatistics Phân tích mô tả
Quantitative Methods & Applied Statistics Descriptive Coding (Topic Coding - Saldaña)
454 Mã hóa mô tả / Mã hóa theo chủ đề thực chất
Qualitative Research Phương pháp nghiên cứu mô tả
Research Methodology & Epistemology Design Artefact (Constructs, Models, Methods, Instantiations)
456 Hiện vật thiết kế (Khái niệm, Mô hình, Phương pháp, Bản cài đặt)
Design Science Research & Information Systems Design Science Research (DSR)
457 Nghiên cứu khoa học thiết kế
Design Science Research & Information Systems Desk Rejection (Desk Reject)
458 Từ chối bản thảo ngay từ bàn biên tập
Academic Publishing & Peer Review DeVellis 8-Step Scale Development Process
459 Quy trình phát triển thang đo 8 bước DeVellis
Psychometrics Phân tích trường hợp dị biệt
Qualitative Research & Comparative Case Study DFBETAS Influence Diagnostic
461 Chỉ số chẩn đoán ảnh hưởng DFBETAS
Econometrics & Causal Inference Chỉ số chẩn đoán DFFITS
Regression Diagnostics & Econometrics Diagnostic Odds Ratio (DOR)
463 Tỷ số chênh chẩn đoán
Econometrics & Causal Inference Diagnostic Odds Ratio (DOR)
464 Tỷ số chênh chẩn đoán (DOR)
Meta-Analysis & Diagnostic Medicine Dialectical Pluralism in MMR
465 Chủ nghĩa đa nguyên biện chứng trong nghiên cứu phương pháp hỗn hợp
Mixed Methods Research & Philosophy of Science Phương pháp mô-men khái quát hóa sai phân
Econometrics & Panel Data Analysis Difference-in-Differences
467 Phương pháp sai phân kép (DID)
Causal Inference & Quasi-Experimental Design Difference-in-Differences (DID)
468 Phương pháp Sai phân của Sai phân (Mô hình DID)
Econometrics & Policy Evaluation Differential Item Functioning (DIF)
469 Chức năng câu hỏi vi phân (DIF)
Psychometrics & Item Response Theory (IRT) Diffusion of Treatments
470 Sự khuếch tán can thiệp
Experimental Design & Internal Validity Digital Object Identifier (DOI)
471 Định danh đối tượng kỹ thuật số (DOI)
Academic Publishing & Bibliometrics Dijkstra-Henseler ρ_A (ρ_A)
472 Hệ số độ tin cậy nhất quán Dijkstra-Henseler ρ_A
Structural Equation Modeling (PLS-SEM) Dijkstra-Henseler ρ_A (ρ_A)
473 Chỉ số độ tin cậy Dijkstra-Henseler ρ_A (Thao tác hóa PLSc)
Structural Equation Modeling (PLS-SEM) Direct Citation Analysis
474 Phân tích trích dẫn trực tiếp
Bibliometrics & Scientometrics Direct Effect (c') vs. Indirect Effect (ab) vs. Total Effect (c = c' + ab)
475 Tác động trực tiếp (c') so với Tác động gián tiếp (ab) so với Tác động tổng thể (c = c' + ab)
Structural Equation Modeling & Mediation Analysis Chủ nghĩa hiện thực trực tiếp
Philosophy of Science & Epistemology Directed Acyclic Graph (DAG)
477 Đồ thị có hướng phi chu trình (DAG)
Causal Inference & Epidemiology Directed Acyclic Graphs (DAGs)
478 Biểu đồ có hướng không chu trình (Mô hình nhân quả DAGs)
Suy luận Nhân quả Directed Acyclic Graphs (DAGs)
479 Đồ thị Hướng Phi chu trình (Mô hình DAGs Xác định Nhân quả)
Suy luận Nhân quả Direction of Causality Rule
480 Quy tắc xác định chiều nhân quả
Research Methodology & Causal Inference Directional Expectations in fsQCA
481 Kỳ vọng định hướng trong fsQCA
Qualitative Comparative Analysis (QCA) Directional Hypothesis
482 Giả thuyết định hướng
Hypothesis Testing & Research Design Disability-Adjusted Life Year (DALY)
483 Năm sống điều chỉnh theo mức độ khuyết tật (DALY)
Health Economics & Epidemiology Disattenuated Correlation
484 Hệ số tương quan hiệu chỉnh suy giảm
Psychometrics & Measurement Error Disattenuated Correlation Formula
485 Công thức giải suy giảm tương quan (Hiệu chỉnh suy giảm tương quan)
Psychometrics & Measurement Theory Discipline-Based Theory
486 Lý thuyết nền tảng bộ môn
Philosophy of Science & Theoretical Frameworks Phân tích diễn ngôn
Qualitative Research & Sociolinguistics Discrete-Event Simulation (DES)
488 Mô phỏng sự kiện rời rạc (DES)
Simulation & Operations Research Phân tích hàm phân biệt
Multivariate Statistics & Applied Econometrics Độ giá trị phân biệt
Psychometrics & Structural Equation Modeling Discriminant Validity (HTMT Criterion)
491 Độ giá trị phân biệt (Tiêu chuẩn HTMT)
PLS-SEM Discriminant Validity (Ph n bi t)
492 Độ giá trị phân biệt (Bản chuẩn hóa)
Psychometrics & Structural Equation Modeling Disproportionate Stratified Sampling (Neyman Allocation)
493 Phương pháp chọn mẫu phân tầng không theo tỷ lệ (Phân bổ Neyman)
Quantitative Methods & Research Design Giải tích can thiệp Do-Calculus
Causal Inference & Artificial Intelligence Document Analysis in Qualitative Research (Glenn Bowen Framework)
495 Phân tích tài liệu định tính có hệ thống (Khung tiếp cận Glenn Bowen)
Qualitative Research Double Machine Learning (DML)
496 Học máy kép (DML)
Causal Inference & Machine Learning Double Machine Learning (DML)
497 Học máy Kép trong Ước lượng Tác động Nhân quả
Kinh tế lượng Hiện đại Câu hỏi phức lồng ghép (Mục hỏi hai nòng)
Survey Methodology & Scale Development Double-Barreled Question
499 Câu hỏi kép hai ý
Survey Methodology & Data Collection Double-Blind Peer Review
500 Bình duyệt mù đôi
Academic Publishing & Peer Review Double-Blind Peer Review Standard
501 Tiêu chuẩn quy chuẩn bình duyệt mù đôi
Academic Publishing & Peer Review Double-Loop Learning vs. Single-Loop Learning
502 Học tập vòng kép so với Học tập vòng đơn
Organizational Learning & Management Theory Doubly Robust Estimation
503 Ước lượng vững kép (AIPW)
Causal Inference & Biostatistics Driscoll-Kraay Standard Errors
504 Sai số chuẩn Driscoll-Kraay
Panel Data Econometrics & Macroeconometrics Dual-Process Theory (Kahneman - System 1 & System 2)
505 Thuyết quá trình nhận thức kép (Hệ thống 1 và Hệ thống 2)
Quantitative Methods & Research Design Tính lưỡng nguyên của cấu trúc
Sociological Theory & Philosophy of Social Science Luận đề Duhem-Quine
Philosophy of Science & Epistemology Mã hóa biến giả
Econometrics & Causal Inference Kiểm định Dunnett
Post-Hoc Statistics & Experimental Design Kiểm định Tự tương quan Bậc một Durbin-Watson
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian Durbin-Wu-Hausman Endogeneity Test (DWH)
511 Kiểm định tính nội sinh Durbin-Wu-Hausman
Econometrics & Causal Inference Durbin-Wu-Hausman Specification Test
512 Kiểm định định dạng Durbin-Wu-Hausman
Econometrics & Causal Inference Duval and Tweedie Trim and Fill Method
513 Phương pháp Cắt và Điền Duval & Tweedie
Meta-Analysis Diagnostics & Publication Bias Dynamic Capabilities View (Teece)
514 Lý thuyết năng lực động của David Teece
Strategic Management & Organizational Theory Thiết kế bảng câu hỏi lưới ma trận động
Survey Methodology & Mobile Optimization Dynamic Panel Data Model
516 Mô hình dữ liệu bảng động
Econometrics & Causal Inference Dynamic Stochastic General Equilibrium (DSGE)
517 Mô hình cân bằng tổng thể ngẫu nhiên động (DSGE)
Macroeconomics & Computational Econometrics Dynamic Structural Equation Modeling (DSEM)
518 Mô hình phương trình cấu trúc động (DSEM)
Structural Equation Modeling & Intensive Longitudinal Data Ngụy biện sinh thái (Ngụy biện cấp độ gộp)
Methodological Fallacies & Epidemiology Ecological Validity (Real-World Generalizability - Brunswik & Bronfenbrenner)
520 Giá trị sinh thái / Tính chân thực trong bối cảnh đời sống thực
Quantitative Methods Effect Coding (-1, 0, 1)
521 Mã hóa hiệu ứng (-1, 0, 1)
Regression Modeling & Applied Statistics Cỡ tác động
Quantitative Methods & Statistical Inference Cỡ tác động f bình phương (Cohen's f²)
Structural Equation Modeling & Regression Diagnostics Cỡ tác động d trong Phân tích Điều kiện Cần (NCA)
Necessary Condition Analysis (NCA) & Causal Metrics Effect Size Interpretation (Cohen's d & Eta-squared)
525 Diễn giải kích thước hiệu ứng (Cohen's d và Eta-bình phương)
Econometrics & Causal Inference Efficient Market Hypothesis (EMH)
526 Giả thuyết thị trường hiệu quả (EMH)
Financial Economics & Empirical Finance EGARCH (Exponential GARCH)
527 Mô hình GARCH Số mũ (Mô hình EGARCH Bất đối xứng)
Kinh tế lượng Tài chính Egger's Linear Regression Test
528 Kiểm định hồi quy tuyến tính Egger
Meta-Analysis Diagnostics & Biostatistics Egger's Linear Regression Test for Funnel Plot Asymmetry
529 Kiểm định hồi quy tuyến tính Egger về độ bất đối xứng biểu đồ phễu
Econometrics & Causal Inference Điểm số Eigenfactor
Scientometrics & Academic Evaluation Eigenvalue-Greater-Than-One Rule
531 Quy tắc giá trị riêng lớn hơn một (Tiêu chuẩn Kaiser)
Factor Analysis & Psychometrics Eigenvector Centrality in Networks
532 Độ trung tâm véc-tơ riêng trong mạng lưới
Social Network Analysis & Graph Theory Elaboration Likelihood Model (ELM)
533 Mô hình khả năng suy ngẫm (ELM)
Consumer Behavior & Communication Theory Elastic Net Regularization
534 Hồi quy điều chuẩn Elastic Net
Econometrics & Causal Inference Elite Interviewing Method
535 Phương pháp phỏng vấn giới tinh hoa
Qualitative Data Collection & Political Science Embedded Mixed Methods Design (Nested / Intertwined Design)
536 Thiết kế hỗn hợp lồng ghép / Phương pháp lồng phụ trợ
Mixed Methods Cơ sở dữ liệu học thuật Emerald Insight
Academic Publishing & Literature Search Emerging Sources Citation Index (ESCI)
538 Chỉ số trích dẫn nguồn mới nổi (ESCI)
Scientometrics & Academic Publishing Emic vs. Etic Perspective
539 Góc nhìn nội tại (Emic) so với Góc nhìn ngoại tại (Etic)
Ethnography & Cross-Cultural Research Mã hóa cảm xúc
Qualitative Data Analysis & Affective Methods Emotional Intelligence Model (Salovey & Mayer)
541 Mô hình Trí tuệ cảm xúc Salovey & Mayer (Mô hình năng lực EI)
Psychological Theory & Organizational Behavior Empirical Content Validity Assessment
542 Đánh giá giá trị nội dung thực nghiệm (Quy trình Hinkin & MacKenzie)
Psychometrics & Scale Development Empirical Factor Loading Thresholds
543 Hệ thống Ngưỡng Hệ số Tải Thực nghiệm (Chuẩn mực Outer Loadings)
Đo lường & Thang đo Empirical Findings Support
544 Sự ủng hộ của bằng chứng thực nghiệm
Academic Writing & Research Rigour Tính bám rễ thực nghiệm
Qualitative Research & Grounded Theory Empirical Science Paradigm
546 Hệ hình khoa học thực nghiệm
Philosophy of Science & Research Paradigms Enactment in Organizational Sensemaking
547 Hành vi kiến tạo môi trường trong quá trình gán nghĩa tổ chức
Organizational Theory & Sensemaking Tính nội sinh
Kinh tế lượng Thiên lệch nội sinh
Econometrics & Causal Inference Endowment Effect (Richard Thaler)
550 Hiệu ứng sở hữu của Richard Thaler
Behavioral Economics & Experimental Psychology Engaged Scholarship (Van de Ven)
551 Học thuật dấn thân của Andrew Van de Ven
Management Inquiry & Research Methodology Cân bằng Entropy (EB)
Causal Inference & Observational Studies Hạt nhân Epanechnikov
Non-Parametric Estimation & Econometrics Khoảnh khắc bừng ngộ (Epiphany)
Qualitative Research & Autoethnography Episodic Interview (Flick)
555 Phỏng vấn theo tình tiết của Uwe Flick
Qualitative Data Collection & Interview Methods Episodic Interview (Uwe Flick's Methodology)
556 Phỏng vấn đoạn hồi tưởng (Phương pháp luận của Uwe Flick)
data-collection Episodic Interview (Uwe Flick)
557 Phương pháp phỏng vấn tình tiết Uwe Flick (Giao thức thực hành)
Qualitative Data Collection & Interview Methods Ngụy biện nhận thức luận
Philosophy of Science & Critical Realism Epistemic Reflexivity (Bourdieu)
559 Tính phản tư nhận thức luận của Pierre Bourdieu
Sociology of Science & Research Methodology Epistemological Anarchism
560 Chủ nghĩa vô chính phủ nhận thức luận
Philosophy of Science & Epistemology Epistemological Anarchism (Feyerabend)
561 Chủ nghĩa vô chính phủ nhận thức luận của Paul Feyerabend
Philosophy of Science & Epistemology Epistemological Relativism
562 Thuyết tương đối nhận thức luận
Philosophy of Science & Epistemology Epistemological Subjectivism
563 Thuyết chủ quan nhận thức luận (Subjectivism)
Nhận thức luận & Bản thể luận Nhận thức luận
Philosophy of Science & Epistemology Epoché / Phenomenological Bracketing
565 Thực hành Epoché / Đặt trong Ngoặc đơn Hiện tượng học (Husserl)
Nghiên cứu Hiện tượng học (Phenomenology) Equifinality in Social Systems
566 Tính đồng quy trong các hệ thống xã hội
Complexity Theory & Configurational Comparative Methods Equivalence Testing & Two One-Sided Tests (TOST)
567 Kiểm định Tương đương & Thủ tục Hai Kiểm định Một phía (TOST)
Kiểm định Giả thuyết Thống kê Thử nghiệm tương đương
Clinical Trial Methodology & Biostatistics Các mô hình tương đương
Structural Equation Modeling (CB-SEM) Thước đo độ hao mòn vật lý
Unobtrusive Methods & Data Collection Espoused Theory vs. Theory-in-Use
571 Lý thuyết phát biểu so với Lý thuyết áp dụng
Action Science & Organizational Learning Essence of Experience (Wesen / Lived Experience in Phenomenology)
572 Bản chất của trải nghiệm / Cốt lõi hiện tượng học
Qualitative Research Essential Tau-Equivalence
573 Tính tương đương Tau thiết yếu
Psychometrics & Classical Test Theory Ethnographic Research Methodology (Hammersley & Atkinson Framework)
574 Phương pháp luận nghiên cứu dân tộc học thực địa
Qualitative Research European Social Survey (ESS)
575 Khảo sát xã hội Châu Âu (ESS)
Comparative Social Science & Survey Methodology Thiết kế nghiên cứu đánh giá
Program Evaluation & Applied Research Event Study Methodology in Finance
577 Phương pháp nghiên cứu sự kiện trong tài chính
Financial Econometrics & Corporate Finance Evidence Gap Map (EGM)
578 Bản đồ khoảng trống bằng chứng (EGM)
Evidence Synthesis & Systematic Reviews Evidence-Based Management (EBMgt)
579 Quản trị dựa trên bằng chứng (EBMgt)
Management Inquiry & Decision Sciences Evocative Autoethnography vs. Analytic Autoethnography
580 Tự truyện dân tộc học gợi cảm so với Tự truyện dân tộc học phân tích
Qualitative Inquiry & Autoethnography Ràng buộc Loại trừ của Biến Công cụ (Tính Ngoại sinh Tuyệt đối)
Suy luận Nhân quả Expectation-Maximization Algorithm (EM)
582 Thuật toán kỳ vọng cực đại (Thuật toán EM)
Computational Statistics & Machine Learning Experimental Controls for Validity Threats (Design-Based Identification)
583 Chiến lược thiết kế thực nghiệm kiểm soát nguy cơ hợp lệ
Quantitative Methods Experimental Design Foundations (Fisher, Campbell & Stanley Framework)
584 Phương pháp luận thiết kế thực nghiệm cổ điển (Khung R. A. Fisher / Campbell & Stanley)
Quantitative Methods Nghiên cứu thực nghiệm
Experimental Design & Causal Inference Experimenter Expectancy Effect (Pygmalion Effect - Robert Rosenthal)
586 Hiệu ứng kỳ vọng của người làm thực nghiệm / Hiệu ứng Pygmalion (Robert Rosenthal)
Quantitative Methods Expert Interview (Alexander Bogner & Wolfgang Menz)
587 Phỏng vấn chuyên gia của Alexander Bogner & Wolfgang Menz
Qualitative Data Collection & Expert Inquiry Explainable Artificial Intelligence (XAI)
588 Trí tuệ nhân tạo có thể giải thích được (XAI)
Artificial Intelligence & Computational Methodology Explainable Artificial Intelligence in Research
589 Trí tuệ Nhân tạo Có thể Giải thích được trong Nghiên cứu (XAI)
Computational Social Science Explained Sum of Squares (ESS)
590 Tổng bình phương được giải thích (ESS)
Regression Analysis & Applied Statistics Kỹ thuật kiến tạo lời giải thích
Case Study Rigour & Qualitative Analysis Thiết kế nghiên cứu giải thích
Research Design & Methodology Explanatory Sequential Mixed Methods
593 Thiết kế phương pháp hỗn hợp tuần tự giải thích
Mixed Methods Research (MMR) Explanatory Sequential Mixed Methods Design (QUAN → qual)
594 Thiết kế hỗn hợp giải thích tuần tự (QUAN trước → qual sau)
Mixed Methods Thử nghiệm giải thích hiệu lực (Thử nghiệm chuẩn tắc)
Clinical Trial Methodology & Epidemiology Exploratory Data Analysis (EDA)
596 Phân tích dữ liệu khám phá (EDA)
Applied Statistics & Data Science Thiết kế nghiên cứu khám phá
Research Design & Methodology Exploratory Factor Analysis (EFA)
598 Phân tích Nhân tố Khám phá (Phương pháp EFA)
Phân tích Đa biến Exploratory Sequential Mixed Methods
599 Thiết kế phương pháp hỗn hợp tuần tự khám phá
Mixed Methods Research (MMR) Exploratory Sequential Mixed Methods Design (QUAL → quan)
600 Thiết kế hỗn hợp khám phá tuần tự (QUAL trước → quan sau)
Mixed Methods Exploratory Structural Equation Modeling
601 Mô hình phương trình cấu trúc khám phá (ESEM)
Advanced Psychometrics & Structural Equation Modeling Exploratory Structural Equation Modeling (ESEM)
602 Mô hình phương trình cấu trúc khám phá (ESEM)
Advanced Psychometrics & Structural Equation Modeling Exponential Random Graph Models (ERGM)
603 Mô hình đồ thị ngẫu nhiên hàm mũ (ERGM)
Social Network Analysis & Statistical Modeling Thông báo bày tỏ quan ngại học thuật
Publication Ethics & Research Integrity Độ giá trị bên ngoài
Thiết kế Mẫu Độ giá trị ngoại tại
Research Methodology & Experimental Design External Validity (Shadish, Cook & Campbell)
607 Độ giá trị ngoại tại theo Shadish, Cook & Campbell
Research Methodology & Causal Inference Extreme / Deviant Case Sampling (Polar Types - Eisenhardt / Patton)
608 Chọn mẫu trường hợp cực đoan / dị biệt (Các loại hình phân cực)
Qualitative Research Extreme Case Sampling (Deviant Case Sampling)
609 Phương pháp chọn mẫu trường hợp cực đoan
Qualitative Rigor & Methodology Extreme Gradient Boosting
610 Thuật toán XGBoost (Tăng cường Độ dốc Cực trị)
Machine Learning Extreme Response Style (ERS - Greenleaf Framework)
611 Xu hướng trả lời cực đoan (ERS) / Thiên lệch chọn điểm mút thang đo
Quantitative Methods Extreme Response Style (ERS)
612 Phong cách phản hồi cực đoan
Quantitative Methods & Research Design Extreme Value Theory (EVT)
613 Lý thuyết giá trị cực trị (EVT)
Risk Econometrics & Financial Statistics F-Distribution (Fisher-Snedecor)
614 Phân phối F (Fisher-Snedecor)
Probability Theory & Mathematical Statistics Face Validity (Surface Plausibility & Transparency)
615 Giá trị bề mặt / Tính hợp lý biểu kiến của công cụ đo lường
Psychometrics Phép Xoay Nhân tố trong Phân tích EFA
Phân tích Nhân tố Khám phá (EFA) Factorial Design (2 × 2, 2 × 3)
617 Thiết kế Thực nghiệm Thừa số (Mô hình 2 × 2, 2 × 3)
Experimental Methodology Fail-Safe N (Rosenthal)
618 Chỉ số số lượng nghiên cứu an toàn Rosenthal (Fail-Safe N)
Meta-Analysis Diagnostics & Publication Bias Failure Mode and Effects Analysis (FMEA)
619 Phân tích phương thái sai hỏng và tác động (FMEA)
Reliability Engineering & Quality Management Failure to Reject the Null Hypothesis
620 Không thể bác bỏ giả thuyết không
Inferential Statistics & Hypothesis Testing Bộ nguyên tắc dữ liệu FAIR
Open Science & Research Data Management False Discovery Rate (FDR / Benjamini-Hochberg Procedure)
622 Tỷ lệ khám phá sai (Quy trình Benjamini-Hochberg)
Econometrics & Causal Inference False Discovery Rate in Empirical Testing
623 Ứng dụng kiểm soát FDR trong nghiên cứu thực nghiệm
Econometrics & Causal Inference False Positive Rate (FPR)
624 Tỷ lệ dương tính giả (FPR)
Diagnostic Testing & Statistical Classification Falsification Principle (Karl Popper)
625 Nguyên tắc khả phản nghiệm của Karl Popper
Philosophy of Science & Epistemology Falsificationism (Karl Popper)
626 Thuyết Bác Ngụy / Tiêu chuẩn Khả Bác (Triết học Khoa học Karl Popper)
Philosophy of Science & Epistemology Fama-French Five-Factor Model
627 Mô hình năm nhân tố Fama-French
Econometrics & Causal Inference Fama-French Three-Factor Model
628 Mô hình ba nhân tố Fama-French
Econometrics & Causal Inference Fama-MacBeth Two-Step Regression
629 Hồi quy hai bước Fama-MacBeth
Econometrics & Causal Inference Family-Wise Error Rate Inflation (Alpha Inflation)
630 Sự thổi phồng tỷ lệ sai lầm loại I (Lạm phát Alpha)
Econometrics & Causal Inference Feasible Generalized Least Squares (FGLS)
631 Bình phương bé nhất tổng quát khả thi (FGLS)
Econometrics & Advanced Regression Feminist Standpoint Theory (Sandra Harding, Nancy Hartsock)
632 Lý thuyết Lập trường (Thuyết Lập trường Nữ quyền - Harding & Hartsock)
Nhận thức luận Nữ quyền Field Editing vs. Central Editing
633 Hiệu đính tại thực địa so với Hiệu đính tại trung tâm
Survey Methodology & Data Quality Control Câu hỏi lọc (Câu hỏi sàng lọc)
Survey Design & Questionnaire Methodology Phân khúc hỗn hợp hữu hạn trong PLS-SEM (FIMIX-PLS)
Structural Equation Modeling (PLS-SEM) & Unobserved Heterogeneity Finite Mixture Modeling (FMM)
636 Mô hình hóa hỗn hợp hữu hạn
Econometrics & Causal Inference Finite Mixture Partial Least Squares
637 Mô hình hỗn hợp hữu hạn trong bình phương bé nhất từng phần
Structural Equation Modeling (PLS-SEM) First-Stage F-Statistic Threshold
638 Ngưỡng thống kê F giai đoạn một (Kiểm định công cụ yếu)
Causal Inference & Instrumental Variables Fishbone Diagram (Ishikawa Diagram)
639 Sơ đồ xương cá (Sơ đồ Ishikawa)
Quality Management & Root Cause Analysis Kiểm định chính xác Fisher
Categorical Data Analysis & Non-Parametric Statistics Mô hình hiệu ứng cố định (FE)
Panel Data Econometrics & Causal Inference Fixed Effects Estimator (Within Estimator)
642 Ước lượng tác động cố định (Ước lượng Within)
Econometrics & Causal Inference Fixed Effects Model (FEM)
643 Mô hình Tác động Cố định (Ước lượng Within-Estimator FEM)
Kinh tế lượng Dữ liệu Bảng Fixed-Effect vs. Random-Effects Meta-Analysis Models
644 Mô hình tác động cố định vs. tác động ngẫu nhiên trong phân tích gộp
Econometrics & Causal Inference Hệ số tương đồng Fleiss' κ
Inter-Rater Reliability & Measurement Agreement Floor and Ceiling Effects
646 Hiệu ứng Sàn và Hiệu ứng Trần (Giới hạn Nhạy bén của Thang đo)
Psychometrics & Measurement Sensitivity Flow State / Optimal Experience (Csikszentmihalyi)
647 Trạng thái dòng chảy / Trải nghiệm tối ưu của Mihaly Csikszentmihalyi
Positive Psychology & Human-Computer Interaction Focus Group Discussion (FGD - Morgan / Krueger & Casey Framework)
648 Thảo luận nhóm tập trung / Phỏng vấn nhóm chuyên sâu
Qualitative Research Focus Group Topic Guide
649 Đề cương chủ đề thảo luận nhóm tập trung
Qualitative Data Collection & Focus Groups Thang đo xếp hạng cưỡng bức
Psychometrics Forecast Error Variance Decomposition (FEVD)
651 Phân rã Phương sai Sai số Dự báo (Phân tích FEVD)
Kinh tế lượng Vĩ mô Forest Plot (Blobbogram)
652 Biểu đồ rừng trong phân tích gộp
Econometrics & Causal Inference Forest Plot (Meta-Analysis)
653 Biểu đồ Rừng (Biểu đồ Tổng hợp Hiệu ứng trong Meta-Analysis)
Meta-Analysis & Evidence Synthesis Forest Plot Visualization Metrics
654 Hệ thống chỉ số trực quan hóa biểu đồ rừng (Forest Plot)
Meta-Analysis & Evidence Synthesis Formative Measurement Model
655 Mô hình đo lường nguyên nhân (Mô hình kết tinh)
Structural Equation Modeling & Psychometrics Formative Measurement Model
656 Mô hình Đo lường Định dạng (Thang đo Định dạng / Chỉ số Hợp thành)
Đo lường & Thang đo Formative vs Reflective Measurement Models
657 Mô hình Đo lường Kết hợp (Formative) vs Phản chiếu (Reflective)
Structural Equation Modeling & Scale Validation Fornell-Larcker Criterion
658 Tiêu chuẩn Fornell-Larcker
Quantitative Fornell-Larcker Criterion
659 Tiêu chuẩn Thẩm định Độ giá trị Phân biệt Fornell-Larcker
Độ giá trị Phân biệt Foster-Greer-Thorbecke Poverty Indices (FGT)
660 Hệ chỉ số nghèo đói Foster-Greer-Thorbecke (FGT)
Poverty Measurement & Development Economics Foucauldian Discourse Analysis
661 Phân tích diễn ngôn theo Michel Foucault
Discourse Analysis & Qualitative Methodology Four Validities Typology (Shadish, Cook & Campbell)
662 Khung 4 loại độ giá trị nghiên cứu (Shadish, Cook & Campbell)
Experimental Design & Causal Inference Framework Analysis (Ritchie & Spencer)
663 Phương pháp phân tích khung của Ritchie & Spencer
Applied Qualitative Research & Policy Studies Framing Effect in Behavioral Experiments (Tversky & Kahneman Framework)
664 Hiệu ứng đóng khung trong thực nghiệm hành vi (Amos Tversky & Daniel Kahneman)
Quantitative Methods Hàm Copula Frank
Copula Econometrics & Risk Modeling Kiểm định Friedman
Econometrics & Causal Inference Friedman Two-Way ANOVA by Ranks
667 Phân tích phương sai hai yếu tố Friedman theo thứ hạng
Econometrics & Causal Inference Tiêu chuẩn ngõ trước (Pearl)
Causal Inference & Graphical Models Tiêu chuẩn cửa trước
Causal Inference & Artificial Intelligence Frontstage vs. Backstage Practices (Goffman)
670 Thực hành tiền đài so với Hậu đài của Erving Goffman
Sociological Methodology & Dramaturgical Analysis Full Information Maximum Likelihood (FIML)
671 Ước lượng hợp lý cực đại toàn phần thông tin (FIML)
Structural Equation Modeling & Missing Data Full Mediation (Complete Mediation)
672 Mối quan hệ trung gian toàn phần
SEM & Psychometrics Fundamental Problem of Causal Inference
673 Vấn đề cơ bản của suy diễn nhân quả
Causal Inference & Potential Outcomes Framework Biểu đồ phễu
Meta-Analysis Diagnostics & Evidence Synthesis Funnel Plot Asymmetry Test (FAT)
675 Kiểm định bất đối xứng biểu đồ phễu (FAT)
Meta-Analysis Diagnostics & Meta-Regression Fuzzy Regression Discontinuity
676 Thiết kế Hồi quy Gián đoạn Mờ (Fuzzy RDD)
Suy luận Nhân quả Fuzzy Regression Discontinuity Design (Fuzzy RDD)
677 Thiết kế hồi quy gián đoạn mờ
Econometrics Fuzzy-Set Qualitative Comparative Analysis
678 Phương pháp luận phân tích so sánh định tính tập mờ
Configurational Comparative Methods Fuzzy-Set Qualitative Comparative Analysis
679 Phân tích so sánh định tính tập mờ
Qualitative Comparative Analysis Fuzzy-Set Qualitative Comparative Analysis (fsQCA)
680 Phân tích so sánh định tính tập mờ (fsQCA)
Configurational Comparative Methods & Set Theory Chỉ số g (Chỉ số Egghe)
Bibliometrics & Scientometrics Gadamerian Fusion of Horizons
682 Sự dung hợp tầm chân trời theo Gadamer
Philosophical Foundations & Hermeneutics Games-Howell Post-Hoc Test
683 Kiểm định hậu nghiệm Games-Howell
Quantitative Methods & Statistics Phân phối Gamma
Probability Distributions & Econometrics Garbage Can Model of Organizational Choice
685 Mô hình thùng rác trong lựa chọn tổ chức
Organizational Theory & Behavioral Decision GARCH (Generalized Autoregressive Conditional Heteroskedasticity)
686 Mô hình GARCH (Tự hồi quy có điều kiện phương sai thay đổi tổng quát)
Time Series Econometrics & Quantitative Finance Người gác cổng (Kiểm soát tiếp cận tổ chức)
Qualitative Fieldwork & Research Ethics Gatekeepers in Field Access
688 Các đối tượng gác cổng trong tiếp cận hiện trường
Qualitative Fieldwork & Research Ethics Định lý Gauss-Markov
Econometrics & Statistical Foundations Gaussian Copula Approach to Endogeneity
690 Phương pháp Tiếp cận Copula Gauss Xử lý Biến Nội sinh
Kinh tế lượng Thống kê C của Geary
Spatial Econometrics & Spatial Statistics Gelman-Rubin Diagnostic (R-hat)
692 Chẩn đoán Gelman-Rubin (Chỉ số R-hat)
Bayesian Statistics & MCMC Estimation General Method of Moments (GMM)
693 Phương pháp Ước lượng Mô-men Tổng quát (Ước lượng GMM Hansen)
Kinh tế lượng Lý thuyết General Social Survey (GSS)
694 Khảo sát Xã hội Tổng quát (GSS)
Survey Methodology & Sociological Data Generalizability Theory (G-Theory)
695 Lý thuyết tổng quát hóa (Lý thuyết G)
Psychometrics & Measurement Theory Generalized Autoregressive Conditional Heteroskedasticity (GARCH Process)
696 Quá trình tự hồi quy có điều kiện phương sai thay đổi tổng quát
Time Series Econometrics & Quantitative Finance Generalized Autoregressive Conditional Heteroskedasticity (GARCH)
697 Mô hình phương sai thay đổi có điều kiện tự hồi quy tổng quát
Econometrics & Causal Inference Generalized Causal Inference (MAGE Framework)
698 Suy luận nhân quả khái quát hóa (Khung MAGE - Shadish, Cook, Campbell)
Research Design Generalized Least Squares
699 Phương pháp bình phương bé nhất tổng quát
Econometrics & Statistical Foundations Generalized Least Squares (GLS Estimation in Linear Models)
700 Ước lượng bình phương bé nhất tổng quát trong mô hình tuyến tính
Econometrics & Statistical Foundations Generalized Structured Component Analysis (GSCA)
701 Phân tích thành phần cấu trúc tổng quát (GSCA)
Structural Equation Modeling & Component Methods Generalized Synthetic Control (GSynth)
702 Phương pháp đối chứng tổng hợp tổng quát (GSynth)
Causal Inference & Panel Econometrics Genre Analysis (Communicative Genres in Sociology of Knowledge)
703 Phân tích thể loại giao tiếp (Theo Thomas Luckmann)
Qualitative Methodology & Discourse Analysis Geographically Weighted Regression (GWR)
704 Hồi quy trọng số địa lý
Econometrics & Causal Inference Getis-Ord Gi* Hotspot Analysis
705 Phân tích điểm nóng Getis-Ord Gi*
Spatial Econometrics & Spatial Statistics Tác giả bóng ma (Đứng tên ẩn danh)
Research Ethics & Academic Publishing Gibbs Sampling (MCMC Algorithm)
707 Lấy mẫu Gibbs (Thuật toán MCMC)
Econometrics & Causal Inference Gini Coefficient of Inequality
708 Hệ số bất bình đẳng Gini
Econometrics & Welfare Economics Cấu trúc dữ liệu Gioia
Qualitative Data Analysis & Inductive Grounded Theory Phương pháp luận Gioia (Cấu trúc dữ liệu 3 cấp độ trong nghiên cứu định tính quy nạp)
Qualitative Rigour & Inductive Theory Building Gioia Methodology 1st-Order Concepts
711 Các khái niệm bậc một trong phương pháp Gioia
Qualitative Data Analysis & Inductive Grounded Theory Gioia Methodology 2nd-Order Themes
712 Các chủ đề bậc hai trong phương pháp Gioia
Qualitative Data Analysis & Inductive Grounded Theory Gioia Methodology Aggregate Dimensions
713 Các chiều kích tổng hợp trong phương pháp Gioia
Qualitative Data Analysis & Inductive Grounded Theory GLS (Generalized Least Squares)
714 Phương pháp GLS (Bình phương bé nhất tổng quát)
Econometrics & Statistical Foundations Goldfeld-Quandt Test for Heteroskedasticity
715 Kiểm định phương sai thay đổi Goldfeld-Quandt
Econometrics & Causal Inference Goodman-Bacon Decomposition
716 Phân rã Goodman-Bacon trong mô hình DiD
Causal Inference & Panel Econometrics Độ phù hợp của mô hình
Quantitative Methods & Statistical Modeling Goodness of Fit (GoF in PLS-SEM)
718 Độ phù hợp toàn cục (GoF trong mô hình PLS-SEM)
Structural Equation Modeling & Component Methods Goodness of Fit Index (GFI in SEM)
719 Chỉ số độ phù hợp GFI
Structural Equation Modeling & Component Methods GRADE Approach (Certainty of Evidence Assessment)
720 Cách tiếp cận GRADE trong đánh giá độ tin cậy của bằng chứng
Systematic Reviews & Evidence Synthesis Khung đánh giá GRADE
Systematic Reviews & Evidence Synthesis Graded Response Model (GRM)
722 Mô hình phản hồi theo cấp độ (Mô hình GRM)
Psychometrics & Measurement Theory Grading of Recommendations Assessment, Development and Evaluation (GRADE System)
723 Hệ thống phân hạng đánh giá, xây dựng và thẩm định khuyến nghị (GRADE)
Systematic Reviews & Evidence Synthesis Grand-Mean Centering vs. Group-Mean Centering
724 Định tâm theo trung bình tổng thể và định tâm theo trung bình nhóm
Multilevel Modeling & Hierarchical Linear Models Granger Causality Test
725 Kiểm định quan hệ nhân quả Granger
Econometrics & Causal Inference Granger Causality Test
726 Kiểm định Quan hệ Nhân quả Granger
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian Gravity Model of International Trade
727 Mô hình trọng lực trong thương mại quốc tế
Econometrics & Causal Inference Greenhouse-Geisser Epsilon Correction
728 Hiệu chỉnh Epsilon Greenhouse-Geisser
Quantitative Methods & Statistics Grit: Passion and Perseverance
729 Sự bền bỉ: Đam mê và kiên trì
Psychometrics & Organizational Behavior Grounded Theory (GT Methodology)
730 Phương pháp lý thuyết nền tảng (Grounded Theory)
Qualitative Research & Grounded Theory Grounded Theory Methodology (Glaser & Strauss / Charmaz Framework)
731 Phương pháp luận Lý thuyết nền / Lý thuyết xuất phát từ dữ liệu
Qualitative Research Growth Mindset vs. Fixed Mindset
732 Tư duy phát triển và tư duy cố định
Psychometrics & Organizational Behavior Guest Authorship (Honorary / Gift Authorship)
733 Tác giả danh dự (Đứng tên biếu tặng / Khách mời)
Research Ethics & Academic Publishing Gumbel Copula Function
734 Hàm Gumbel Copula
Probability Distributions & Econometrics Guttman Scaling (Scalogram Analysis)
735 Thang đo Guttman (Phân tích đồ thị tích lũy)
Psychometrics H-Index (Hirsch Index)
736 Chỉ số H (Chỉ số Hirsch)
Bibliometrics & Scientometrics Thói quen viết học thuật
Academic Writing & Scholarly Productivity Habitus, Field, and Capital
738 Tập quán, Trường và Vốn (Bourdieu)
Sociological Theory & Philosophical Foundations Hamiltonian Monte Carlo (HMC & No-U-Turn Sampler / NUTS)
739 Lấy mẫu Monte Carlo Hamilton và Thuật toán NUTS
Econometrics & Causal Inference Kiểm định Quá nhận diện Hansen J (Kiểm định Tính Hợp lệ của Biến Công cụ)
Kinh tế lượng GMM & 2SLS Hard Core vs. Protective Belt
741 Lõi cứng và vành đai bảo vệ (Lakatos)
Philosophical Foundations & Epistemology HARKing (Hypothesizing After the Results are Known)
742 HARKing (Đặt giả thuyết sau khi đã biết kết quả)
Research Ethics & Academic Publishing HARKing (Hypothesizing After the Results are Known)
743 Hiện tượng đặt giả thuyết sau khi đã biết kết quả
Qualitative Rigor & Methodology Harman's Single-Factor Test
744 Kiểm định Một Nhân tố Harman (Chẩn đoán Thiên lệch CMB)
Psychometrics & Methodological Bias Harvard Dataverse Network
745 Mạng lưới lưu trữ dữ liệu Harvard Dataverse
Open Science & Research Infrastructure Hausman Specification Test
746 Kiểm định Đặc tả Hausman (Lựa chọn Mô hình FEM vs. REM)
Kinh tế lượng Dữ liệu Bảng Hausman Specification Test for Panel Data
747 Kiểm định định dạng Hausman cho dữ liệu bảng
Econometrics & Causal Inference Hausman-Taylor Estimator
748 Ước lượng Hausman-Taylor
Econometrics & Causal Inference Hawthorne Effect & Demand Characteristics
749 Hiệu ứng Hawthorne & Đặc tính Kỳ vọng của Thí nghiệm
Experimental & Behavioral Methodology Hiệu ứng người lao động khỏe mạnh
Epidemiology & Selection Bias Heckman Two-Stage Selection Model
751 Mô hình Lựa chọn Hai giai đoạn Heckman (Hiệu chỉnh Lambda Mills)
Econometrics & Selection Bias Correction Heckman Two-Step Selection Model
752 Mô hình lựa chọn mẫu hai bước Heckman
Econometrics & Causal Inference Hedges' g (Corrected Standardized Mean Difference)
753 Hệ số kích thước hiệu ứng Hedges' g
Econometrics & Causal Inference Herfindahl-Hirschman Index (HHI)
754 Chỉ số Herfindahl-Hirschman (HHI)
Industrial Organization & Econometrics Vòng tròn diễn giải (Hermeneutic Circle)
Philosophical Foundations & Hermeneutics Hermeneutic Phenomenology (Heidegger / van Manen Framework)
756 Hiện tượng học thông diễn / Hiện tượng học diễn giải
Qualitative Research Hermeneutic Phenomenology (Heidegger & Gadamer)
757 Hiện tượng học diễn giải (Heidegger & Gadamer)
Philosophical Foundations & Hermeneutics Hermeneutic Sociology of Knowledge
758 Xã hội học tri thức diễn giải
Sociological Theory & Philosophical Foundations Hermeneutics of Suspicion vs. Faith
759 Thông diễn học hoài nghi và thông diễn học niềm tin (Ricoeur)
Philosophical Foundations & Hermeneutics Heterogeneity in Meta-Analysis (Q & I-squared)
760 Tính Không đồng nhất Thống kê trong Meta-Analysis (Chỉ số Q và I²)
Meta-Analysis & Quantitative Synthesis Heterogeneity Statistic (Higgins' I-squared Metric)
761 Chỉ số tính không đồng nhất I-squared trong phân tích tổng hợp
Econometrics & Causal Inference Heterogeneous Demand Theory
762 Lý thuyết cầu không đồng nhất (Alderson)
Marketing Theory & Strategic Management Phương sai thay đổi (Heteroskedasticity)
Econometrics & Statistical Foundations Heterotrait-Heteromethod Correlation
764 Tương quan dị đặc tính - dị phương pháp
Psychometrics & Construct Validity Heterotrait-Monotrait Ratio of Correlations (HTMT)
765 Tỷ số Tương quan Dị đặc tính - Đơn đặc tính (Chuẩn mực HTMT)
Mô hình Phương trình Cấu trúc (PLS-SEM & CB-SEM) Phương pháp nghiên cứu phỏng đoán khám phá (Moustakas)
Qualitative Research & Phenomenological Methods Heuristics and Biases Program (Tversky & Kahneman)
767 Chương trình nghiên cứu phỏng đoán và thiên lệch nhận thức
Quantitative Methods & Research Design HEXACO Model of Personality Structure
768 Mô hình cấu trúc tính cách HEXACO
Psychometrics & Organizational Behavior Hierarchical Agglomerative Clustering (HAC)
769 Phân cụm thứ bậc kết tụ
Quantitative Methods & Research Design Hierarchical Linear Modeling (HLM)
770 Mô hình tuyến tính phân tầng
Econometrics & Causal Inference Hierarchical Regression Modeling
771 Mô hình hồi quy phân tầng (Kiểm định phương sai gia tăng)
Quantitative Methods & Regression Analysis High Reliability Organizations (HRO)
772 Tổ chức có độ tin cậy cao (Lý thuyết HRO)
Organizational Theory & Crisis Management Higher-Order Constructs (HOCs)
773 Khái niệm Bậc cao / Mô hình Đa bậc (Second-Order Models trong SEM)
Structural Equation Modeling & Psychometrics Highly Cited Paper (ESI Top 1%)
774 Bài báo khoa học được trích dẫn cao (Top 1% ESI)
Bibliometrics & Scientometrics History Threat to Internal Validity
775 Mối Nguy cơ Lịch sử Đe dọa Độ giá trị Nội tại (Nguy cơ Campbell)
Độ giá trị Nội tại (Internal Validity) Phương sai đồng nhất (Homoskedasticity)
Econometrics & Statistical Foundations Hong Kong Principles for Assessing Researchers
777 Các nguyên tắc Hồng Kông về đánh giá nhà nghiên cứu
Research Ethics & Academic Publishing Hook-and-Eye Technique (Academic Cohesion & Flow)
778 Kỹ thuật móc cài câu Hook-and-Eye (Tính liên kết văn phong học thuật)
Academic Writing & Scholarly Productivity Horizonalization in Phenomenology (Moustakas)
779 Quy trình chân trời hóa dữ liệu hiện tượng học
Qualitative Research Horn's Parallel Analysis
780 Phân tích Song song Horn (Chuẩn vàng Xác định Số lượng Nhân tố)
Phân tích Nhân tố (EFA) Hot Paper (ESI Top 0.1%)
781 Bài báo khoa học điểm nóng (Top 0.1% ESI)
Bibliometrics & Scientometrics Nội suy bốc thăm Hot-Deck
Quantitative Methods & Research Design Hotelling's T-Squared Distribution
783 Phân phối T-bình phương Hotelling
Multivariate Statistics & Quantitative Methods Hotelling's Trace (Hotelling-Lawley Trace)
784 Vết Hotelling (Vết Hotelling-Lawley trong MANOVA)
Multivariate Statistics & Quantitative Methods Tiêu chuẩn tỷ số tương quan dị biệt - đơn nhất ngưỡng 0.85
SEM & Psychometrics Tiêu chuẩn tỷ số tương quan dị biệt - đơn nhất ngưỡng 0.90
SEM & Psychometrics HTMT Inference Test (Bootstrap Confidence Interval)
787 Kiểm định suy diễn thống kê HTMT qua khoảng tin cậy Bootstrap
SEM & Psychometrics HTMT Statistical Inference (Bootstrapped Confidence Intervals)
788 Suy diễn thống kê HTMT (Khoảng tin cậy Bootstrap)
Structural Equation Modeling & Component Methods HTMT Statistical Inference Test (Bootstrapped Discriminant Validity)
789 Kiểm định suy luận thống kê HTMT (Độ giá trị phân biệt qua Bootstrap)
Structural Equation Modeling & Component Methods HTMT.85 Criterion (Discriminant Validity)
790 Tiêu chuẩn HTMT.85 (Giá trị phân biệt trong PLS-SEM)
Structural Equation Modeling & Component Methods HTMT.90 Criterion (Discriminant Validity)
791 Tiêu chuẩn HTMT.90 (Giá trị phân biệt trong PLS-SEM)
Structural Equation Modeling & Component Methods Human Development Index (HDI)
792 Chỉ số phát triển con người (HDI)
Development Economics & Public Policy Dân tộc học không gian mạng nhân văn (Humanist Netnography)
Qualitative Research & Digital Ethnography Hunt's Three-Dichotomy Model of Marketing
794 Mô hình tam phân ba chiều của Marketing (Shelby Hunt)
Marketing Theory & Strategic Management Huynh-Feldt Epsilon Correction
795 Hiệu chỉnh Epsilon Huynh-Feldt (Trong phân tích phương sai lặp lại)
Quantitative Methods & Statistics Hyperbolic Discounting
796 Chiết khấu hyperbol
Econometrics Hypothesis (Scientific Research Hypothesis)
797 Giả thuyết khoa học
Scientific Logic & Research Design Hypothetico-Deductive Method
798 Phương pháp giả thuyết - diễn dịch
Scientific Logic & Research Design I-Squared Statistic (Meta-Analytic Heterogeneity)
799 Thống kê I-bình phương (Mức độ không đồng nhất trong phân tích tổng hợp)
Meta-Analysis & Systematic Reviews i10-Index (Google Scholar Metric)
800 Chỉ số i10 (Thước đo học thuật Google Scholar)
Bibliometrics & Scientometrics ICMJE Authorship Criteria
801 Tiêu chuẩn xác định tác giả ICMJE
Research Ethics & Academic Publishing Kho lưu trữ dữ liệu nghiên cứu khoa học xã hội ICPSR
Open Science & Research Infrastructure Identification of Formative Measurement Models (2+ Rule)
803 Định danh mô hình đo lường cấu thành (Quy tắc hai chỉ báo phát ra)
Structural Equation Modeling & Component Methods IEEE Xplore Digital Library
804 Thư viện số IEEE Xplore
Open Science & Research Infrastructure Im-Pesaran-Shin Panel Unit Root Test (IPS)
805 Kiểm định nghiệm đơn vị dữ liệu bảng Im-Pesaran-Shin
Econometrics & Causal Inference Thiên lệch thời gian bất tử
Econometrics & Causal Inference Imperfectly Mobile Resources
807 Nguồn lực kém tính linh động (Trong lý thuyết dựa trên nguồn lực)
Strategic Management & Organizational Theory Implementation Science Methodology
808 Phương pháp luận khoa học triển khai
Translational Research & Public Policy Importance-Performance Map Analysis (IPMA in PLS-SEM)
809 Phân tích biểu đồ tầm quan trọng - hiệu suất (IPMA trong PLS-SEM)
Structural Equation Modeling & Component Methods Importance-Performance Map Analysis (IPMA Priority Grid)
810 Phân tích biểu đồ tầm quan trọng - hiệu suất (Lưới ưu tiên IPMA)
Structural Equation Modeling & Component Methods Impulse Response Function (IRF)
811 Hàm Phản ứng Đẩy (Hàm Đáp ứng Xung Lực IRF)
Kinh tế lượng Vĩ mô In-Vivo Coding (Verbatim Participant Voice Coding)
812 Mã hóa In-Vivo / Mã hóa sử dụng nguyên văn ngôn từ đối tượng
Qualitative Research Incidence vs. Prevalence
813 Tỷ lệ mới mắc và tỷ lệ hiện mắc
Epidemiology & Biostatistics Incommensurability (Kuhnian Paradigm Incommensurability)
814 Tính bất khả so sánh (Bất khả thông ước Kuhn)
Philosophical Foundations & Epistemology Incommensurability of Paradigms
815 Sự bất khả quy chiếu giữa các hệ hình nghiên cứu
Philosophical Foundations & Epistemology Incommensurability Thesis
816 Luận đề bất khả thông ước
Philosophical Foundations & Epistemology Incremental Cost-Effectiveness Ratio (ICER)
817 Tỷ số chi phí - hiệu quả gia tăng (ICER)
Health Economics & Quantitative Evaluation Incremental Fit Index (IFI in SEM)
818 Chỉ số độ phù hợp gia tăng (IFI trong SEM)
Structural Equation Modeling & Component Methods Incremental Fit Indices in SEM (CFI, TLI, IFI, NFI)
819 Bộ chỉ số đo độ phù hợp gia tăng trong mô hình SEM
Quantitative Incremental Validity (Hierarchical R-Squared Contribution - Hunsley & Meyer)
820 Giá trị gia tăng / Khả năng giải thích phương sai vượt trội
Psychometrics Independent Samples t-Test (Student's & Welch's)
821 Kiểm định t cho hai mẫu độc lập
Econometrics & Causal Inference Independent Variable vs. Instrumental Variable
822 Biến độc lập và biến công cụ
Econometrics & Causal Inference Independent Variables (Predictor & Explanatory Variables)
823 Biến độc lập (Biến giải thích và dự báo)
Scientific Logic & Research Design Index of Moderated Mediation
824 Chỉ số trung gian bị điều tiết
SEM & Psychometrics Index of Moderated Mediation
825 Chỉ số Trung gian Bị điều tiết Toàn cục (Chỉ số Hayes)
Phân tích Điều kiện & Tiến trình Index of Moderated Mediation Testing Protocol
826 Giao thức kiểm định chỉ số trung gian bị điều tiết Hayes 2015
SEM & Psychometrics Indication of Research Process (Methodological Transparency)
827 Minh chứng quy trình nghiên cứu (Tính minh bạch phương pháp)
Research Design & Methodology Typologies Indicator Reliability (Outer Loading & Variance Extracted)
828 Độ tin cậy của chỉ báo (Hệ số tải ngoài và phương sai trích)
Structural Equation Modeling & Component Methods Indirect Mechanism Variable (Mediator Variable)
829 Biến cơ chế gián tiếp (Biến trung gian)
Quantitative Methods & Statistical Modeling Individual Participant Data (IPD)
830 Dữ liệu cấp độ cá thể từng người tham gia
Econometrics & Causal Inference Individual Participant Data Meta-Analysis (IPD Meta-Analysis)
831 Phân tích tổng hợp dữ liệu từng cá thể (IPD Meta-Analysis)
Meta-Analysis & Systematic Reviews Inductive and Deductive Qualitative Content Analysis (Mayring's Dual Procedures)
832 Quy trình mã hóa quy nạp và diễn dịch trong phân tích nội dung định tính Mayring
qualitative-analysis Inductive Category Development (Mayring Qualitative Content Analysis)
833 Xây dựng danh mục phân tích quy nạp (Theo Philipp Mayring)
Qualitative Content Analysis & Hermeneutics Inductive Reasoning (Inductive Logic in Science)
834 Suy luận quy nạp (Logic quy nạp trong khoa học)
Scientific Logic & Research Design Inductive-Statistical (I-S) Model
835 Mô hình giải thích quy nạp - thống kê (Carl Hempel)
Scientific Logic & Research Design Inductive-Statistical Model (IS Model)
836 Mô hình quy nạp thống kê trong giải thích khoa học
Scientific Logic & Research Design Informant Feedback (Member Checking)
837 Phản hồi từ người cung cấp thông tin (Kiểm tra chéo với đối tượng nghiên cứu)
Qualitative Research & Trustworthiness Informational Redundancy (Lincoln & Guba Saturation)
838 Sự dư thừa thông tin (Ngưỡng bão hòa Lincoln & Guba)
Qualitative Research & Trustworthiness Informed Consent (Belmont Report)
839 Sự Đồng thuận Tự nguyện có Đầy đủ Thông tin (Đạo đức Nghiên cứu)
Research Ethics & Bioethics Informed Consent (Research Ethics & Belmont Report)
840 Sự đồng thuận có hiểu biết (Đạo đức nghiên cứu và Báo cáo Belmont)
Research Ethics & Institutional Review Informed Consent Documentation (Consent Forms & Protocols)
841 Tài liệu đồng thuận có hiểu biết (Mẫu phiếu và quy trình chấp thuận)
Research Ethics & Institutional Review Informed Consent Process (Voluntary Participant Autonomy)
842 Quy trình thực thi đồng thuận có hiểu biết
Research Ethics & Institutional Review Inside-Outside Legitimation
843 Tính hợp thức hóa bên trong - bên ngoài (Trong phương pháp hỗn hợp)
Mixed Methods Research & Legitimation Institutional Ethnography (Dorothy Smith)
844 Dân tộc học thể chế (Dorothy Smith)
Qualitative Research & Critical Sociology Institutional Isomorphism (Coercive, Mimetic, Normative)
845 Đồng hình thể chế: Cưỡng chế, Bắt chước, Chuẩn mực (DiMaggio & Powell)
Organizational Theory & Strategic Management Institutional Review Board (IRB)
846 Hội đồng đánh giá đạo đức nghiên cứu (IRB)
Research Ethics & Institutional Review Institutional Review Board Ethical Approval Protocols
847 Quy chuẩn phê duyệt đạo đức của Hội đồng đánh giá thể chế
Research Ethics & Institutional Review Instrument Development Design (Exploratory Sequential MMR)
848 Thiết kế phát triển công cụ đo lường (Phương pháp hỗn hợp tuần tự khám phá)
Mixed Methods Research & Legitimation Instrument Exogeneity Condition
849 Điều kiện ngoại sinh của biến công cụ
Econometrics Instrument Relevance Condition
850 Điều kiện thích hợp của biến công cụ
Econometrics Instrumental Variable Relevance
851 Tính Thích hợp của Biến Công cụ (Kiểm định Biến Công cụ Mạnh)
Kinh tế lượng Biến Công cụ Instrumentation Threat to Internal Validity
852 Mối Nguy cơ Thay đổi Công cụ Đo lường Đe dọa Độ giá trị Nội tại
Độ giá trị Nội tại (Internal Validity) Integration at the Level of Design (Mixed Methods Research)
853 Tích hợp ở cấp độ thiết kế (Nghiên cứu phương pháp hỗn hợp)
Mixed Methods Research & Legitimation Integration at the Level of Interpretation
854 Tích hợp phương pháp hỗn hợp ở cấp độ diễn giải
Qualitative Rigor & Methodology Integration at the Level of Methods (Mixed Methods Merging, Connecting, Building)
855 Tích hợp ở cấp độ phương pháp (Kết nối, Xây dựng, Hợp nhất trong MMR)
Mixed Methods Research & Legitimation Integration Statement (Joint Displays & Mixed Methods Legitimation)
856 Tuyên bố tích hợp (Trình bày ma trận chung và tính chính danh phương pháp)
Mixed Methods Research & Legitimation Integration Strategies in Mixed Methods (Connecting, Building, Merging, Embedding)
857 Các chiến lược tích hợp trong phương pháp hỗn hợp (Fetters, Curry & Creswell)
Mixed Methods Intention-to-Treat Analysis (ITT Principle)
858 Phân tích theo ý định điều trị (Nguyên lý ITT)
Experimental Design & Clinical Trials Intention-to-Treat Analysis (ITT vs. Per-Protocol)
859 So sánh phân tích theo ý định điều trị và theo đề cương (ITT vs. PP)
Experimental Design & Clinical Trials Inter-Coder Agreement / Inter-Rater Reliability in Qualitative Research
860 Độ tin cậy liên mã hóa viên / Độ thỏa thuận giữa các người mã hóa độc lập
Qualitative Research Inter-Coder Agreement Rate Benchmark (Holsti, Krippendorff, Cohen's Kappa)
861 Ngưỡng đánh giá độ tin cậy đồng thuận giữa các người mã hóa
Qualitative Content Analysis & Hermeneutics Inter-Item Correlation Matrix (Scale Homogeneity & Multicollinearity)
862 Ma trận tương quan giữa các mục hỏi (Tính đồng nhất thang đo)
Psychometrics & Construct Validity Interaction Variable (Moderator Product Term)
863 Biến tương tác (Số hạng tích điều tiết)
Quantitative Methods & Regression Analysis Interchangeability of Indicators Rule (Reflective Measurement Models)
864 Quy tắc khả năng hoán đổi chỉ báo (Mô hình đo lường phản chiếu)
Psychometrics & Construct Validity Interim Analysis & Stopping Rules (O'Brien-Fleming & Pocock Boundaries)
865 Phân tích giữa kỳ và quy tắc dừng thử nghiệm (Ranh giới O'Brien-Fleming & Pocock)
Experimental Design & Clinical Trials Interleaved Format vs. Grouped Format (Mixed Methods Results Presentation)
866 Định dạng trình bày đan xen và định dạng nhóm (Trình bày kết quả nghiên cứu hỗn hợp)
Mixed Methods Research & Legitimation Interleaved Format vs. Grouped Format (Results Reporting)
867 Định dạng xen kẽ và định dạng gom cụm trong báo cáo kết quả
Mixed Methods Research & Legitimation Intermediate Solution in fsQCA (Easy vs. Difficult Counterfactuals)
868 Lời giải trung gian trong fsQCA (Phản thực tế dễ và khó)
Qualitative Comparative Analysis Độ giá trị nội tại
Thiết kế Thực nghiệm Internal Validity (Shadish, Cook & Campbell Framework)
870 Độ giá trị bên trong (Khung lý thuyết Shadish, Cook & Campbell)
Experimental Design & Causal Inference Internal Validity Threats (History, Maturation, Testing, Selection)
871 Các mối đe dọa độ giá trị bên trong (Lịch sử, Trưởng thành, Kiểm tra, Tuyển chọn)
Experimental Design & Causal Inference Interpretation in Qualitative Inquiry (Hermeneutic Meaning Making)
872 Diễn giải trong nghiên cứu định tính (Tạo nghĩa thông diễn)
Qualitative Research & Trustworthiness Interpretative Repertoires (Potter & Wetherell Discursive Psychology)
873 Các kho tàng diễn giải (Tâm lý học diễn ngôn Potter & Wetherell)
Discourse Analysis & Qualitative Psychology Interpretive Flexibility (Social Construction of Technology - SCOT)
874 Tính linh hoạt diễn giải (Cấu tạo xã hội của công nghệ - SCOT)
Science and Technology Studies & Qualitative Sociology Interpretive Paradigm (Epistemological Hermeneutics)
875 Hệ hình diễn giải (Thông diễn học nhận thức luận)
Philosophical Foundations & Hermeneutics Interpretivism (Verstehen & Social Constructivism)
876 Chủ nghĩa diễn giải (Phương pháp thấu cảm Verstehen và kiến tạo xã hội)
Philosophical Foundations & Hermeneutics Interquartile Range (IQR & Tukey's Fences)
877 Khoảng tứ phân vị và hàng rào lọc ngoại lai Tukey
Exploratory Data Analysis & Statistics Interquartile Range (IQR Robust Dispersion)
878 Khoảng tứ phân vị (Đo lường độ phân tán vững IQR)
Exploratory Data Analysis & Statistics Interrupted Time Series (ITS Quasi-Experimental Design)
879 Chuỗi thời gian ngắt quãng (Thiết kế bán thực nghiệm ITS)
Quasi-Experimental Design & Causal Inference Interrupted Time Series Analysis (ITS)
880 Phân tích chuỗi thời gian ngắt quãng
Econometrics & Causal Inference Interrupted Time-Series Design
881 Thiết kế chuỗi thời gian gián đoạn
Quasi-Experimental Design & Causal Inference Interrupted Time-Series Design
882 Thiết kế chuỗi thời gian gián đoạn
Causal Inference & Quasi-Experimental Designs Interrupted Time-Series Design (ITS Analysis)
883 Phân tích chuỗi thời gian gián đoạn (Phương pháp định lượng ITS)
Quasi-Experimental Design & Causal Inference Intersubjective Comprehensibility
884 Tính dễ hiểu liên chủ thể (Tiêu chuẩn thẩm định định tính Steinke)
Qualitative Research & Trustworthiness Intervening Variable (Causal Mechanism)
885 Biến can thiệp (Cơ chế nhân quả trung gian)
Scientific Logic & Research Design Intervening vs. Mediating Variables
886 So sánh biến can thiệp và biến trung gian
Quantitative Methods & Statistical Modeling Interview Protocol (Qualitative Semi-Structured Guide)
887 Đề cương phỏng vấn (Biên bản phỏng vấn bán cấu trúc)
Qualitative Data Collection & Fieldwork Intraclass Correlation Coefficient (ICC in Multilevel Modeling)
888 Hệ số tương quan nội lớp tổng quát (ICC)
Multilevel Modeling & Hierarchical Linear Models Intraclass Correlation Coefficient (ICC(1))
889 Hệ số tương quan nội lớp ICC(1)
Multilevel Modeling & Hierarchical Linear Models Intraclass Correlation Coefficient (ICC(2))
890 Hệ số tương quan nội lớp ICC(2) (Độ tin cậy của giá trị trung bình nhóm)
Multilevel Modeling & Hierarchical Linear Models Intraclass Correlation Coefficient (ICC)
891 Hệ số Tương quan Nội lớp (Chỉ số ICC(1) và ICC(2) trong HLM/MSEM)
Mô hình Đa cấp (HLM/MSEM) Inverse Mills Ratio (Heckman Lambda)
892 Tỷ số Mills nghịch đảo (Hệ số Lambda Heckman)
Econometrics & Causal Inference Inverse Probability of Treatment Weighting (IPTW / IPW)
893 Gán trọng số nghịch đảo xác suất điều trị (IPTW)
Causal Inference & Observational Studies Inverse Probability Weighting (IPW Causal Estimation)
894 Ước lượng nhân quả bằng trọng số nghịch đảo xác suất điều trị
Causal Inference & Observational Studies Inverse Probability Weighting (IPW)
895 Phương pháp gán trọng số nghịch đảo xác suất (IPW)
Causal Inference & Observational Studies Inverted-U Shaped Relationship (Quadratic Curvilinear Effects)
896 Mối quan hệ hình chữ U ngược (Hiệu ứng phi tuyến bậc hai)
Quantitative Methods & Regression Analysis Investigative Question (Hierarchy of Research Questions)
897 Câu hỏi điều tra (Thứ bậc câu hỏi nghiên cứu Cooper & Schindler)
Scientific Logic & Research Design Investigator Triangulation (Denzin's Multi-Researcher Protocol)
898 Tam giác đạc nhà nghiên cứu (Đa dạng hóa người nghiên cứu theo Denzin)
Qualitative Research & Trustworthiness Investigator Triangulation Protocol
899 Quy trình Tam giác đạc Nhà nghiên cứu (Mã hóa Độc lập Nhiều Người)
Hệ thống Tam giác đạc (Triangulation) IPD Meta-Analysis Methodological Protocol
900 Giao thức phân tích gộp dữ liệu cấp cá thể IPD
Econometrics & Causal Inference Item Characteristic Curve (ICC in IRT)
901 Đường đặc trưng câu hỏi (Đường cong ICC trong IRT)
Psychometrics & Measurement Theory Item Characteristic Curve (Trace Line in Item Response Theory)
902 Đường đặc tuyến ứng đáp câu hỏi trong lý thuyết IRT
Psychometrics & Measurement Theory Item Difficulty Index (p-value / Facility Value in Testing)
903 Chỉ số độ khó câu hỏi / Giá trị độ dễ p-value trong trắc nghiệm
Psychometrics Item Discrimination Index (D-Index / Upper-Lower 27% Rule - Kelley)
904 Chỉ số độ phân biệt câu hỏi / Quy tắc phân nhóm 27% Truman Kelley
Psychometrics Item Information Function (IIF in Item Response Theory)
905 Hàm thông tin câu hỏi (Hàm IIF trong lý thuyết ứng đáp câu hỏi)
Psychometrics & Measurement Theory Item Information Function (IIF Mathematical Curve)
906 Đường cong toán học hàm thông tin câu hỏi (IIF)
Psychometrics & Measurement Theory Item Information Function (IIF Measurement Precision)
907 Hàm thông tin câu hỏi (Độ chính xác đo lường IIF)
Psychometrics & Measurement Theory Item Response Theory (IRT - Modern Psychometric Measurement)
908 Lý thuyết ứng đáp câu hỏi / Lý thuyết đo lường tâm lý học hiện đại
Psychometrics Item Response Theory (IRT)
909 Lý thuyết ứng đáp câu hỏi (IRT)
Measurement & Psychometrics Kỹ thuật tái lấy mẫu Jackknife
Quantitative Methods & Research Design Jarque-Bera Test for Normality
911 Kiểm định phân phối chuẩn Jarque-Bera
Econometrics & Causal Inference Jeffersonian Transcription System (Conversation Analysis)
912 Hệ thống phiên âm Jefferson (Phân tích hội thoại)
Qualitative Methodology & Discourse Analysis Job Crafting Theory (Wrzesniewski & Dutton)
913 Lý thuyết kiến tạo công việc (Wrzesniewski & Dutton)
Organizational Theory & Behavioral Decision Job Demands-Resources Model (JD-R)
914 Mô hình yêu cầu và nguồn lực công việc (Mô hình JD-R)
Organizational Theory & Behavioral Decision Johansen Cointegration Test
915 Kiểm định Đồng liên kết Johansen (Kiểm định Trace và Max-Eigenvalue)
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian Johnson-Neyman Technique (Floodlight Analysis)
916 Kỹ thuật Johnson-Neyman (Phân tích Vùng Điều tiết Floodlight)
Phân tích Điều tiết Nâng cao Johnson-Neyman Technique (Floodlight Moderation Analysis)
917 Kỹ thuật Johnson-Neyman (Phân tích điều tiết chiếu rọi Floodlight)
Quantitative Methods & Regression Analysis Joint Display in Mixed Methods Research
918 Bảng hiển thị tích hợp phương pháp hỗn hợp
Nghiên cứu Phương pháp Hỗn hợp Joint Display in Mixed Methods Research
919 Bảng trình bày chung trong nghiên cứu phương pháp hỗn hợp
Mixed Methods Research & Legitimation Joint Display Matrix (Visual Integration Framework)
920 Ma trận trình bày chung (Khung tích hợp dữ liệu thị giác)
Mixed Methods Research & Legitimation Jonckheere-Terpstra Test (Ordered Alternatives)
921 Kiểm định Jonckheere-Terpstra (Kiểm định xu hướng các nhóm có thứ tự)
Non-Parametric Statistics & Quantitative Methods Journal Citation Reports (JCR)
922 Báo cáo trích dẫn tạp chí khoa học (Hệ thống JCR Clarivate)
Bibliometrics & Scientometrics Journal Impact Factor (Clarivate JIF Metric)
923 Hệ số ảnh hưởng của tạp chí (Chỉ số JIF Clarivate)
Bibliometrics & Scientometrics Journal Impact Factor (JIF Calculation & Limitations)
924 Phương pháp tính và giới hạn của hệ số ảnh hưởng tạp chí (JIF)
Bibliometrics & Scientometrics Journal Impact Factor (Two-Year Citation Metric)
925 Hệ số ảnh hưởng của tạp chí (Thước đo trích dẫn 2 năm)
Bibliometrics & Scientometrics Journal Quartile Rankings (Q1, Q2, Q3, Q4)
926 Phân hạng tứ phân vị tạp chí khoa học (Q1, Q2, Q3, Q4)
general Kho lưu trữ số học thuật JSTOR
Open Science & Research Infrastructure K-Fold Stratified Cross-Validation
928 Kiểm định chéo K-lớp phân tầng
Quantitative Methods & Research Design K-Means Clustering Algorithm
929 Thuật toán phân cụm K-Means
Quantitative Methods & Research Design K-Nearest Neighbors Imputation (KNN Imputation)
930 Nội suy theo K láng giềng gần nhất
Quantitative Methods & Research Design Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy (KMO)
931 Hệ số Thích hợp Mẫu Kaiser-Meyer-Olkin (Chỉ số KMO)
Phân tích Nhân tố Khám phá (EFA) Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy (KMO)
932 Hệ số đo lường độ phù hợp mẫu Kaiser-Meyer-Olkin (KMO)
Factor Analysis & Psychometrics Kalman Filter Algorithm (State-Space Time Series)
933 Thuật toán lọc Kalman (Mô hình chuỗi thời gian không gian trạng thái)
Time Series Econometrics & Quantitative Finance Kaplan-Meier Estimator
934 Ước lượng Kaplan-Meier
Econometrics & Causal Inference Kaplan-Meier Survival Curve (Product-Limit Estimator)
935 Đường cong sinh tồn Kaplan-Meier (Ước lượng tích số giới hạn)
Survival Analysis & Biostatistics Kendall's Tau (Tau-b & Tau-c)
936 Hệ số tương quan hạng Kendall's Tau (Tau-b và Tau-c)
Econometrics & Causal Inference Kernel Density Estimation (KDE Non-Parametric Smoothing)
937 Ước lượng mật độ hàm nhân (Phương pháp làm mịn phi tham số KDE)
Exploratory Data Analysis & Statistics Keystroke Logging (Writing Process Research)
938 Ghi nhận thao tác gõ phím (Nghiên cứu tiến trình viết học thuật)
Academic Writing & Scholarly Productivity Kleibergen-Paap rk LM Statistic (Underidentification Test)
939 Thống kê rk LM của Kleibergen-Paap (Kiểm định thiếu định danh)
Econometrics & Causal Inference Kolmogorov-Smirnov Test (K-S Test)
940 Kiểm định Kolmogorov-Smirnov
Econometrics & Causal Inference Krippendorff's Alpha (Reliability in Content Analysis)
941 Hệ số Alpha của Krippendorff (Độ tin cậy trong phân tích nội dung)
Qualitative Content Analysis & Hermeneutics Kiểm định Kruskal-Wallis H
Econometrics & Causal Inference Kuhnian Paradigm Shift (Scientific Revolutions)
943 Chuyển dịch hệ hình theo Kuhn (Các cuộc cách mạng khoa học)
Philosophical Foundations & Epistemology Kwiatkowski-Phillips-Schmidt-Shin Test (KPSS)
944 Kiểm định Tính Dừng KPSS (Kiểm định Đối nghịch Nghiệm Đơn vị)
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian Kwiatkowski-Phillips-Schmidt-Shin Test (KPSS)
945 Kiểm định tính dừng KPSS
Econometrics & Causal Inference Lagrange Multiplier Test (LM / Rao Score Test)
946 Kiểm định nhân tử Lagrange (Kiểm định Score Rao)
Econometrics & Causal Inference Lakatosian Research Programmes (Scientific Methodology)
947 Các chương trình nghiên cứu khoa học theo Lakatos
Philosophical Foundations & Epistemology LASSO (Least Absolute Shrinkage and Selection Operator)
948 Phương pháp LASSO (Hồi quy điều chuẩn chuẩn L1)
Econometrics & Causal Inference LASSO Regression (L1 Regularization)
949 Hồi quy LASSO (Kỹ thuật Co cụm và Lựa chọn Biến L1 Tibshirani)
Học máy & Kinh tế lượng Latent Class Analysis (LCA Mixture Modeling)
950 Phân tích lớp tiềm ẩn (Mô hình hỗn hợp LCA)
Finite Mixture Modeling & Clustering Latent Dirichlet Allocation (LDA Topic Modeling)
951 Phân bổ Dirichlet tiềm ẩn (Mô hình hóa chủ đề văn bản LDA)
Natural Language Processing & Computational Methods Latent Dirichlet Allocation / Linear Discriminant Analysis (LDA)
952 Phân bổ Dirichlet tiềm ẩn / Phân tích phân biệt tuyến tính
Quantitative Methods Latent Growth Curve Modeling (LGCM)
953 Mô hình hóa đường cong phát triển tiềm ẩn
Structural Equation Modeling Latent Growth Modeling (LGM)
954 Mô hình tăng trưởng tiềm ẩn
Structural Equation Modeling Latent Moderated Structural Equations (LMS)
955 Mô hình phương trình cấu trúc điều tiết tiềm ẩn
Structural Equation Modeling Latent Profile Analysis (LPA)
956 Phân tích hồ sơ tiềm ẩn
Quantitative Methods Tiêu chuẩn nghiệm tiềm ẩn (Quy tắc Kaiser)
Measurement & Psychometrics Latent Transition Analysis (LTA)
958 Phân tích chuyển dịch trạng thái tiềm ẩn
Structural Equation Modeling Law of Large Numbers (LLN)
959 Luật số lớn
Quantitative Methods Lawlike Generalizations
960 Khái quát hóa mang tính quy luật
Philosophy of Science Lawlike Generalizations vs. Accidental Generalizations
961 Khái quát hóa mang tính quy luật và Khái quát hóa ngẫu nhiên
Philosophy of Science Thiên lệch thời gian dẫn
Quantitative Methods & Research Design Leader-Member Exchange Theory (LMX)
963 Lý thuyết trao đổi lãnh đạo - thành viên
Research Design Câu hỏi dẫn dắt / Câu hỏi mớm lời
Research Design Learned Helplessness (Martin Seligman)
965 Sự bất lực tập nhiễm (Martin Seligman)
Research Design Least Absolute Deviations (LAD Median Regression)
966 Độ lệch tuyệt đối nhỏ nhất (Hồi quy trung vị LAD)
Econometrics & Statistical Foundations Least Absolute Deviations (LAD)
967 Phương pháp độ lệch tuyệt đối tối thiểu
Quantitative Methods Least Absolute Shrinkage and Selection Operator (LASSO)
968 Toán tử thu nhỏ và chọn lọc tuyệt đối tối thiểu (LASSO)
Quantitative Methods Leave-One-Out Cross-Validation (LOO-CV)
969 Kiểm định chéo loại một phần tử
Quantitative Methods Lebenswelt (Life-World)
970 Thế giới đời sống (Lebenswelt)
Philosophy of Science Legitimate Peripheral Participation (LPP)
971 Sự tham gia ngoại vi hợp pháp (LPP)
Research Design Leiden Manifesto for Research Metrics
972 Tuyên ngôn Leiden về các chỉ số nghiên cứu
Philosophy of Science Thiên kiến thời lượng (Length-Time Bias)
Research Design Levene's Test for Equality of Variances
974 Kiểm định tính đồng nhất phương sai Levene
Econometrics & Causal Inference Độ đòn bẩy / Ma trận mũ (Hat Matrix)
Quantitative Methods Levin-Lin-Chu Panel Unit Root Test (LLC)
976 Kiểm định nghiệm đơn vị dữ liệu bảng Levin-Lin-Chu
Econometrics & Causal Inference Liberal HTMT Threshold (HTMT ≤ 0.90)
977 Ngưỡng nới lỏng HTMT (HTMT ≤ 0.90)
Measurement & Psychometrics Likelihood Ratio Test (LRT)
978 Kiểm định tỷ số hợp lý
Econometrics Likert Scale (Summated Rating Scale - Rensis Likert)
979 Thang đo Likert / Thang đo cộng dồn thái độ
Psychometrics Likert-Style Rating Scale (Summated Rating Scale)
980 Thang đo định mức kiểu Likert (Thang đo cộng dồn)
Psychometrics LIME (Local Interpretable Model-agnostic Explanations)
981 Giải thích mô hình cục bộ bất khả tri (LIME)
Quantitative Methods Limitation of Validity
982 Giới hạn hiệu lực / Điều kiện biên của tính giá trị
Research Design Lind and Mehlum Test for U-shapes
983 Kiểm định Lind và Mehlum cho quan hệ chữ U
Quantitative Methods Linear Discriminant Analysis (LDA - Fisher)
984 Phân tích phân biệt tuyến tính (Fisher LDA)
Quantitative Methods Lines-of-Argument Synthesis
985 Tổng hợp luận điểm kế thừa (Lines-of-Argument Synthesis)
Qualitative Research List Experiment (Item Count Technique - ICT - Blair & Imai Framework)
986 Thực nghiệm danh mục / Kỹ thuật đếm số mục đo lường thái độ nhạy cảm
Quantitative Methods Listwise Deletion (Complete Case Analysis)
987 Xóa bỏ theo hàng / Phân tích trường hợp hoàn chỉnh
Quantitative Methods Tái lập trực tiếp (Literal Replication)
Qualitative Research Bản đồ tổng quan tài liệu (Literature Map)
Research Design Kiểm định MCAR của Little
Quantitative Methods Living Systematic Review (LSR)
991 Tổng quan hệ thống động / cập nhật liên tục (LSR)
Research Design Local Average Treatment Effect (LATE)
992 Tác động Can thiệp Nhân quả Cục bộ (Chỉ số LATE Angrist-Imbens)
Suy luận Nhân quả Local Indicators of Spatial Association (LISA)
993 Chỉ số liên kết không gian cục bộ (LISA - Anselin)
Quantitative Methods Locus of Control (Rotter)
994 Tâm điểm kiểm soát: Bên trong và Bên ngoài (Rotter)
Research Design Log-Normal Distribution
995 Phân phối chuẩn-logarit (Log-Normal)
Quantitative Methods Log-Rank Test (Mantel-Cox Test)
996 Kiểm định Log-Rank (Kiểm định Mantel-Cox)
Quantitative Methods Mô hình logic (Logic Models)
Research Design Chủ nghĩa thực chứng logic
Philosophy of Science Logistic Link Function in Item Response Theory (PL)
999 Hàm liên kết logistic trong lý thuyết ứng đáp câu hỏi (Họ mô hình PL)
Psychometrics Hồi quy logistic
Econometrics Loose Coupling in Social Systems
1001 Liên kết lỏng lẻo trong các hệ thống xã hội (Weick)
Research Design Lorenz Curve of Income Distribution
1002 Đường cong Lorenz về phân phối thu nhập
Quantitative Methods Lotka's Law of Scientific Productivity
1003 Quy luật Lotka về năng suất khoa học
Quantitative Low-Inference Descriptors
1004 Bộ mô tả suy luận thấp (Low-Inference Descriptors)
Qualitative Research Phê phán Lucas (Lucas Critique)
Quantitative Methods Thiên kiến M (M-Bias trong đồ thị nhân quả DAG)
Quantitative Methods Malmquist Productivity Index (MPI)
1007 Chỉ số năng suất Malmquist
Quantitative Câu hỏi quản trị (Management Question)
Research Design Management-Research Question Hierarchy
1009 Phân cấp câu hỏi quản trị - nghiên cứu (Khung Cooper & Schindler)
Phương pháp Nghiên cứu Kinh doanh Management-Research Question Hierarchy
1010 Cây phân cấp câu hỏi nghiên cứu quản trị
Evaluation Manifest Content vs. Latent Content
1011 Nội dung hiển ngôn và Nội dung tiềm ẩn trong phân tích nội dung
Qualitative Research Manipulation Checks in Experimental Research (Perdue & Summers Framework)
1012 Kiểm tra thao tác thực nghiệm / Thẩm định sự thành công của can thiệp
Quantitative Methods Mann-Whitney U Test (Wilcoxon Rank-Sum Test)
1013 Kiểm định Mann-Whitney U
Econometrics & Causal Inference Mantel-Haenszel DIF Test
1014 Kiểm định chức năng câu hỏi vi sai Mantel-Haenszel (MH-DIF)
Measurement & Psychometrics Marginal Structural Models (MSM)
1015 Mô hình cấu trúc biên (MSM)
Quantitative Methods Marginally Significant Trend
1016 Xu hướng có ý nghĩa cận biên (Marginally Significant Trend)
Quantitative Methods Marker Variable Technique
1017 Kỹ thuật biến đánh dấu (Marker Variable Technique)
Quantitative Methods Marker Variable Technique (Lindell & Whitney)
1018 Kỹ thuật biến đánh dấu kiểm soát phương sai phương pháp chung
SEM & Psychometrics Markov Chain Monte Carlo (MCMC)
1019 Chuỗi Markov Monte Carlo (MCMC)
Quantitative Methods Marlowe-Crowne Social Desirability Scale (MCSDS)
1020 Thang đo độ mong muốn xã hội Marlowe-Crowne
SEM & Psychometrics Maturation Threat to Internal Validity
1021 Mối Nguy cơ Trưởng thành / Sinh học Đe dọa Độ giá trị Nội tại
Độ giá trị Nội tại (Internal Validity) Mauchly's Sphericity Test
1022 Kiểm định tính cầu Mauchly (Mauchly's Sphericity Test)
Quantitative Methods Maximum Likelihood Estimation
1023 Ước lượng hợp lý cực đại
Quantitative Methods Maximum Likelihood Estimation (MLE)
1024 Phương pháp ước lượng hợp lý cực đại (MLE)
Quantitative Methods Maximum Likelihood Estimation (MLE)
1025 Phương pháp ước lượng hợp lý cực đại (Tổng quan tham số)
Quantitative Methods Maximum Variation Sampling (Heterogeneous Sampling)
1026 Phương pháp chọn mẫu dị biệt tối đa
Qualitative Rigor & Methodology Maximum Variation Sampling (Patton Framework)
1027 Chọn mẫu độ biến thiên tối đa / Chọn mẫu đa dạng hóa tối đa
Qualitative Research Kiểm định Mật độ Phân bố McCrary (Kiểm tra Thao túng Điểm Ngưỡng RDD)
Suy luận Nhân quả McCrary Density Test for Sorting
1029 Kiểm định mật độ McCrary chống thao túng ngưỡng (McCrary Sorting Test)
Quantitative Methods McDonald's Coefficient Omega (Congeneric Reliability)
1030 Hệ số tin cậy Omega của McDonald (Độ tin cậy đồng phát)
SEM & Psychometrics McDonald's Coefficient Omega vs. Cronbach's α
1031 Hệ số tin cậy Omega của McDonald vs. Cronbach's α
Đo lường & Thang đo McDonald's ω (Omega Hierarchical & Omega Total)
1032 Hệ số độ tin cậy McDonald's ω (Omega Hierarchical và Omega Total)
SEM & Psychometrics McDonald's ω Reliability Framework
1033 Khung đo lường độ tin cậy McDonald's ω
SEM & Psychometrics Kiểm định McNemar cho dữ liệu ghép cặp nhị phân
Quantitative Methods Kiểm định McNemar (Biến thể ghép cặp mở rộng)
Quantitative Methods Sai số tuyệt đối trung bình (MAE cơ bản)
Quantitative Methods Mean Absolute Error (MAE)
1037 Sai số tuyệt đối trung bình (MAE)
Quantitative Methods Mean Absolute Error (MAE)
1038 Sai số tuyệt đối trung bình (MAE trong thẩm định mô hình)
Quantitative Methods Mean Absolute Percentage Error (MAPE)
1039 Sai số phần trăm tuyệt đối trung bình (MAPE)
Quantitative Methods Mean Square Error (MSE)
1040 Sai số bình phương trung bình (MSE)
Quantitative Methods Mean-Centering Predictors
1041 Định tâm giá trị trung bình cho các biến độc lập (Mean-Centering)
Quantitative Methods Measure / Measurement Instrument
1042 Thước đo / Công cụ đo lường trong nghiên cứu
Measurement & Psychometrics Measurement Error in Dependent Variable
1043 Sai số đo lường trong biến phụ thuộc
Quantitative Methods Measurement Error in Independent Variable
1044 Sai số đo lường trong biến độc lập (Nhiễu đo lường biến X)
Quantitative Methods Measurement Error in Regressors (Attenuation Bias)
1045 Sai số đo lường trong biến giải thích và Thiên kiến suy giảm (Attenuation Bias)
Quantitative Methods Measurement Error in Top-labeled vs Fully Labeled Grids
1046 Sai số đo lường trong lưới nhãn đỉnh và lưới nhãn toàn bộ
Survey Design & Sampling Methods Measurement Instruments (Survey Questionnaires & Scales)
1047 Công cụ đo lường (Bảng câu hỏi và thang đo)
Psychometrics & Measurement Theory Measurement Invariance
1048 Tính bất biến đo lường (Measurement Invariance)
Measurement & Psychometrics Measurement Invariance (Measurement Equivalence - Vandenberg & Lance)
1049 Bất biến đo lường / Tính tương đương đo lường đa nhóm
Psychometrics Measurement Invariance Testing (Configural, Metric, Scalar Invariance)
1050 Kiểm định bất biến đo lường (Bất biến cấu hình, Hệ số tải, Điểm chặn)
Structural Equation Modeling & Component Methods Câu hỏi đo lường (Measurement Question)
Research Design Tính giá trị đo lường (Measurement Validity)
Measurement & Psychometrics Median Absolute Deviation (MAD)
1053 Độ lệch tuyệt đối trung vị (MAD)
Quantitative Methods Mô hình điều tiết bị trung gian
SEM & Psychometrics Biến trung gian
Mô hình Khái niệm Mediating Variable vs. Moderating Variable
1056 Biến trung gian và Biến điều tiết (Phân biệt Baron & Kenny)
Research Design Mediator / Mediating Mechanism
1057 Biến trung gian / Cơ chế trung gian
Research Design Member Checking (Respondent Validation)
1058 Kiểm chứng với Đối tượng Nghiên cứu (Kỹ thuật Member Checking)
Nghiên cứu Định tính Member Validation / Member Checking
1059 Kiểm định thành viên (Member Validation / Member Checking)
Qualitative Research Mental Accounting Theory
1060 Lý thuyết kế toán tâm lý
Theoretical Models Mertonian Norms (CUDOS)
1061 Các chuẩn mực Merton trong khoa học (CUDOS)
Philosophy of Science Meta-Ethnography (Noblit & Hare Qualitative Synthesis)
1062 Phương pháp tổng hợp dân tộc học định tính
Qualitative Rigor & Methodology Meta-Regression Analysis (MRA)
1063 Phân tích hồi quy tổng hợp
Econometrics & Causal Inference Metainferences in Mixed Methods Research
1064 Siêu suy luận trong nghiên cứu phương pháp hỗn hợp
Qualitative Rigor & Methodology Method of Data Collection
1065 Phương pháp thu thập dữ liệu
Research Design Methodological Artefact
1066 Hiện tượng giả tạo phương pháp luận (Methodological Artefact)
Research Design Methodological Individualism vs. Holism
1067 Chủ nghĩa cá nhân phương pháp luận và Chủ nghĩa toàn thể (Individualism vs. Holism)
Philosophy of Science Methodological Limitations of Baron & Kenny (1986) 4-Step Mediation
1068 Khắc phục hạn chế của phương pháp trung gian 4 bước Baron & Kenny (1986)
Quantitative Methods & Statistical Modeling Methodological Triangulation
1069 Tam giác đạc phương pháp luận (Methodological Triangulation)
Research Design Methodological Triangulation (Denzin Framework)
1070 Tam giác đạc Phương pháp Luận (Kết hợp Đa Phương pháp Thu thập)
Hệ thống Tam giác đạc (Triangulation) Methodological Triangulation Strategy
1071 Chiến lược tam giác đạc phương pháp luận trong thiết kế nghiên cứu
Research Design Methodology of Scientific Research Programmes (MSRP - Lakatos)
1072 Phương pháp luận các chương trình nghiên cứu khoa học (MSRP Lakatos)
Triết học Khoa học Metric and Non-Metric Multidimensional Scaling
1073 Đo lường đa chiều định lượng và phi định lượng (Metric và Non-Metric MDS)
Quantitative Metric Invariance (Weak Factorial Invariance)
1074 Bất biến thang đo / Bất biến tải nhân tố (Metric Invariance)
Measurement & Psychometrics Metric Invariance (Weak Invariance / Equal Factor Loadings)
1075 Bất biến hệ số tải / Bất biến yếu / Tính tương đương độ dốc
Psychometrics Metropolis-Hastings Algorithm
1076 Thuật toán Metropolis-Hastings
Quantitative Methods Miles and Huberman Interactive Model
1077 Mô hình tương tác phân tích dữ liệu định tính Miles và Huberman
Qualitative Research Missing at Random (MAR)
1078 Khuyết thiếu ngẫu nhiên có điều kiện
Quantitative Methods & Research Design Missing Completely at Random (MCAR)
1079 Khuyết thiếu hoàn toàn ngẫu nhiên
Quantitative Methods & Research Design Missing Not at Random (MNAR / Nonignorable Missingness)
1080 Khuyết thiếu không ngẫu nhiên (Khuyết thiếu không thể bỏ qua)
Quantitative Methods & Research Design Missing Value / Manipulated Variable (MV)
1081 Giá trị khuyết / Biến thao tác (MV)
Quantitative Methods Mixed ANOVA (Split-Plot ANOVA)
1082 ANOVA hỗn hợp (Split-Plot ANOVA)
Quantitative Methods Mixed Methods Appraisal Tool (MMAT - Hong & Pluye)
1083 Công cụ đánh giá chất lượng nghiên cứu hỗn hợp MMAT
Mixed Methods Mixed Methods Appraisal Tool (MMAT - Systematic Review Framework)
1084 Khung công cụ thẩm định chất lượng nghiên cứu hỗn hợp MMAT
Research Design Mixed Methods Appraisal Tool (MMAT)
1085 Công cụ thẩm định phương pháp hỗn hợp (MMAT)
Research Design Mixed Methods Case Study Design
1086 Thiết kế nghiên cứu tình huống phương pháp hỗn hợp
Research Design Mixed Methods Evaluation Design
1087 Thiết kế đánh giá can thiệp bằng phương pháp hỗn hợp
Research Design Mixed Methods Experimental Design
1088 Thiết kế thực nghiệm phương pháp hỗn hợp (Embedded Experimental Design)
Research Design Mixed Methods Participatory-Social Justice Design
1089 Thiết kế phương pháp hỗn hợp định hướng công bằng xã hội và có sự tham gia
Research Design Mixed Methods Purpose Statement
1090 Tuyên bố mục đích nghiên cứu phương pháp hỗn hợp
Research Design Mixed Methods Question
1091 Câu hỏi nghiên cứu phương pháp hỗn hợp (Tích hợp)
Research Design Mixed Methods Research Core Designs (Creswell & Plano Clark)
1092 Các Thiết kế Cốt lõi của Phương pháp Nghiên cứu Hỗn hợp (Creswell & Plano Clark)
Phương pháp Hỗn hợp (Mixed Methods) Mixed Methods Research Methodology (Creswell & Plano Clark Framework)
1093 Phương pháp nghiên cứu hỗn hợp / Nghiên cứu kết hợp định lượng & định tính
Mixed Methods MLM (Satorra-Bentler Scaled Estimator)
1094 Ước lượng MLM (Satorra-Bentler Scaled Chi-Square)
Structural Equation Modeling MLR (Robust Maximum Likelihood Estimation)
1095 Ước lượng hợp lý cực đại bền vững MLR
Structural Equation Modeling MLR (Yuan-Bentler / Huber-White)
1096 Ước lượng MLR (Yuan-Bentler / Huber-White Robust Maximum Likelihood)
Structural Equation Modeling Model Chi-Square in Covariance Structure Analysis (χ²_M)
1097 Chi-Square của mô hình trong phân tích cấu trúc hiệp phương sai
Structural Equation Modeling Model Chi-Square in Logistic Regression (Omnibus Test)
1098 Chi-Square của mô hình trong hồi quy Logistic (Kiểm định Omnibus)
Quantitative Methods Độ phù hợp Mô hình trong PLS-SEM (Chỉ số SRMR & Bootstrap Exact Fit)
PLS-SEM Nâng cao Model of Athlete Brand Image (MABI)
1100 Mô hình hình ảnh thương hiệu vận động viên (MABI)
Research Design Moderated Mediation Structural Analysis
1101 Phân tích cấu trúc trung gian bị điều tiết
SEM & Psychometrics Moderated Moderated Mediation (PROCESS Models 11, 12, 72)
1102 Mô hình trung gian bị điều tiết kép (PROCESS Models 11, 12, 72)
SEM & Psychometrics Biến điều tiết
Mô hình Khái niệm Các biến điều tiết trong thiết kế nghiên cứu
Research Design Moderator (Moderating Variable)
1105 Biến điều tiết (Khung phân tích thống kê)
Quantitative Methods Modification Indices (MI) in CFA/SEM
1106 Chỉ số Hiệu chỉnh Mô hình (Chỉ số MI Jöreskog)
Độ phù hợp Mô hình (Model Fit) Modified Delphi Method (e-Delphi)
1107 Phương pháp Delphi điều chỉnh (e-Delphi)
Research Design Mono-Method Bias (Common Method Bias)
1108 Thiên lệch đơn phương thức đo lường
SEM & Psychometrics Thiên kiến đơn thao tác hóa (Mono-Operation Bias)
Research Design Thiên kiến đơn ngữ nghĩa (Monosemantic Bias)
Measurement & Psychometrics Monotonicity Assumption
1111 Giả định tính đơn điệu (Monotonicity Assumption / No Defiers)
Quantitative Methods Monotrait-Heteromethod Correlation
1112 Tương quan đơn đặc tính - đa phương pháp (Monotrait-Heteromethod)
Measurement & Psychometrics Monte Carlo Simulation
1113 Mô phỏng Monte Carlo trong nghiên cứu định lượng
Quantitative Methods Moran's I Test for Spatial Autocorrelation
1114 Kiểm định Moran's I về tự tương quan không gian
Quantitative Methods Motor Themes vs. Basic Themes (Cobo Thematic Map)
1115 Chủ đề động lực và Chủ đề cơ sở (Bản đồ chuyên đề Cobo)
Research Design Mouse Tracking & Areas of Interest (AOIs)
1116 Theo dõi chuột và Vùng quan tâm (Mouse Tracking & AOIs)
Quantitative Methods Mouse Tracking Areas of Interest (AOIs - Eye-Mind Mapping)
1117 Phân tích vùng quan tâm trong theo dõi hành vi chuột (Eye-Mind Mapping)
Quantitative Methods Multi-Group Analysis in SEM (MGA - CB-SEM & PLS-SEM)
1118 Phân tích đa nhóm trong mô hình phương trình cấu trúc (MGA)
Quantitative Methods Multi-Group Analysis in SEM (MGA)
1119 Phân tích đa nhóm trong mô hình phương trình cấu trúc (MGA-SEM)
Structural Equation Modeling Chọn mẫu nhiều giai đoạn (Multi-Stage Sampling)
Research Design Multi-Value QCA (mvQCA)
1121 Phân tích so sánh định tính đa giá trị (mvQCA)
Qualitative Research Multi-Value Qualitative Comparative Analysis
1122 Phương pháp phân tích so sánh định tính đa giá trị (Tổng quan phương pháp luận)
Qualitative Research Multi-Value Qualitative Comparative Analysis (mvQCA - Algorithmic Execution)
1123 Phân tích định tính so sánh đa giá trị mvQCA (Thực thi thuật toán)
Qualitative Research Hiện tượng đa cộng tuyến (Multicollinearity)
Quantitative Methods Multicollinearity & Variance Inflation Factor (VIF)
1125 Hiện tượng Đa cộng tuyến & Hệ số Phóng đại Phương sai (VIF)
Kinh tế lượng & SEM Multidimensional Poverty Index (MPI)
1126 Chỉ số nghèo đa chiều (MPI - Alkire-Foster)
Quantitative Methods Multidimensional Scale Purification (Churchill Framework)
1127 Quy trình tinh lọc thang đo đa diện (Khung Gilbert Churchill)
Psychometrics Multidimensional Scaling (MDS)
1128 Đo lường đa chiều (Phương pháp MDS)
Quantitative Multifinality in Organizational Systems
1129 Tính đa hướng đích trong các hệ thống tổ chức (Multifinality)
Research Design Multilevel Structural Equation Modeling (MSEM)
1130 Mô hình hóa phương trình cấu trúc đa tầng (MSEM)
Structural Equation Modeling Multinomial Logistic Regression
1131 Hồi quy logistic đa thức
Econometrics Multiphase Mixed Methods Design (Programmatic Long-Term Evaluation)
1132 Thiết kế hỗn hợp đa giai đoạn / Chương trình nghiên cứu hỗn hợp phức hợp
Mixed Methods Multiple Imputation by Chained Equations (MICE)
1133 Đa gán dữ liệu bằng chuỗi phương trình (MICE)
Quantitative Methods Multiple Indicators and Multiple Causes Model (MIMIC)
1134 Mô hình Đa chỉ báo và Đa nguyên nhân (MIMIC Model)
Structural Equation Modeling Multiple Indicators and Multiple Causes Model (MIMIC)
1135 Mô hình đa chỉ báo và đa nguyên nhân (Khung cấu trúc MIMIC)
Structural Equation Modeling Multiple Mediation Analysis (Serial & Parallel Frameworks)
1136 Phân tích đa trung gian (Khung phân tích nối tiếp và song song)
SEM & Psychometrics Phân tích hồi quy bội (Multiple Linear Regression)
Quantitative Methods Multitrait-Multimethod (MTMM) Matrix
1138 Ma trận đa đặc tính - đa phương pháp (MTMM Matrix)
Measurement & Psychometrics Multitrait-Multimethod Matrix (MTMM)
1139 Ma trận đa đặc tính - đa phương pháp MTMM
SEM & Psychometrics Multivariate Analysis of Variance
1140 Phân tích phương sai đa biến (Khung toán học Wilks)
Quantitative Methods Multivariate Analysis of Variance (MANOVA - Diagnostic Protocol)
1141 Phân tích phương sai đa biến MANOVA (Quy trình chẩn đoán)
Quantitative Methods Multivariate Analysis of Variance (MANOVA)
1142 Phân tích phương sai đa biến (MANOVA)
Quantitative Methods Multivariate ANOVA (MANOVA - Experimental Design)
1143 ANOVA đa biến trong thiết kế thực nghiệm
Quantitative Methods Multiverse Analysis & Specification Curve Analysis
1144 Phân tích Đa Vũ trụ & Đường cong Đặc tả Mô hình
Độ vững Thực nghiệm Mutually Exclusive Criterion
1145 Tiêu chuẩn loại trừ lẫn nhau (Mutually Exclusive Criterion)
Research Design Mở đầu thu hút / Điểm móc tự sự (Narrative Hook)
Research Design Narrative Inquiry & Analysis (Clandinin & Connelly / Riessman Framework)
1147 Nghiên cứu tự sự / Phương pháp luận tự sự kể chuyện
Qualitative Research Narrative-Biographical Interview
1148 Phỏng vấn tự sự tiểu sử (Narrative-Biographical Interview)
Qualitative Research Narrative-Biographical Interview (Fritz Schütze's Methodology)
1149 Phỏng vấn tự sự tiểu sử (Phương pháp luận Fritz Schütze)
data-collection Narrative-Biographical Interview (Fritz Schütze)
1150 Phỏng vấn tự sự tiểu sử theo phương pháp Fritz Schütze
Qualitative Research Natural Direct Effect (NDE)
1151 Tác động trực tiếp tự nhiên (Natural Direct Effect - NDE)
Quantitative Methods Natural Indirect Effect (NIE)
1152 Tác động gián tiếp tự nhiên (Natural Indirect Effect - NIE)
Quantitative Methods Naturally Occurring Talk
1153 Lời nói diễn ra tự nhiên trong giao tiếp (Naturally Occurring Talk)
Qualitative Research Necessary Condition Analysis (NCA)
1154 Phân tích điều kiện cần (Necessary Condition Analysis - NCA)
Quantitative Methods Necessary Condition Analysis (NCA)
1155 Phương pháp Phân tích Điều kiện Cần thiết (Mô hình NCA)
Phương pháp Nghiên cứu Quản trị Necessary vs. Sufficient Condition in QCA
1156 Điều kiện cần và Điều kiện đủ trong phân tích so sánh định tính (QCA)
Qualitative Research Negative and Significant Impact
1157 Tác động tiêu cực có ý nghĩa thống kê (Negative and Significant Impact)
Quantitative Methods Negative Binomial Regression
1158 Mô hình Hồi quy Nhị thức Âm (Xử lý Dữ liệu Đếm Phân tán Vượt mức)
Kinh tế lượng Vi mô Negative Case Analysis (Deviant Case Analysis)
1159 Phân tích Trường hợp Phủ định (Phân tích Ca Dị biệt / Ngoại lệ)
Nghiên cứu Định tính Netnography (Digital Ethnography - Robert Kozinets Framework)
1160 Dân tộc học mạng trực tuyến / Phương pháp nghiên cứu cộng đồng số Netnography
Qualitative Research Network Homophily ('Birds of a Feather')
1161 Tính đồng đẳng mạng lưới (Network Homophily - 'Birds of a Feather')
Research Design Network Meta-Analysis (Multiple Treatments Meta-Analysis)
1162 Phân tích gộp mạng lưới (So sánh đa can thiệp)
Econometrics & Causal Inference Network Meta-Analysis (NMA)
1163 Phân tích gộp mạng lưới (Network Meta-Analysis - NMA)
Quantitative Methods Network Meta-Analysis Protocol and SUCRA Metrics
1164 Giao thức phân tích gộp mạng lưới và thước đo SUCRA
Econometrics & Causal Inference Nhóm không bao giờ tiếp nhận can thiệp (Never-Takers)
Quantitative Methods Newcastle-Ottawa Scale (NOS - Non-Randomized Studies Quality Assessment)
1166 Thang đo Newcastle-Ottawa (Thẩm định chất lượng nghiên cứu đoàn hệ & bệnh chứng)
Quantitative Methods Newcastle-Ottawa Scale (NOS Quality Assessment)
1167 Đánh giá chất lượng nghiên cứu theo thang Newcastle-Ottawa (NOS)
Evaluation Newcastle-Ottawa Scale (NOS)
1168 Thang đo Newcastle-Ottawa
Evaluation Niche Themes vs. Emerging Themes
1169 Chủ đề chuyên biệt và Chủ đề mới nổi (Bản đồ thư mục học Cobo)
Research Design Noblit & Hare Translation Synthesis Framework
1170 Khung tổng hợp dịch chuyển khái niệm Noblit & Hare
Qualitative Rigor & Methodology Noema và Noesis (Ý thức hướng đích trong hiện tượng học Husserl)
Philosophy of Science Dữ liệu định danh (Nominal Data)
Measurement & Psychometrics Nominal Group Technique (Consensus Methodology)
1173 Kỹ thuật nhóm danh nghĩa (Phương pháp luận đồng thuận NGT)
Research Design Nominal Group Technique (NGT - Applied Health & Organizational Protocol)
1174 Quy trình thực thi kỹ thuật nhóm danh nghĩa NGT
Research Design Nominal Group Technique (NGT)
1175 Kỹ thuật nhóm danh nghĩa (NGT)
Research Design Nomological Validity (Nomological Network - Cronbach & Meehl)
1176 Giá trị mạng lưới lý thuyết / Giá trị quy luật Nomological
Psychometrics Non-Inferiority Trial
1177 Thử nghiệm không thua kém (Non-Inferiority Trial)
Research Design Non-Normed Fit Index (NNFI / Tucker-Lewis Index)
1178 Chỉ số tương thích không quy chuẩn (NNFI / TLI)
Structural Equation Modeling Non-Response Bias & Wave Analysis (Armstrong & Overton Framework)
1179 Thiên lệch không phản hồi & Phân tích các làn sóng khảo sát
Quantitative Methods Sai số do không phản hồi (Non-Response Error)
Research Design Non-Spurious Association
1181 Mối liên hệ phi ngụy tạo (Non-Spurious Association)
Research Design Nondirectional Hypothesis
1182 Giả thuyết phi định hướng (Nondirectional Hypothesis)
Research Design Nonparametric One-Way ANOVA (Kruskal-Wallis by Ranks)
1183 Phân tích phương sai một yếu tố phi tham số
Econometrics & Causal Inference Normal Accident Theory (Charles Perrow)
1184 Lý thuyết Tai nạn Tất yếu (Normal Accident Theory - Charles Perrow)
Research Design Normal Distribution (Gaussian)
1185 Phân phối chuẩn (Phân phối Gauss)
Quantitative Methods Normal Probability Plot (Q-Q Plot)
1186 Biểu đồ xác suất chuẩn / Biểu đồ Q-Q (Q-Q Plot)
Quantitative Methods Normal Science vs. Revolutionary Science
1187 Khoa học bình thường và Khoa học cách mạng (Thomas Kuhn)
Philosophy of Science Normalisation Process Theory (NPT)
1188 Lý thuyết quá trình chuẩn hóa (NPT - Carl May & Tracy Finch)
Research Design Nudge Theory (Choice Architecture)
1189 Lý thuyết cú hích (Kiến trúc lựa chọn)
Theoretical Models Giả thuyết không (H0)
Quantitative Methods Null Hypothesis Significance Testing (NHST)
1191 Kiểm định ý nghĩa giả thuyết không (NHST)
Quantitative Methods Null Hypothesis Significance Testing (NHST)
1192 Kiểm định Ý nghĩa Giả thuyết Vô hiệu (Khung kiểm định NHST)
Kiểm định Giả thuyết Thống kê Number Needed to Harm (NNH)
1193 Số người cần gây hại (Number Needed to Harm - NNH)
Quantitative Methods Number Needed to Treat (NNT)
1194 Số người cần điều trị (Number Needed to Treat - NNT)
Quantitative Methods Quy tắc Nuremberg về đạo đức nghiên cứu y sinh
Philosophy of Science Objective Hermeneutics
1196 Thông diễn học khách quan
Qualitative & Interpretive Methodologies Objective Hermeneutics (Textual Analysis Protocol)
1197 Quy trình giải thích học khách quan phân tích văn bản
Qualitative Research Objective Hermeneutics (Ulrich Oevermann Framework)
1198 Thông diễn học khách quan (Khung phương pháp Ulrich Oevermann)
Qualitative Research Objective Hermeneutics & Sequential Analysis
1199 Thông diễn học khách quan & Phân tích chuỗi tuần tự
Nghiên cứu Định tính Objectivism (Epistemological & Ontological Stance)
1200 Chủ nghĩa khách quan (Lập trường bản thể và nhận thức luận)
Philosophy of Science Biên bản quan sát nghiên cứu (Observation Protocol)
Qualitative Research Observed Score Equation (Classical Test Theory)
1202 Phương trình điểm quan sát trong lý thuyết đo lường cổ điển
Measurement & Psychometrics Omitted Variable Bias (OVB)
1203 Thiên kiến do biến bị bỏ sót (Omitted Variable Bias - OVB)
Quantitative Methods Omitted Variable Bias Test (Ramsey RESET & Oster Stability)
1204 Kiểm định biến bị bỏ sót (Kiểm định Ramsey RESET & Oster Stability)
Quantitative Methods One-Parameter Logistic Model (1PL / Rasch Model)
1205 Mô hình Logistic một tham số (Mô hình Rasch trong IRT)
SEM & Psychometrics One-Parameter Logistic Model (Rasch Model)
1206 Mô hình logistic một tham số (Mô hình Rasch)
Psychometrics Kiểm định t một mẫu (One-Sample t-test)
Quantitative Methods Phân tích phương sai một yếu tố (One-Way ANOVA)
Quantitative Methods Chủ nghĩa hiện thực bản thể luận (Ontological Realism)
Philosophy of Science Bản thể luận (Ontology trong phương pháp nghiên cứu)
Philosophy of Science Open Coding (First-Cycle Analytic Coding - Strauss & Corbin)
1211 Mã hóa mở / Mã hóa sơ cấp phân rã dữ liệu
Qualitative Research Bình duyệt công khai (Open Peer Review)
Philosophy of Science Huy hiệu khoa học mở (Open Science Badges)
Philosophy of Science Open Science Framework (OSF - Platform Infrastructure)
1214 Nền tảng Khung Khoa học Mở (Open Science Framework - OSF)
Research Design Open Science Framework (OSF - Preregistration Protocol)
1215 Quy trình đăng ký trước trên Open Science Framework (OSF)
Research Design Open Science Framework (OSF)
1216 Nền tảng Khoa học Mở (OSF)
general Dữ liệu mở (Open-Ended Data trong khảo sát và phỏng vấn)
Research Design OpenAlex Scholarly Graph
1218 Đồ thị học thuật OpenAlex (OpenAlex Scholarly Graph)
Research Design Thao tác hóa khái niệm (Operationalization)
Research Design Optimal Bandwidth Selection in RDD (IK & CCT)
1220 Lựa chọn độ rộng băng thông tối ưu trong RDD
Econometrics & Causal Inference Orbis Database (Bureau van Dijk / Moody's Analytics)
1221 Cơ sở dữ liệu doanh nghiệp toàn cầu Orbis (Bureau van Dijk)
Quantitative Methods ORCID Identifier (Open Researcher and Contributor ID)
1222 Mã định danh tác giả ORCID (Open Researcher and Contributor ID)
Research Design Mô hình Probit thứ bậc
Econometrics Dữ liệu thứ bậc (Ordinal Data)
Measurement & Psychometrics Ordinal Logistic Regression (Proportional Odds Model)
1225 Hồi quy logistic thứ bậc (Mô hình tỷ lệ chênh tích lũy)
Econometrics Ordinary Least Squares (OLS)
1226 Phương pháp bình phương bé nhất thông thường (OLS)
Quantitative Methods Organizational Citizenship Behavior (OCB)
1227 Hành vi công dân tổ chức
measurement Orthogonal vs. Oblique Factor Rotation
1228 Xoay Vuông góc Đối kháng Xoay Xiên (Varimax vs. Promax)
Phân tích Nhân tố Khám phá (EFA) Out-of-Bag (OOB) Error
1229 Sai số ngoài túi dữ liệu mẫu
data-analysis Biến kết cục / Biến kết quả
general Outliers, Leverage, and Influential Cases Diagnostics
1231 Chẩn đoán điểm dị biệt, điểm đòn bẩy và điểm có ảnh hưởng lớn
Econometrics & Causal Inference Thiên lệch chẩn đoán quá mức
data-collection Overidentifying Restrictions Test (Sargan-Hansen J-Test)
1233 Kiểm định các ràng buộc nhận dạng thừa (Kiểm định Sargan-Hansen J)
data-analysis Overlap Assumption (Common Support)
1234 Giả định về vùng hỗ trợ chung (Tính đè lặp)
general Phân tích đường cong giá trị p
data-analysis P-Curve Diagnostics (Simonsohn, Nelson & Simmons Methodology)
1236 Quy trình chẩn đoán P-Curve chuyên sâu
data-analysis P-Hacking (Data Dredging / Questionable Research Practices)
1237 Thao túng giá trị p (Nạo vét dữ liệu / Thực hành nghiên cứu nghi vấn)
general P-Hacking & Questionable Research Practices
1238 Thao túng Giá trị P & Các Thực hành Nghiên cứu Đáng ngờ
Research Ethics & Statistical Integrity p-value (Null Hypothesis Significance Testing - NHST)
1239 Trị số p (Mức ý nghĩa thống kê quan sát)
Econometrics & Causal Inference Paired Comparison Scale (Thurstone Law of Comparative Judgment)
1240 Thang đo so sánh cặp đôi (Định luật phán đoán so sánh Thurstone)
Psychometrics Paired Samples t-test (Dependent t-test)
1241 Kiểm định t từng cặp (Kiểm định t cho mẫu phụ thuộc)
data-analysis Pairwise Deletion (Available Case Analysis)
1242 Xử lý khuyết dữ liệu từng cặp (Phân tích các trường hợp sẵn có)
data-analysis Tỷ số Palma
data-analysis Panel Data Analysis (Longitudinal Data Analysis)
1244 Phân tích dữ liệu bảng (Phân tích dữ liệu dọc)
data-analysis Panel Vector Autoregression (PVAR)
1245 Mô hình tự hồi quy vectơ dữ liệu bảng
data-analysis Dữ liệu phụ trợ quy trình khảo sát
data-collection Paradigm Shift (Thomas Kuhn)
1247 Sự Chuyển dịch Hệ hình Khoa học (Thomas Kuhn, 1962)
Philosophy of Science & Sociology of Science Paradigmatic Mixing Legitimation
1248 Tính chính danh của việc kết hợp hệ hình nghiên cứu
research-design Parallel Mixed Methods Design (Convergent Design)
1249 Thiết kế phương pháp hỗn hợp song song (Thiết kế hội tụ)
research-design Parallel Multiple Mediation Model
1250 Mô hình trung gian đa biến song song
SEM & Psychometrics Parallel Multiple Mediator Model
1251 Mô hình đa trung gian song song
data-analysis Parallel Multiple Mediator Model (PROCESS Model 4)
1252 Mô hình đa trung gian song song theo PROCESS Model 4 của Hayes
data-analysis Parallel Tests Assumption (Classical Test Theory)
1253 Giả định về các bài đo song song (Lý thuyết trắc nghiệm cổ điển)
measurement Parallel Trends Assumption Verification
1254 Kiểm định Giả định Xu hướng Song song trong Mô hình DiD
Suy luận Nhân quả Parsimonious Solution in fsQCA
1255 Giải pháp tinh gọn trong phân tích so sánh định tính mờ
data-analysis Parsimony (Occam's Razor)
1256 Nguyên lý tinh giản (Dao cạo Occam)
research-design Tương quan riêng phần
data-analysis Partial Credit Model (PCM - Geoff Masters Polytomous Rasch Model)
1258 Mô hình chấm điểm từng phần / Mô hình Rasch cho dữ liệu đa giá trị (Geoff Masters)
Psychometrics Partial Dependence Plot (PDP)
1259 Biểu đồ phụ thuộc từng phần
data-analysis Partial Least Squares Prediction Assessment (PLSpredict)
1260 Quy trình đánh giá năng lực dự báo trong PLS-SEM
data-analysis Partial Least Squares Structural Equation Modeling (PLS-SEM)
1261 Mô hình Phương trình Cấu trúc Bình phương Bé nhất Từng phần (PLS-SEM)
PLS-SEM & Composite Models Partial Least Squares Structural Equation Modeling (PLS-SEM)
1262 Mô hình Phương trình Cấu trúc Bình phương Tối thiểu Từng phần (PLS-SEM)
SEM Nâng cao Partial Mediation (Complementary & Competitive Mediation)
1263 Mối quan hệ trung gian một phần
SEM & Psychometrics Participant Observation & Qualitative Fieldwork (Spradley Framework)
1264 Quan sát tham dự và quan sát định tính thực địa (Khung James Spradley)
Qualitative Research Participant Validation (Member Checking)
1265 Thẩm định từ người tham gia (Kiểm tra chéo thành viên)
qualitative-analysis Participants' Perceptions (Emic Perspective in Qualitative Inquiry)
1266 Nhận thức của người tham gia (Góc nhìn nội tại Emic)
qualitative-analysis Participatory Action Research (PAR)
1267 Nghiên cứu hành động có sự tham gia
qualitative-analysis Participatory Worldview (Transformative Worldview)
1268 Thế giới quan có sự tham gia (Thế giới quan chuyển hóa)
research-design Participatory-Social Justice Mixed Methods Design
1269 Thiết kế phương pháp hỗn hợp vì công bằng xã hội có sự tham gia
research-design Particle Filtering (Sequential Monte Carlo)
1270 Lọc hạt (Phương pháp Monte Carlo tuần tự)
data-analysis Path Dependence in Organizations
1271 Sự phụ thuộc đường dẫn trong tổ chức
research-design Patient-Reported Outcome Measures (PROMs)
1272 Thang đo kết cục do người bệnh tự báo cáo
measurement Pattern Coding (Second-Cycle Explanatory Coding - Miles & Huberman)
1273 Mã hóa mẫu hình / Mã hóa chu kỳ hai tích hợp giải thích
Qualitative Research Pattern Matching in Case Study Research
1274 Kỹ thuật so khớp mẫu hình trong nghiên cứu trường hợp
qualitative-analysis Pattern Matching Technique (Trochim Program Evaluation)
1275 Kỹ thuật so khớp mô thức lượng hóa
research-design Pattern Matrix vs. Structure Matrix (Oblique Factor Rotation)
1276 Ma trận mẫu hình và Ma trận cấu trúc (Xoay nhân tố xiên)
data-analysis Paule-Mandel Estimator
1277 Ước lượng Paule-Mandel
data-analysis Pearson Correlation Coefficient (Pearson's r)
1278 Hệ số tương quan Pearson
data-analysis Peer Debriefing (Analytic Debriefing)
1279 Tham vấn Phản biện Ngang hàng (Kỹ thuật Đối chất Đồng nghiệp)
Nghiên cứu Định tính Peircean Abduction (Logic of Discovery)
1280 Lý thuyết loại suy Peirce (Logic của sự khám phá khoa học)
Qualitative Rigor & Methodology Per-Protocol Analysis (PP Analysis)
1281 Phân tích theo đề cương tuân thủ
research-design Percentile Bootstrap (Efron's Percentile Confidence Interval)
1282 Khoảng tin cậy Bootstrap theo bách phân vị
data-analysis Permutation Test / Exact Randomization Test (Fisher & Pitman Framework)
1283 Kiểm định hoán vị / Kiểm định ngẫu nhiên hóa chính xác (R. A. Fisher & E. J. G. Pitman)
Quantitative Methods Persistent Observation
1284 Quan sát Bền bỉ (Kỹ thuật Đào sâu Khía cạnh Trọng tâm)
Nghiên cứu Định tính Person Triangulation (Denzin's Levels of Interaction)
1285 Tam giác đạc theo đối tượng nghiên cứu (Cấp độ tương tác xã hội của Denzin)
research-design Pesaran Cross-Sectional Dependence Test (CD Test)
1286 Kiểm định phụ thuộc chéo Pesaran (Kiểm định CD)
data-analysis PET-PEESE Meta-Regression (Publication Bias Correction)
1287 Hồi quy tổng hợp hiệu chỉnh thiên lệch PET-PEESE
Econometrics & Causal Inference Phenomenological Research Methodology
1288 Phương pháp luận nghiên cứu hiện tượng học
Qualitative Research Phillips-Perron Test (PP)
1289 Kiểm định Nghiệm Đơn vị Phi tham số Phillips-Perron
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian Philosophical Assumptions in Research Design
1290 Các giả định triết học trong thiết kế nghiên cứu
research-design Photovoice Qualitative Methodology
1291 Phương pháp luận định tính Tiếng nói qua Ảnh (Photovoice)
data-collection Physical Access in Fieldwork
1292 Quyền tiếp cận vật lý tại thực địa
data-collection Physical Traces (Unobtrusive Erosion and Accretion Measures)
1293 Vết tích vật lý (Đo lường hao mòn và bồi đắp không can thiệp)
data-collection Pick-a-Point Approach (Spotlight Analysis)
1294 Phương pháp chọn điểm kiểm tra độ dốc (Phân tích Spotlight)
SEM & Psychometrics PICO Framework (Evidence-Based Research Formulation)
1295 Khung PICO (Xác định câu hỏi nghiên cứu dựa trên bằng chứng)
research-design PICO Search Strategy Formulation
1296 Quy trình xây dựng chiến lược tìm kiếm theo mô hình PICO
data-collection Pillai-Bartlett Trace Criterion
1297 Đại lượng kiểm định vết Pillai-Bartlett
data-analysis Pillai's Trace (Multivariate Analysis of Variance)
1298 Thống kê Vết Pillai trong phân tích phương sai đa biến
data-analysis Pilot Study (Feasibility Study)
1299 Nghiên cứu thử nghiệm tiền khả thi
research-design Pilot Test (Questionnaire and Instrument Pretesting)
1300 Thử nghiệm trước công cụ đo lường
measurement Placebo Effect & Sham Controls
1301 Hiệu ứng Giả dược & Nhóm Đối chứng Giả định
Experimental Methodology & Clinical Trials PLSpredict (Out-of-Sample Prediction Algorithm)
1302 Thuật toán PLSpredict
data-analysis PLSpredict (Out-of-Sample Predictive Evaluation)
1303 Quy trình Thẩm định Năng lực Dự báo Ngoài mẫu trong PLS-SEM
PLS-SEM Phân phối Poisson
Quantitative Hồi quy Poisson
Econometrics Pooled OLS Estimator and Heterogeneity Bias
1306 Ước lượng OLS gộp và thiên lệch do tính không đồng nhất
data-analysis Pooled Ordinary Least Squares (POLS)
1307 Bình phương nhỏ nhất gộp (POLS)
data-analysis Popper's Falsifiability Criterion
1308 Tiêu chí khả bác của Karl Popper
research-design Positive-Normative Dichotomy in Economics and Science
1309 Sự phân đôi giữa thực chứng và chuẩn tắc
research-design Positivism (Auguste Comte & Logical Positivism)
1310 Chủ nghĩa thực chứng
research-design Positivism vs. Post-Positivism Paradigm Shift
1311 Chuyển dịch hệ hình từ Thực chứng sang Hậu thực chứng
research-design Post-Hoc Classification (Data-Driven Typology)
1312 Phân loại hậu nghiệm (Phân loại dựa trên dữ liệu)
data-analysis Post-Hoc Hypothesizing in Scientific Governance
1313 Ngụy tạo giả thuyết hậu nghiệm trong quản trị khoa học
Qualitative Rigor & Methodology Post-Hoc Pairwise Comparisons
1314 So sánh từng cặp hậu nghiệm
data-analysis Post-Publication Peer Review (PPPR)
1315 Phản biện đồng cấp sau xuất bản
general Posterior Distribution (Bayesian Inference)
1316 Phân phối hậu nghiệm (Suy diễn thống kê Bayes)
data-analysis Postmodernism in Social Inquiry
1317 Chủ nghĩa hậu hiện đại trong nghiên cứu xã hội
research-design Hậu thực chứng
Triết học Khoa học Postpositivist Perspective (Critical Realist Epistemology)
1319 Quan điểm hậu thực chứng (Nhận thức luận hiện thực phê phán)
research-design Postpositivist Worldview (Creswell's Four Worldviews)
1320 Thế giới quan hậu thực chứng (Phân loại bốn thế giới quan của Creswell)
research-design Potential Outcomes Framework (Rubin Causal Model - RCM)
1321 Khung kết quả tiềm năng (Mô hình nhân quả Rubin)
data-analysis Pragmatic Clinical Trial (PCT)
1322 Thử nghiệm lâm sàng thực tiễn
research-design Pragmatic Perspective in Methodology
1323 Góc nhìn thực dụng trong phương pháp luận
research-design Pragmatic Worldview (Creswell's Mixed Methods Paradigm)
1324 Thế giới quan thực dụng (Hệ hình phương pháp hỗn hợp theo Creswell)
research-design Pragmatism in Research Methodology (Peirce, James, Dewey & Mixed Methods)
1325 Thực dụng luận trong phương pháp luận nghiên cứu
Mixed Methods Pre-Experimental Designs (One-Shot Case Study & One-Group Pretest-Posttest)
1326 Các thiết kế tiền thực nghiệm (Nghiên cứu một nhóm đo sau & đo trước-sau)
Quantitative Methods Pre-registration of Research Plans
1327 Đăng ký trước kế hoạch nghiên cứu
research-design Precoding vs. Postcoding (Survey Instrument Design)
1328 Mã hóa trước và Mã hóa sau (Thiết kế công cụ khảo sát)
data-collection Predatory Journals and Predatory Publishing
1329 Tạp chí săn mồi và Xuất bản học thuật trục lợi
general Predatory Publishing & Beall's List
1330 Tạp chí Săn mồi / Xuất bản Trục lợi (Danh sách Đen Jeffrey Beall)
Academic Integrity & Scholarly Communication Prediction Interval in Meta-Analysis
1331 Khoảng dự báo trong phân tích gộp
Econometrics & Causal Inference Predictive Validity (Criterion-Related Longitudinal Validity)
1332 Giá trị dự báo / Tính dự đoán tiêu chí tương lai
Psychometrics Predictor Variables (Independent Variables in Modeling)
1333 Biến dự báo (Biến độc lập trong mô hình hóa)
general Preference Organization in Conversation Analysis
1334 Cấu trúc ưu tiên trong phân tích đàm thoại
qualitative-analysis Preprint Repository Posting Protocols
1335 Quy chuẩn đăng tải bản thảo trên kho lưu trữ tiền in
general Preprint Servers (arXiv, SSRN, medRxiv, SocArXiv)
1336 Các máy chủ lưu trữ bản thảo tiền in chuyên ngành
general Preregistered Analysis Plan (PAP)
1337 Kế hoạch phân tích tiền đăng ký chi tiết
research-design Preregistration & Registered Reports
1338 Đăng ký trước Thiết kế Nghiên cứu & Báo cáo Đăng ký trước
Open Science & Publication Reform Principal Component Analysis (PCA)
1339 Phân tích thành phần chính
data-analysis Prior Distribution (Bayesian Priors)
1340 Phân phối tiên nghiệm (Tiên nghiệm Bayes)
data-analysis PRISMA (Preferred Reporting Items for Systematic Reviews and Meta-Analyses)
1341 Tiêu chuẩn báo cáo PRISMA cho tổng quan hệ thống và phân tích gộp
Quantitative Methods & Research Design PRISMA 2020 Flow Diagram
1342 Sơ đồ dòng chảy PRISMA 2020
research-design PRISMA 2020 Statement
1343 Tuyên bố PRISMA 2020 cập nhật
Quantitative Methods & Research Design PRISMA Four-Phase Selection Process
1344 Quy trình tuyển chọn bốn giai đoạn của PRISMA
research-design Probability Sampling (Random Sampling Techniques)
1345 Chọn mẫu xác suất (Các kỹ thuật lấy mẫu ngẫu nhiên)
data-collection Probes and Probing Questions in Qualitative Interviewing
1346 Câu hỏi thăm dò và Kỹ thuật khơi sâu trong phỏng vấn định tính
data-collection Process Coding (Action / Gerund Coding)
1347 Mã hóa tiến trình / Mã hóa hành động danh động từ (-ing)
Qualitative Research PROCESS Macro Computational Tool for SPSS, SAS, and R
1348 Công cụ tính toán PROCESS Macro trên SPSS, SAS và R
data-analysis PROCESS Macro Theoretical Framework (Andrew F. Hayes)
1349 Khung lý thuyết Macro PROCESS của Andrew F. Hayes
data-analysis Prolonged Engagement in the Field
1350 Tiếp cận Thực địa Kéo dài (Kỹ thuật Tiếp cận Điền dã Chuyên sâu)
Nghiên cứu Định tính Propensity Score Matching (PSM)
1351 Phương pháp Ghép cặp Điểm Xu hướng
Suy luận Nhân quả Proportion of Substantive Agreement (Psa)
1352 Tỷ lệ đồng thuận nội dung thực chất (Psa)
measurement Proportionate Stratified Sampling
1353 Chọn mẫu phân tầng theo tỷ lệ
data-collection ProQuest Dissertations & Theses Global (PQDT)
1354 Cơ sở dữ liệu Luận án và Luận văn Toàn cầu ProQuest (PQDT)
general Lý thuyết triển vọng
Theoretical Models Prospective Meta-Analysis (PMA)
1356 Phân tích tổng hợp tiến cứu
data-analysis PROSPERO (International Prospective Register of Systematic Reviews)
1357 Cơ sở dữ liệu đăng ký trước đề cương tổng quan hệ thống quốc tế (PROSPERO)
Quantitative Methods & Research Design PROSPERO (International Prospective Register of Systematic Reviews)
1358 Cơ sở dữ liệu đăng ký trước quốc tế cho tổng quan hệ thống (PROSPERO)
research-design PROSPERO Protocol Registration Process
1359 Quy trình đăng ký đề cương trên hệ thống PROSPERO
research-design Protopathic Bias (Reverse Causality in Pharmacoepidemiology)
1360 Thiên lệch tiền chứng (Mối quan hệ nhân quả đảo ngược trong dịch tễ dược học)
research-design Psychological Capital (PsyCap - HERO Framework)
1361 Vốn tâm lý (Khung HERO của Luthans)
measurement Psychological Contract Theory (Denise Rousseau)
1362 Lý thuyết hợp đồng tâm lý (Denise Rousseau)
research-design Psychological Safety in Research Teams (Amy Edmondson)
1363 An toàn tâm lý trong các đội ngũ nghiên cứu
measurement Publication Bias & Funnel Plot
1364 Thiên lệch Xuất bản & Biểu đồ Hình phễu (Hiệu ứng Ngăn kéo)
Meta-Analysis & Research Synthesis Kho lưu trữ mở toàn văn PubMed Central (PMC)
general Punctuated Equilibrium Theory in Policy and Organizations
1366 Lý thuyết cân bằng ngắt quãng trong chính sách và tổ chức
research-design Purpose of the Study (Research Purpose Framework)
1367 Mục đích nghiên cứu (Khung xác lập mục đích nghiên cứu)
research-design Purpose Statement Formulation (Creswell's Script)
1368 Tuyên ngôn mục đích nghiên cứu (Cấu trúc mẫu của Creswell)
research-design Purposeful Sampling Strategies (Patton's Typology)
1369 Các chiến lược chọn mẫu có chủ đích (Phân loại của Patton)
data-collection Purposive Sampling (Judgmental Sampling)
1370 Phương pháp chọn mẫu có chủ đích
Qualitative Rigor & Methodology Purposive Sampling (Patton Framework)
1371 Chọn mẫu có mục đích / Lấy mẫu chủ đích
Qualitative Research Qualitative Codebook Development
1372 Quy trình xây dựng sổ tay mã hóa định tính
qualitative-analysis Mã hóa định tính
Qualitative Research & Grounded Theory Qualitative Comparative Analysis (QCA Methodological Framework)
1374 Khung phương pháp luận Phân tích So sánh Định tính (QCA)
data-analysis Qualitative Content Analysis (Philipp Mayring / Margrit Schreier Framework)
1375 Phân tích nội dung định tính (Khung tiếp cận Philipp Mayring)
Qualitative Research Qualitative Content Analysis (Philipp Mayring's Methodology)
1376 Phân tích nội dung định tính theo phương pháp luận Philipp Mayring
qualitative-analysis Qualitative Fieldwork Continuum
1377 Cực định tính thực địa (Phổ phương pháp thực địa định tính)
Qualitative Research & Ethnography Qualitative Generalization (Transferability & Analytic Generalization)
1378 Tính khái quát hóa trong nghiên cứu định tính (Khả năng chuyển giao)
qualitative-analysis Qualitative Interpretation (Thick Description & Emic Framing)
1379 Diễn giải dữ liệu định tính (Mô tả đậm đặc và đóng khung emic)
Qualitative Research & Trustworthiness Qualitative Interviews (In-Depth and Semi-Structured Interviewing)
1380 Phỏng vấn định tính (Phỏng vấn sâu và bán cấu trúc)
data-collection Qualitative Purpose Statement Formulation
1381 Xây dựng tuyên ngôn mục đích nghiên cứu định tính
research-design Qualitative Reliability (Auditability & Dependability)
1382 Độ tin cậy trong nghiên cứu định tính (Tính phụ thuộc và Khả năng kiểm toán)
qualitative-analysis Qualitative Research Methodology
1383 Phương pháp luận nghiên cứu định tính
research-design Qualitative Sub-Questions Formulation
1384 Xây dựng câu hỏi nghiên cứu phụ trong nghiên cứu định tính
research-design Qualitative Validity (Credibility, Authenticity & Trustworthiness)
1385 Độ giá trị trong nghiên cứu định tính (Tính xác thực và Đáng tin cậy)
qualitative-analysis Qualitative Validity Strategies
1386 Chiến lược Bảo đảm Độ giá trị trong Nghiên cứu Định tính
Qualitative Inquiry Qualitizing Quantitative Data in Mixed Methods
1387 Định tính hóa dữ liệu định lượng trong nghiên cứu hỗn hợp
research-design Quality-Adjusted Life Year (QALY)
1388 Năm sống có hiệu chỉnh chất lượng (QALY)
data-analysis Mô hình Hồi quy Phân vị (Hồi quy Koenker-Bassett)
Kinh tế lượng Nâng cao Quantitative Hypotheses Formulation (Null vs. Alternative)
1390 Xây dựng giả thuyết nghiên cứu định lượng (Giả thuyết không và Giả thuyết đối)
research-design Quantitative Interpretation (Effect Sizes, Statistical Power, Causal Inferences)
1391 Diễn giải trong nghiên cứu định lượng (Độ lớn hiệu ứng, Lực thống kê, Suy diễn nhân quả)
Quantitative Methods & Statistical Modeling Quantitative Purpose Statement Formulation
1392 Xây dựng tuyên ngôn mục đích nghiên cứu định lượng
research-design Quantitative Research Methodology
1393 Phương pháp luận nghiên cứu định lượng
research-design Quantitative Research Questions Formulation
1394 Xây dựng câu hỏi nghiên cứu định lượng
research-design Quantitative Survey Continuum
1395 Cực định lượng khảo sát (Phổ phương pháp định lượng khảo sát)
Survey Methodology & Quantitative Measurement Quantitizing Qualitative Data in Mixed Methods
1396 Lượng hóa dữ liệu định tính trong nghiên cứu hỗn hợp
research-design Quasi-Experimental Design (Non-Equivalent Groups & Interrupted Time-Series)
1397 Thiết kế bán thực nghiệm (Nhóm so sánh không tương đương & Chuỗi thời gian ngắt quãng)
Quantitative Methods Quasi-Experimental Research Design
1398 Thiết kế nghiên cứu bán thực nghiệm
research-design Quasi-Maximum Likelihood Estimation (QMLE)
1399 Ước lượng Hợp lý Cực đại Tựa (QMLE)
data-analysis Quasi-Maximum Likelihood Estimation Properties
1400 Đặc tính của phương pháp ước lượng hợp lý cực đại tựa
data-analysis Quasi-Maximum Likelihood Latent Interaction (QML Approach in SEM)
1401 Tiếp cận hợp lý cực đại tựa cho tương tác biến tiềm ẩn trong SEM
data-analysis Questionable Research Practices (QRPs)
1402 Thực hành nghiên cứu nghi vấn (QRPs)
general Quota Sampling Methodology
1403 Phương pháp chọn mẫu định ngạch
data-collection Ramsey Regression Specification Error Test Mechanics
1404 Cơ chế kiểm định sai số xác định mô hình hồi quy Ramsey
data-analysis Ramsey RESET Test (Functional Form Misspecification)
1405 Kiểm định Ramsey RESET (Xác định sai dạng hàm hồi quy)
data-analysis Ramsey's RESET Test (Regression Equation Specification Error Test)
1406 Kiểm định sai số đặc tả phương trình hồi quy Ramsey (Kiểm định RESET)
Kinh tế lượng (Econometrics) Random Effects Estimator (Feasible Generalized Least Squares - FGLS)
1407 Ước lượng Tác động Ngẫu nhiên (Bình phương nhỏ nhất tổng quát khả thi - FGLS)
data-analysis Random Effects Model (REM)
1408 Mô hình Tác động Ngẫu nhiên (Ước lượng FGLS REM)
Kinh tế lượng Dữ liệu Bảng Random Effects Model in Panel Data Econometrics
1409 Mô hình Tác động Ngẫu nhiên trong Kinh tế lượng Dữ liệu Bảng
data-analysis Random Forest Algorithm (Leo Breiman)
1410 Thuật toán Rừng ngẫu nhiên (Leo Breiman)
data-analysis Random Intercept Cross-Lagged Panel Model (RI-CLPM)
1411 Mô hình trễ chéo hệ số chặn ngẫu nhiên với phần dư có cấu trúc
Econometrics & Causal Inference Random Intercept Cross-Lagged Panel Model (RI-CLPM)
1412 Mô hình bảng trễ chéo chặn ngẫu nhiên (RI-CLPM)
data-analysis Random Intercept Model (Hierarchical Linear Modeling)
1413 Mô hình chặn ngẫu nhiên (Mô hình tuyến tính phân cấp)
data-analysis Random Sampling in Quantitative Methodology
1414 Lấy mẫu ngẫu nhiên trong phương pháp luận định lượng
data-collection Random Slope Model (Random Coefficient Regression)
1415 Mô hình độ dốc ngẫu nhiên (Hồi quy hệ số ngẫu nhiên)
data-analysis Randomized Controlled Trial (RCT - CONSORT Statement Guidelines)
1416 Thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng (Chuẩn mực CONSORT quốc tế)
Quantitative Methods Randomized Controlled Trial (RCT)
1417 Thử nghiệm Ngẫu nhiên có Đối chứng (Tiêu chuẩn Vàng Causal Inference)
Experimental Methodology & Causal Inference Randomized Response Technique (RRT - Stanley Warner Framework)
1418 Kỹ thuật phản hồi ngẫu nhiên hóa (Phương pháp Stanley Warner)
Quantitative Methods Randomized Response Technique (Warner's Model)
1419 Kỹ thuật phản hồi ngẫu hóa (Mô hình Warner)
data-collection Ranking Questions and Forced-Choice Scaling
1420 Câu hỏi xếp thứ bậc và thang đo lựa chọn bắt buộc
measurement Rapid Evidence Assessment (REA)
1421 Đánh giá chứng cứ nhanh (REA)
research-design Rapid Rural Appraisal (RRA)
1422 Đánh giá nhanh nông thôn (Phương pháp RRA)
Phương pháp Định tính Điền dã Rasch Measurement Model (1-Parameter Logistic IRT)
1423 Mô hình đo lường Rasch (Mô hình IRT một tham số 1PL)
measurement Rasch Measurement Model (1PL IRT - Georg Rasch Framework)
1424 Mô hình đo lường Rasch (Mô hình IRT 1 tham số / Chuẩn mực đo lường khách quan)
Psychometrics Rating Scale Model (RSM - David Andrich Polytomous Rasch Model)
1425 Mô hình thang đo xếp hạng (Mô hình Rasch đa phân David Andrich)
Psychometrics Raw Coverage in Fuzzy-Set Qualitative Comparative Analysis
1426 Độ phủ thô trong phân tích so sánh định tính tập mờ
data-analysis RE-AIM Implementation Science Framework
1427 Khung khoa học thực thi RE-AIM
research-design Realist Review and Realist Synthesis (Pawson & Tilley)
1428 Tổng quan hiện thực và Tổng hợp chứng cứ hiện thực (Pawson & Tilley)
research-design Realist Synthesis Process (Retroductive Evidence Synthesis)
1429 Quy trình tổng hợp chứng cứ hiện thực (Suy luận thoái nguyên)
data-analysis Rebuttal Letter and Response to Reviewers Formulation
1430 Thư giải trình phản biện (Hồi đáp phản biện đồng cấp)
general Reciprocal Translation Analysis (Meta-Ethnography)
1431 Phân tích dịch thuật tương hỗ (Phương pháp tổng hợp dân tộc học)
qualitative-analysis Refinitiv Datastream and Eikon (Financial Research Databases)
1432 Cơ sở dữ liệu tài chính Refinitiv Datastream và Eikon
general Reflective Measurement Model
1433 Mô hình Đo lường Phản ánh (Thang đo Phản ánh)
Đo lường & Thang đo Reflective Measurement Model (Classical Test Theory)
1434 Mô hình đo lường phản ánh (Lý thuyết trắc nghiệm cổ điển)
measurement Reflective vs. Formative Measurement Models
1435 Mô hình đo lường Kết quả (Reflective) vs. Nguyên nhân (Formative)
Thiết kế Thang đo Reflexive Journaling in Fieldwork
1436 Nhật ký Tự phản tư Điền dã (Sổ tay Phản tỉnh Thực địa)
Nghiên cứu Định tính Reflexive Thematic Analysis (Braun & Clarke Paradigm)
1437 Phân tích chủ đề phản tư (Hệ hình Braun & Clarke)
qualitative-analysis Reflexivity in Qualitative Research
1438 Tính Tự phản tư trong Nghiên cứu Định tính (Tự Phản tỉnh Học thuật)
Phương pháp Định tính Nâng cao Reflexivity in Qualitative Research
1439 Tính phản tư trong nghiên cứu định tính
qualitative-analysis Refutational Translation Analysis (Meta-Ethnography)
1440 Phân tích dịch thuật bác bẻ (Tổng hợp đối kháng trong Meta-Ethnography)
qualitative-analysis Registered Report Stage 1 Protocol Review
1441 Thẩm định đề cương Giai đoạn 1 của Báo cáo Đăng ký trước
research-design Registered Reports Publishing Format
1442 Định dạng xuất bản Báo cáo Đăng ký trước (Registered Reports)
general Regression Discontinuity Design
1443 Thiết kế hồi quy gián đoạn
Causal Inference & Quasi-Experimental Designs Regression Discontinuity Design (RDD)
1444 Thiết kế hồi quy gián đoạn (RDD)
Kinh tế lượng Reinforcement Learning Paradigm in Computational Inquiry
1445 Hệ hình học tăng cường trong nghiên cứu tính toán
data-analysis Rejection of the Null Hypothesis in Significance Testing
1446 Bác bỏ giả thuyết không trong kiểm định ý nghĩa thống kê
data-analysis Relational Ethics in Autoethnography
1447 Đạo đức quan hệ trong tự dân tộc học
Phương pháp Định tính Relative Indirect Effect
1448 Tác động gián tiếp tương đối (trong mô hình trung gian biến độc lập phân loại)
Phân tích Trung gian (Mediation) Relativism vs. Realism Controversy
1449 Tranh luận giữa thuyết tương đối và thuyết hiện thực
Triết học Khoa học Relevance (Methodological & Scholarly)
1450 Tính phù hợp / Tính thích đáng học thuật
Thiết kế Nghiên cứu Reliability (Psychometric & Methodological)
1451 Độ tin cậy của thang đo và đo lường
Đo lường & Tâm trắc học Repeated Measures ANOVA
1452 Phân tích phương sai các phép đo lặp lại (RM-ANOVA)
Phân tích Phương sai (ANOVA) Khủng hoảng khả năng lặp lại / Khủng hoảng tái lập khoa học
Triết học Khoa học Replication Crisis (Reproducibility Project)
1454 Dự án Tái lập Tâm lý học và Khủng hoảng Nhân bản kết quả
Khoa học Mở & Minh bạch Representativeness Heuristic
1455 Kinh nghiệm suy nghiệm tính đại diện
Kinh tế học Hành vi Reproducible Research Workflow
1456 Quy trình nghiên cứu có thể tái lập
Khoa học Mở & Minh bạch Research Approach (Deductive, Inductive, Abductive)
1457 Cách tiếp cận nghiên cứu (Diễn dịch, Quy nạp, Thoái diễn)
Thiết kế Nghiên cứu Thiết kế nghiên cứu
Thiết kế Nghiên cứu Research Environment (Context & Ecology)
1459 Môi trường nghiên cứu / Bối cảnh nghiên cứu
Thiết kế Nghiên cứu Phương pháp nghiên cứu (Công cụ và kỹ thuật tác nghiệp)
Phương pháp Luận Tổng quát Mô hình củ hành nghiên cứu (Mô hình Saunders)
Phương pháp Luận Tổng quát Vấn đề nghiên cứu
Thiết kế Nghiên cứu Research Question (RQ)
1463 Câu hỏi nghiên cứu (RQ)
Thiết kế Nghiên cứu Research Worldview (Scientific Paradigm)
1464 Thế giới quan Nghiên cứu (Hệ hình Khoa học)
Philosophy of Science Researcher Control of Variables
1465 Sự kiểm soát biến số của nhà nghiên cứu
Thiết kế Thực nghiệm Resentful Demoralization
1466 Sự suy sụp do bất mãn (trong nhóm đối chứng thực nghiệm)
Thiết kế Thực nghiệm Resource-Advantage (R-A) Theory
1468 Lý thuyết Lợi thế nguồn lực (Lý thuyết R-A)
Lý thuyết Quản trị & Marketing Resource-Advantage (R-A) Theory of Competition
1469 Lý thuyết Lợi thế - Nguồn lực (Lý thuyết R-A của Hunt)
Quản trị Chiến lược Resource-Advantage Theory (R-A Theory)
1470 Lý thuyết Lợi thế - Nguồn lực (R-A Theory - Hunt)
Research Design Resource-Based View of the Firm (RBV)
1471 Quan điểm dựa trên nguồn lực của doanh nghiệp (Lý thuyết RBV)
Quản trị Chiến lược Thiên lệch phản hồi / Sai lệch trả lời
Phương pháp Khảo sát Gánh nặng phản hồi khảo sát
Phương pháp Khảo sát Response Latency (Response-Time Measurement)
1474 Độ trễ phản hồi / Thời gian phản hồi trong thực nghiệm
Tâm lý học Thực nghiệm Restricted Maximum Likelihood (REML) in Meta-Analysis
1475 Hợp lý cực đại có giới hạn (REML) trong phân tích tổng hợp
Phân tích Tổng hợp (Meta-Analysis) Thông cáo thu hồi bài báo khoa học
Xuất bản Học thuật Retrieval-Augmented Generation (RAG) in Research
1477 Tạo sinh tăng cường truy xuất thông tin (RAG trong nghiên cứu)
Trí tuệ Nhân tạo & NLP Retroduction / Abduction in Critical Realism
1478 Thoái diễn và suy luận hồi quy cơ chế trong chủ nghĩa hiện thực phê phán
Chủ nghĩa Hiện thực Phê phán (Critical Realism) Revise and Resubmit (R&R)
1479 Quyết định sửa chữa và nộp lại bài báo (R&R)
Xuất bản Học thuật Rhetorical Structure in Academic Writing (CARS Model)
1480 Cấu trúc tu từ trong văn phong học thuật (Mô hình CARS Swales)
Viết Học thuật Ridge Regression (L2 Regularization)
1481 Hồi quy Ridge (Kỹ thuật Hiệu chỉnh Ràng buộc L2 Hoerl-Kennard)
Học máy & Kinh tế lượng Right Censoring vs. Left Censoring
1482 Cắt cụt phải và cắt cụt trái trong phân tích sống sót
Phân tích Sống sót (Survival Analysis) ROBINS-I (Risk Of Bias In Non-randomized Studies - of Interventions)
1483 Công cụ đánh giá nguy cơ sai lệch trong các nghiên cứu can thiệp không ngẫu nhiên (ROBINS-I)
Phân tích Tổng hợp (Meta-Analysis) ROBINS-I Tool (Risk of Bias in Non-Randomized Studies of Interventions)
1484 Công cụ đánh giá nguy cơ sai lệch trong nghiên cứu không ngẫu nhiên ROBINS-I
Quantitative Methods ROBINS-I Tool Implementation
1485 Quy trình triển khai công cụ ROBINS-I trong tổng quan hệ thống
Phân tích Tổng hợp (Meta-Analysis) Robustness Check Results
1486 Kết quả kiểm tra tính vững của mô hình thực nghiệm
Kinh tế lượng & Thống kê ROC Curve (Receiver Operating Characteristic)
1487 Đường cong đặc trưng hoạt động của bộ thu (Đường cong ROC)
Học máy & Phân loại Thống kê Role of Theory in Quantitative Research (Deductive Paradigm)
1488 Vai trò của Lý thuyết trong Nghiên cứu Định lượng (Hệ hình Diễn dịch)
Phương pháp Định lượng Root Cause Analysis (5 Whys Technique)
1489 Phân tích nguyên nhân gốc rễ (Kỹ thuật 5 Tại sao)
Nghiên cứu Hành động (Action Research) Root Mean Square Error (RMSE)
1490 Căn bậc hai sai số trung bình bình phương (Chỉ số RMSE)
Phân tích Hồi quy OLS Root Mean Square Error of Approximation (RMSEA)
1491 Căn bậc hai Sai số Toàn phương Trung bình Xấp xỉ (Chỉ số RMSEA)
Độ phù hợp Mô hình (Model Fit) Root Mean Square Residual (RMR in Covariance Structures)
1492 Căn bậc hai trung bình bình phương phần dư hiệp phương sai (RMR trong SEM)
Độ phù hợp Mô hình (Model Fit) Root Mean Square Residual (RMR)
1493 Căn bậc hai trung bình bình phương phần dư (Chỉ số RMR)
Độ phù hợp Mô hình (Model Fit) Root Mean Squared Error (RMSE in Machine Learning & Forecasting)
1494 Độ đo RMSE trong học máy và dự báo chuỗi thời gian
Học máy & Khoa học Dữ liệu Roy's Largest Root (Roy's Greatest Characteristic Root - GCR)
1495 Thống kê căn lớn nhất của Roy (Chỉ số Roy's GCR trong MANOVA)
Phân tích Đa biến (MANOVA) Rubin Causal Model (RCM)
1496 Mô hình nhân quả tiềm năng của Rubin (Rubin Causal Model)
Quantitative Methods Rubin Causal Model (RCM)
1497 Mô hình Nhân quả Rubin (Khung RCM)
Suy luận Nhân quả Rubin's Potential Outcomes Framework
1498 Khuôn khổ Kết quả Tiềm năng của Rubin
Suy luận Nhân quả Rubin's Potential Outcomes Model (Estimation & Identification)
1499 Mô hình ước lượng Kết quả Tiềm năng Rubin
Kinh tế lượng Nâng cao Ruling Out Irrelevancies Principle
1500 Nguyên tắc loại trừ các yếu tố không liên quan (trong suy luận nhân quả)
Triết học Khoa học SAGE Journals Online (Methodological Search & Indexing)
1501 Cơ sở dữ liệu học thuật SAGE Journals (trong rà soát y văn phương pháp luận)
Tổng quan Y văn (Literature Review) Salami Slicing (Data Fragmentation)
1502 Thủ thuật Cắt Lát Salami (Xé nhỏ Dữ liệu Nghiên cứu)
Academic Integrity & Publication Ethics Salami Slicing (Salami Publishing / Segmented Publication)
1503 Xuất bản thái lát xúc xích (Salami Slicing / Phân mảnh dữ liệu xuất bản)
Liêm chính Khoa học (Research Integrity) Sample Integration Legitimation
1504 Tính chính danh của việc tích hợp mẫu (trong phương pháp hỗn hợp)
Phương pháp Hỗn hợp (Mixed Methods) Sample Size Determination via Power Analysis
1505 Xác định quy mô mẫu qua phân tích năng lực thống kê (Power Analysis)
Thiết kế Thực nghiệm Sample Splitting & Honest Causal Inference
1506 Phân tách Mẫu & Suy luận Nhân quả Trung thực
Học máy & Kinh tế lượng Sai số chọn mẫu
Lý thuyết Chọn mẫu Khung chọn mẫu / Khung mẫu
Lý thuyết Chọn mẫu San Francisco Declaration on Research Assessment (DORA)
1509 Tuyên ngôn San Francisco về Đánh giá Nghiên cứu (DORA)
Xuất bản Học thuật Sargan Test of Overidentifying Restrictions
1510 Kiểm định Giới hạn Quá nhận diện Sargan
Kinh tế lượng Biến Công cụ Sargan-Hansen Test of Overidentifying Restrictions
1511 Kiểm định ràng buộc nhận dạng quá mức Sargan-Hansen
Kinh tế lượng Nâng cao Satisficing vs. Optimizing in Survey Response (Krosnick)
1512 Thỏa hiệp nhận thức so với Tối ưu hóa trong phản hồi khảo sát (Lý thuyết Krosnick)
Phương pháp Khảo sát Scalar Invariance (Strong Factorial Invariance)
1513 Bất biến vô hướng (Bất biến nhân tố mạnh trong phân tích đa nhóm)
Độ bất biến Đo lường (Measurement Invariance) Scalar Invariance (Strong Invariance / Equal Indicator Intercepts)
1514 Bất biến điểm chặn / Bất biến mạnh / Tính tương đương thang đo
Psychometrics Scale-Free Network Model (Barabási-Albert Model)
1515 Mô hình mạng không tỷ lệ (Mô hình Barabási-Albert)
Quantitative Scales of Measurement (Stevens' Typology)
1516 Các cấp độ thang đo (Hệ thống phân loại Stevens)
Psychometrics Scenario Planning Methodology
1517 Phương pháp luận hoạch định kịch bản tương lai
Quản trị Chiến lược Scheffé's Post-Hoc Test
1518 Kiểm định hậu nghiệm Scheffé (trong phân tích phương sai ANOVA)
Phân tích Phương sai (ANOVA) Scholarly Style Manuals (APA, Chicago, Harvard, IEEE, Vancouver)
1519 Sổ tay quy chuẩn văn phong và định dạng học thuật (APA, Chicago, IEEE)
Xuất bản Học thuật Science Citation Index Expanded (SCIE)
1520 Chỉ mục trích dẫn khoa học mở rộng (Cơ sở dữ liệu SCIE - Clarivate)
Xuất bản Học thuật ScienceDirect (Elsevier Platform)
1521 Nền tảng xuất bản học thuật điện tử ScienceDirect (Elsevier)
Tổng quan Y văn (Literature Review) Scientific Explanation Schema (Deductive-Nomological Model)
1522 Mô hình giải thích khoa học (Mô hình Diễn dịch - Quy luật Hempel)
Philosophy of Science Scientific Integrity Officer (Research Integrity Officer - RIO)
1523 Cán bộ phụ trách Liêm chính Khoa học (RIO)
Liêm chính Khoa học (Research Integrity) Chủ nghĩa thực nghiệm khoa học (Thực tại luận khoa học)
Philosophy of Science & Research Paradigms Chủ nghĩa hiện thực khoa học
Triết học Khoa học Scientific Realism in Business & Social Science
1526 Chủ nghĩa thực nghiệm khoa học (Trường phái Shelby D. Hunt)
Triết học Khoa học Scientific Theory Architecture
1527 Cấu trúc kiến trúc của một lý thuyết khoa học
Theoretical Models SCImago Journal & Country Rank Platform (SJR Tiers & Quartiles)
1528 Hệ thống phân hạng tạp chí SCImago (Phân vị Q1-Q4 và Xếp hạng Quốc gia)
Trắc lượng Khoa học (Scientometrics) SCImago Journal Rank (SJR Metric)
1529 Chỉ số xếp hạng tạp chí SCImago (Chỉ số SJR)
Trắc lượng Khoa học (Scientometrics) SCImago Journal Rank Indicator (SJR Metric)
1530 Chỉ số ảnh hưởng uy tín tạp chí SJR (SCImago)
Trắc lượng Khoa học (Scientometrics) Scoping Review (Broad Evidence Mapping)
1531 Tổng quan phạm vi (Tổng quan rà soát bản đồ bằng chứng)
Tổng quan Hệ thống (Systematic Review) Scoping Review (PRISMA-ScR)
1532 Tổng quan Phạm vi (Khảo sát Bản đồ Tài liệu PRISMA-ScR)
Evidence Synthesis Methodology Scoping Review Methodology (Arksey & O'Malley Framework)
1533 Phương pháp luận tổng quan phạm vi theo khung Arksey & O'Malley
Tổng quan Hệ thống (Systematic Review) Scopus Database (Elsevier)
1534 Cơ sở dữ liệu trích dẫn và tóm tắt Scopus (Elsevier)
Trắc lượng Khoa học (Scientometrics) Scree Plot Inspection (Cattell's Scree Test)
1535 Kiểm tra biểu đồ dốc sỏi Cattell (trong phân tích nhân tố khám phá EFA)
Phân tích Nhân tố Khám phá (EFA) Script (Interview Protocol & Qualitative Transcript)
1536 Kịch bản phỏng vấn và Bản gỡ băng ghi âm trong nghiên cứu định tính
Phương pháp Định tính SECI Model of Knowledge Creation (Nonaka & Takeuchi)
1537 Mô hình sáng tạo tri thức SECI (Nonaka & Takeuchi)
Quản trị Tri thức (Knowledge Management) Seemingly Unrelated Regressions (SUR - Zellner's Model)
1538 Hệ phương trình hồi quy dường như không liên quan (Mô hình SUR Zellner)
Kinh tế lượng Nâng cao Selection Threat to Internal Validity
1539 Mối Nguy cơ Thiên lệch Lựa chọn Đe dọa Độ giá trị Nội tại
Độ giá trị Nội tại (Internal Validity) Selective Coding (Core Category Integration - Strauss & Corbin)
1540 Mã hóa chọn lọc / Mã hóa tích hợp phạm trù cốt lõi
Qualitative Research Self-Determination Theory (SDT - Deci & Ryan)
1541 Lý thuyết Tự quyết (Lý thuyết Động lực SDT)
Tâm lý học Hành vi Self-Efficacy Theory (Albert Bandura)
1542 Lý thuyết Năng lực Tự thân (Albert Bandura)
Tâm lý học Nhận thức Xã hội Self-Presentation Theory (Impression Management - Erving Goffman)
1543 Lý thuyết Trình diễn Bản thân và Quản trị Ấn tượng (Erving Goffman)
Xã hội học & Tương tác Biểu trưng Semantic Differential Scale (Osgood, Suci & Tannenbaum Framework)
1544 Thang đo vi sai ngữ nghĩa / Thang đo lưỡng cực ngữ nghĩa
Psychometrics Semantic Scholar Open Research Corpus (S2ORC & Knowledge Graph)
1545 Đồ thị Tri thức và Cơ sở Dữ liệu Nghiên cứu Mở Semantic Scholar
Trí tuệ Nhân tạo & NLP Semi-Structured Interview
1546 Phỏng vấn bán cấu trúc
Phương pháp Định tính Semi-Structured Interview Protocol (Kvale & Brinkmann Framework)
1547 Quy thức phỏng vấn bán cấu trúc / Hướng dẫn phỏng vấn định tính chuyên sâu
Qualitative Research Sensemaking in Organizations (Karl Weick)
1548 Lý thuyết Kiến tạo Ý nghĩa trong Tổ chức (Karl Weick)
Lý thuyết Tổ chức Sensitivity Analysis (Robustness Bounds & Boundary Conditions)
1549 Phân tích độ nhạy mô hình và biên giới hạn suy luận
Kinh tế lượng & Thống kê Sensitivity Analysis for Unobserved Confounding (Sensemakr & E-value)
1550 Phân tích Độ nhạy đối với Yếu tố Gây nhiễu Chưa quan sát
Suy luận Nhân quả Sensitivity Analysis in Statistical Power (Sensitivity Power Analysis)
1551 Phân tích độ nhạy năng lực thống kê (Xác định kích thước hiệu ứng tối thiểu có thể phát hiện)
Năng lực Thống kê (Statistical Power) Sensitizing Concepts (Herbert Blumer)
1552 Khái niệm định hướng cảm thụ (Sensitizing Concepts của Herbert Blumer)
Tương tác Biểu trưng (Symbolic Interactionism) Sensitizing Concepts in Qualitative Coding & Analysis
1553 Vận dụng khái niệm định hướng trong mã hóa và phân tích định tính
Phương pháp Định tính Sequential Legitimation (Mixed Methods)
1554 Tính chính danh tuần tự trong thiết kế nghiên cứu hỗn hợp
Phương pháp Hỗn hợp (Mixed Methods) Serial Multiple Mediation
1555 Phân tích trung gian chuỗi đa biến (Mô hình trung gian nối tiếp)
Phân tích Trung gian (Mediation) Serial Multiple Mediator Model (PROCESS Model 6)
1556 Mô hình trung gian chuỗi PROCESS Model 6 (Andrew F. Hayes)
Phân tích Trung gian (Mediation) Serial Multiple Mediator Model (Structural Specification)
1557 Mô hình đa trung gian chuỗi (Đặc tả cấu trúc và nhận dạng)
Phân tích Trung gian (Mediation) Servant Leadership Theory (Robert K. Greenleaf)
1558 Lý thuyết Lãnh đạo Phục vụ (Robert K. Greenleaf)
Lý thuyết Lãnh đạo SHAP (SHapley Additive exPlanations Framework)
1559 Khung giải thích cộng tính Shapley trong học máy (Khung SHAP)
Học máy & XAI (Explainable AI) SHAP Global Interpretability (Summary & Dependence Plots)
1560 Diễn giải toàn cục bằng giải thích cộng tính Shapley (Biểu đồ tóm tắt và phụ thuộc SHAP)
Học máy & XAI (Explainable AI) SHAP Values (Individual Feature Attribution & Local Explanations)
1561 Giá trị SHAP và giải thích cục bộ cấp độ cá thể
Học máy & XAI (Explainable AI) Shapiro-Wilk Test of Normality
1562 Kiểm định phân phối chuẩn Shapiro-Wilk (Kiểm định W)
Kiểm định Phân phối Sharp RDD vs. Fuzzy RDD (Regression Discontinuity Design)
1563 Hồi quy gián đoạn sắc nét và Hồi quy gián đoạn mờ (Sharp vs Fuzzy RDD)
Kinh tế lượng Nâng cao Sharp Regression Discontinuity
1564 Thiết kế Hồi quy Gián đoạn Rõ nét (Sharp RDD)
Suy luận Nhân quả Sharp Regression Discontinuity Design (Sharp RDD)
1565 Thiết kế hồi quy gián đoạn sắc nét
Econometrics Side-by-Side Comparison (Joint Display in Mixed Methods)
1566 So sánh song hành và Bảng hiển thị tích hợp (Joint Display trong phương pháp hỗn hợp)
Phương pháp Hỗn hợp (Mixed Methods) Signaling Theory in Management (Michael Spence)
1567 Lý thuyết Tín hiệu trong Quản trị (Michael Spence)
Lý thuyết Quản trị & Kinh tế học Significance of the Study (Scholarly & Practical Value)
1568 Ý nghĩa và Giá trị đóng góp của nghiên cứu (Trả lời câu hỏi 'So What?')
Thiết kế Nghiên cứu Silhouette Coefficient (Silhouette Score in Cluster Analysis)
1569 Hệ số Silhouette đánh giá chất lượng phân cụm
Phân tích Phân cụm (Cluster Analysis) Silverman's 5 Standard Remedies for Qualitative Rigour
1570 Năm biện pháp khắc phục chuẩn mực của Silverman nhằm nâng cao tính nghiêm cẩn định tính
Qualitative Simple Random Sampling (SRS)
1571 Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản (SRS)
Lý thuyết Chọn mẫu Simple Slopes Analysis in Moderation
1572 Phân tích Độ dốc Đơn giản (Phân tích Tác động Điều tiết Điểm)
Phân tích Điều tiết (Moderation) Simpson's Paradox (Yule-Simpson Effect)
1573 Nghịch lý Simpson (Hiệu ứng Yule-Simpson)
Suy luận Nhân quả Thiên lệch do quan hệ đồng thời (Nội sinh đồng thời)
Kinh tế lượng (Econometrics) Single-Blind Peer Review
1575 Quy trình bình duyệt ẩn danh đơn (Single-Blind Review)
Xuất bản Học thuật Six Phases of Thematic Analysis (Braun & Clarke)
1576 Sáu giai đoạn của phân tích chủ đề (Khung Braun & Clarke)
Phương pháp Định tính Sklar's Theorem in Copula Modeling
1577 Định lý Sklar trong mô hình hàm Copula
Thống kê Toán & Xác suất Small-World Network Model (Watts & Strogatz)
1578 Mô hình Mạng lưới Thế giới Nhỏ (Mô hình Watts-Strogatz)
Phân tích Mạng lưới Xã hội (SNA) Smartphone Break-Off Rate in Mobile Surveys
1579 Tỷ lệ bỏ dở khảo sát trên điện thoại thông minh
Phương pháp Khảo sát Snowball Sampling / Chain-Referral Sampling
1580 Chọn mẫu quả cầu tuyết / Chọn mẫu giới thiệu dây chuyền
Qualitative Research Sobel Test for Indirect Effects
1581 Kiểm định Sobel cho Tác động Gián tiếp (Phân tích Trung gian)
Phân tích Trung gian (Mediation) Social Bond Theory & Capital Bonding
1582 Thuyết Liên kết Xã hội & Vốn Xã hội Gắn kết
Lý thuyết Xã hội học Social Construction of Technology (SCOT)
1583 Lý thuyết Kiến tạo Xã hội về Công nghệ (Khung SCOT)
Nghiên cứu Khoa học & Công nghệ (STS) Social Constructionism (Social Constructivism)
1584 Thuyết kiến tạo xã hội
Nhận thức luận & Bản thể luận Social Constructivism
1585 Thuyết kiến tạo xã hội
Triết học Khoa học Social Desirability Bias (Marlowe-Crowne Framework - Crowne & Marlowe)
1586 Thiên lệch mong muốn xã hội / Xu hướng trả lời theo chuẩn mực xã hội
Quantitative Methods Social Desirability Bias (Marlowe-Crowne Scale)
1587 Thiên kiến mong muốn xã hội (Thang đo Marlowe-Crowne)
Psychometrics Social Exchange Theory (SET - Homans, Blau, Cropanzano)
1588 Lý thuyết Trao đổi Xã hội (Lý thuyết SET)
Hành vi Tổ chức (OB) Social Justice Perspective in Research (Transformative Paradigm)
1589 Góc nhìn công bằng xã hội trong thiết kế nghiên cứu (Hệ hình Chuyển hóa)
Hệ hình Chuyển hóa (Transformative Paradigm) Social Justice Theory (Rawls, Sen, Fraser)
1590 Lý thuyết Công bằng Xã hội (Rawls, Sen, Fraser)
Triết học Chính trị & Xã hội Social Network Analysis (SNA)
1591 Phân tích Mạng lưới Xã hội (Phương pháp SNA)
Phân tích Mạng lưới Xã hội (SNA) Social Proof Principle (Robert Cialdini)
1592 Nguyên tắc Bằng chứng Xã hội (Robert Cialdini)
Tâm lý học Xã hội & Hành vi Social Sciences Citation Index (SSCI - Web of Science Core Collection)
1593 Chỉ mục Trích dẫn Khoa học Xã hội (Cơ sở dữ liệu SSCI - Clarivate)
Xuất bản Học thuật Solomon Four-Group Design (Controlling Pretest Sensitization Effect)
1594 Thiết kế thực nghiệm 4 nhóm Solomon (Kiểm soát hiệu ứng tiền kiểm)
Quantitative Methods Source Normalized Impact per Paper (SNIP Metric)
1595 Chỉ số tác động chuẩn hóa theo nguồn trên mỗi bài báo (Chỉ số SNIP)
Trắc lượng Khoa học (Scientometrics) Source Normalized Impact per Paper (SNIP Scopus Application)
1596 Chỉ số SNIP trong phân tích và so sánh tạp chí trên Scopus
Trắc lượng Khoa học (Scientometrics) Source Normalized Impact per Paper (SNIP Theoretical Concept)
1597 Tác động chuẩn hóa theo nguồn trên mỗi bài báo (Nguyên lý khái niệm SNIP)
Trắc lượng Khoa học (Scientometrics) Space (Spatial Dependence & Spatial Econometrics Paradigm)
1598 Không gian trong kinh tế lượng không gian và địa lý học phương pháp luận
Kinh tế lượng Không gian (Spatial Econometrics) SPAR-4-SLR Protocol (Paul et al.)
1599 Giao thức tổng quan hệ thống SPAR-4-SLR (Justin Paul et al.)
Tổng quan Hệ thống (Systematic Review) Spatial Autoregressive Model (SAR / Spatial Lag Model)
1600 Mô hình Tự hồi quy Không gian (Mô hình SAR / Spatial Lag)
Kinh tế lượng Không gian (Spatial Econometrics) Spatial Durbin Model (SDM)
1601 Mô hình Không gian Durbin (Mô hình SDM Tràn Không gian)
Kinh tế lượng Không gian Spatial Error Model (SEM-Spatial)
1602 Mô hình Sai số Không gian (Mô hình SEM trong kinh tế lượng không gian)
Kinh tế lượng Không gian (Spatial Econometrics) Spatial Weight Matrix (W Matrix)
1603 Ma trận trọng số không gian (Ma trận W)
Kinh tế lượng Không gian (Spatial Econometrics) Spearman-Brown Prophecy Formula
1604 Công thức tiên tri Spearman-Brown
SEM & Psychometrics Spearman's Rank Correlation Coefficient (Spearman's Rho)
1605 Hệ số tương quan hạng Spearman
Econometrics & Causal Inference Specificity (True Negative Rate)
1606 Độ đặc hiệu (Tỷ lệ âm tính thật)
Đánh giá Hiệu năng Phân loại SPIDER Framework (Sample, Phenomenon of Interest, Design, Evaluation, Research Type)
1607 Khung tìm kiếm SPIDER trong tổng quan định tính và hỗn hợp
Tổng quan Hệ thống (Systematic Review) SPIDER Qualitative Search Tool (Search Syntax & Strategy)
1608 Công cụ tìm kiếm SPIDER trong tổng quan y văn định tính
Tổng quan Hệ thống (Systematic Review) SPIRIT 2013 Statement (Standard Protocol Items: Recommendations for Interventional Trials)
1609 Tuyên bố SPIRIT 2013 về Chuẩn mực Báo cáo Đề cương Thử nghiệm Can thiệp
Thiết kế Thực nghiệm Lâm sàng Split-Ballot Survey Experiment (Schuman & Presser Framework)
1610 Thực nghiệm phân chia phiếu câu hỏi trong khảo sát (Howard Schuman & Stanley Presser)
Quantitative Methods Split-Half Reliability & Spearman-Brown Prophecy Formula
1611 Độ tin cậy chia đôi & Công thức hiệu chỉnh Spearman-Brown
Psychometrics Spotlight Analysis (Simple Slopes Probing at Specific Values)
1612 Phân tích Tiêu điểm (Phân tích độ dốc đơn giản tại các giá trị cụ thể)
Phân tích Tương tác & Điều tiết (Moderation) SQUIRE 2.0 Guidelines (Standards for QUality Improvement Reporting Excellence)
1613 Hướng dẫn SQUIRE 2.0 về Báo cáo Cải tiến Chất lượng
Nghiên cứu Cải tiến Chất lượng (QI) SRQR 21-Item Checklist Implementation
1614 Quy trình thực thi danh mục 21 mục kiểm tra SRQR
Phương pháp Định tính Stable Unit Treatment Value Assumption (Methodological Violations & Remedies)
1615 Giả định SUTVA: Các dạng vi phạm phương pháp luận và biện pháp khắc phục
Suy luận Nhân quả Stable Unit Treatment Value Assumption (SUTVA Mathematical Formalization)
1616 Giả định Giá trị Đơn vị Can thiệp Ổn định (Hình thức hóa toán học SUTVA)
Suy luận Nhân quả Staggered Difference-in-Differences
1617 Mô hình DiD Thời điểm Can thiệp Lệch pha (Phân rã Goodman-Bacon & CS DiD)
Kinh tế lượng Hiện đại Standard Error of Measurement (SEm & Minimal Detectable Change)
1618 Sai số đo lường SEm và Mức thay đổi tối thiểu có thể phát hiện (MDC)
Đo lường & Tâm trắc học Standard Error of Measurement (SEM_meas in Classical Test Theory)
1619 Sai số đo lường chuẩn trong lý thuyết trắc nghiệm cổ điển (SEM_meas)
Lý thuyết Trắc nghiệm Cổ điển (CTT) Standard Error of the Mean (SEM / SE)
1620 Sai số chuẩn của giá trị trung bình (SEM)
Thống kê Suy luận Standard Errors in Parentheses (Econometric Reporting Convention)
1621 Quy chuẩn trình bày sai số chuẩn trong dấu ngoặc đơn (Bảng hồi quy kinh tế lượng)
Trình bày Bảng biểu Kinh tế lượng Standardized Mean Difference (SMD - Cohen's d & Hedges' g)
1622 Chênh lệch trung bình chuẩn hóa (Chỉ số SMD trong phân tích tổng hợp)
Phân tích Tổng hợp (Meta-Analysis) Standardized Root Mean Square Residual (SRMR)
1623 Căn bậc hai Phần dư Toàn phương Trung bình Chuẩn hóa (Chỉ số SRMR)
Độ phù hợp Mô hình (Model Fit) Standardized vs. Unstandardized Regression Coefficients (Beta vs. B)
1624 Hệ số hồi quy chuẩn hóa và chưa chuẩn hóa (Beta so với B)
Phân tích Hồi quy Tuyến tính Standards for Reporting Qualitative Research (EQUATOR Network Framework)
1625 Bộ tiêu chuẩn báo cáo nghiên cứu định tính (Mạng lưới EQUATOR)
Phương pháp Định tính Standards for Reporting Qualitative Research (SRQR Framework)
1626 Tiêu chuẩn Báo cáo Nghiên cứu Định tính (Khung SRQR)
Phương pháp Định tính Stapel Scale (Unipolar 10-Point Rating Scale - Jan Stapel)
1627 Thang đo Stapel / Thang đo đơn cực 10 bậc điểm
Psychometrics STARD 2015 Statement (Standards for Reporting Diagnostic Accuracy Studies)
1628 Tuyên bố STARD 2015 về Chuẩn mực Báo cáo Nghiên cứu Độ chính xác Chẩn đoán
Nghiên cứu Độ chính xác Chẩn đoán State-Space Model Formulation (Kalman Filter)
1629 Đặc tả Mô hình Không gian Trạng thái và Bộ lọc Kalman
Kinh tế lượng Chuỗi Thời gian Stationarity (Strict vs. Weak / Covariance Stationarity)
1630 Tính dừng chặt so với Tính dừng yếu / Dừng hiệp phương sai
Kinh tế lượng Chuỗi Thời gian Stationarity in Time Series Analysis
1631 Tính dừng trong phân tích chuỗi thời gian
Kinh tế lượng Chuỗi Thời gian Statistical Conclusion Validity (SCC Framework - Shadish, Cook & Campbell)
1632 Giá trị kết luận thống kê (Khung chuẩn Shadish, Cook & Campbell)
Quantitative Methods Statistical Conclusion Validity (SCC)
1633 Tính hợp lệ của kết luận thống kê (Khung Shadish, Cook, & Campbell)
Thiết kế Thực nghiệm Statistical Generalization vs. Analytic Generalization
1634 Khái quát hóa thống kê so với Khái quát hóa phân tích lý thuyết
Triết học Khoa học Statistical Power & Type II Error Rate (Power = 1 - Beta)
1635 Năng lực Thống kê và Tỷ lệ Sai số Loại II (Power = 1 - β)
Kiểm định Giả thuyết Thống kê Statistical Regression to the Mean (RTM Phenomenon)
1636 Hồi quy Thống kê về Giá trị Trung bình (Hiện tượng RTM Galton)
Mối đe dọa Giá trị Nội tại Statistically Non-Significant Result (Interpretation & Equivalence Testing)
1637 Kết quả không có ý nghĩa thống kê (Diễn giải và Kiểm định Tương đương)
Thống kê Suy luận Statistically Positive and Significant Impact
1638 Tác động dương và có ý nghĩa thống kê
data-analysis Statistically Significant Predictor (Multiple Regression Analysis)
1639 Biến dự báo có ý nghĩa thống kê (trong phân tích hồi quy đa biến)
Phân tích Hồi quy Đa biến Statistically Significant Relationship (Correlation & Association)
1640 Mối quan hệ có ý nghĩa thống kê (Tương quan và Liên hiệp biến số)
Phân tích Tương quan & Liên hiệp Steinke's 7 Quality Criteria in Qualitative Research
1641 Bộ 7 tiêu chuẩn đánh giá độ chuẩn xác định tính của Ines Steinke
Qualitative Stem-and-Leaf Display (John Tukey's Exploratory Data Analysis)
1642 Biểu đồ thân và lá (Hiển thị phân phối dữ liệu khám phá Tukey)
Phân tích Dữ liệu Khám phá (EDA) Stepwise Regression Caveats (Methodological Flaws & Biases)
1643 Các cảnh báo tử huyệt của hồi quy từng bước (Stepwise Regression)
Phân tích Hồi quy Tuyến tính Stochastic Frontier Analysis (SFA)
1644 Phân tích biên ngẫu nhiên
Econometrics Stock and Flow Diagram (System Dynamics - Jay Forrester)
1645 Biểu đồ mức và dòng (Biểu đồ Tích tụ và Dòng chảy trong Động lực học Hệ thống)
Động lực học Hệ thống (System Dynamics) Stock-Yogo Weak Instrument Critical Values
1646 Giá trị tới hạn Stock-Yogo kiểm định biến công cụ yếu
Kinh tế lượng Nâng cao Stone-Geisser's Q² in PLS-SEM (Blindfolding Predictive Relevance)
1647 Hệ số Q² Stone-Geisser trong PLS-SEM (Độ phù hợp dự báo Blindfolding)
Structural Equation Modeling & PLS-SEM Storyline in Grounded Theory (Strauss & Corbin)
1648 Cốt truyện tích hợp trong Lý thuyết Nền (Strauss & Corbin)
Lý thuyết Nền (Grounded Theory) Straightlining in Online Surveys (Careless Responding)
1649 Hành vi trả lời đường thẳng trong khảo sát trực tuyến (Straightlining)
Phương pháp Khảo sát Straightlining Response Behavior in Survey Research
1650 Hành vi trả lời một đường thẳng trong khảo sát
Quantitative Methods & Research Design Stratified Random Sampling (Proportional vs. Disproportional)
1651 Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng (Tỷ lệ và Phi tỷ lệ)
Lý thuyết Chọn mẫu Straussian Grounded Theory (Systematic Procedural Approach - Strauss & Corbin)
1652 Lý thuyết nền quy trình Strauss & Corbin / Tiếp cận hệ thống hóa
Qualitative Research Strength of Weak Ties (Mark Granovetter)
1653 Sức mạnh của các mối liên kết yếu (Lý thuyết Mark Granovetter)
Phân tích Mạng lưới Xã hội (SNA) Strengthening the Reporting of Observational Studies in Epidemiology (STROBE Statement)
1654 Tuyên bố STROBE về Tăng cường Chuẩn mực Báo cáo Nghiên cứu Quan sát trong Dịch tễ học
Nghiên cứu Quan sát Dịch tễ Strict Factorial Invariance (Equal Residual Variances - Meredith)
1655 Bất biến nhân tố nghiêm ngặt / Bất biến phần dư sai số đo lường
Psychometrics STROBE Statement (22-Item Checklist Implementation)
1656 Quy trình thực thi bảng kiểm 22 mục STROBE trong nghiên cứu quan sát
Nghiên cứu Quan sát Dịch tễ Structural Break Test (Chow Test & Quandt-Andrews Test)
1657 Kiểm định Điểm gãy Cấu trúc (Kiểm định Chow và Kiểm định Quandt-Andrews)
Kinh tế lượng Chuỗi Thời gian & Dữ liệu Bảng Structural Equation Modeling (SEM Comprehensive Paradigm)
1658 Mô hình Hóa Phương trình Cấu trúc (Hệ hình Phương pháp luận SEM)
CB-SEM & PLS-SEM Structural Holes Theory (Ronald Burt)
1659 Lý thuyết Lỗ hổng Cấu trúc (Ronald Burt)
Phân tích Mạng lưới Xã hội (SNA) Structural Vector Autoregression (SVAR - Sims, Blanchard & Quah)
1660 Mô hình Vector Tự hồi quy Cấu trúc (Mô hình SVAR)
Kinh tế lượng Vĩ mô Nâng cao Structuration Theory (Anthony Giddens)
1661 Lý thuyết Cấu trúc hóa (Anthony Giddens)
Xã hội học & Lý thuyết Tổ chức Structure vs. Agency Debate (Sociological Dilemma)
1662 Tranh luận giữa Cấu trúc và Chủ thể (Thế lưỡng nan Xã hội học)
Bản thể luận Xã hội học Student's t-Distribution (William Sealy Gosset)
1663 Phân phối t của Student (William Sealy Gosset)
Thống kê Xác suất Student's t-Test (Independent & Paired Samples)
1664 Kiểm định t của Student (Kiểm định t độc lập và t cặp)
Thống kê Suy luận Studentized Residuals (Internally vs. Externally Studentized)
1665 Phần dư chuẩn hóa Student (Phần dư nội và phần dư ngoại Jackknife)
Chẩn đoán Mô hình Hồi quy OLS Study Population (Accessible Population vs. Target Population)
1666 Tổng thể nghiên cứu (Tổng thể tiếp cận được so với Tổng thể mục tiêu)
Thiết kế Chọn mẫu Study Sample (Sampling Representativeness & Bias)
1667 Mẫu nghiên cứu (Tính đại diện và Thiên lệch mẫu)
Lý thuyết Chọn mẫu Subgroup Meta-Analysis and Meta-Regression
1668 Phân tích phân nhóm và Hồi quy tổng hợp trong Meta-Analysis
Phân tích Tổng hợp (Meta-Analysis) Subjective Meaning and Lived Experience
1669 Ý nghĩa chủ quan và trải nghiệm sống của chủ thể
qualitative-analysis Substantive Grounded Theory (Glaser & Strauss)
1670 Lý thuyết nền thực chất / Lý thuyết nền theo chuyên đề cụ thể (Substantive GT)
Lý thuyết Nền (Grounded Theory) Substantive Theory vs. Formal Theory (Grounded Theory Abstraction)
1671 Lý thuyết thực chất so với Lý thuyết hình thức (Phân cấp trừu tượng trong Grounded Theory)
Lý thuyết Nền (Grounded Theory) Substantive Validity Coefficient (Csv & Csa - Anderson & Gerbing)
1672 Hệ số giá trị thực chất (Hệ số Csv & Csa - James Anderson & David Gerbing)
Psychometrics Summary Receiver Operating Characteristic (SROC Curve)
1673 Đường cong ROC tổng hợp (Đường cong SROC trong phân tích tổng hợp chẩn đoán)
Phân tích Tổng hợp (Meta-Analysis) Summary Receiver Operating Characteristic Curve (SROC Bivariate Paradigm)
1674 Đường cong đặc trưng hoạt động bộ thu tổng hợp (Đường cong SROC Bivariate)
Phân tích Tổng hợp (Meta-Analysis) Sunk Cost Fallacy (Escalation of Commitment - Arkes & Blumer, Staw)
1675 Ngụy biện chi phí chìm và Hiện tượng leo thang cam kết (Sunk Cost Fallacy)
Kinh tế học Hành vi Superiority Trial (Clinical & Interventional Trial Design)
1676 Thử nghiệm Tính Vượt trội (Thiết kế Thử nghiệm Can thiệp Lâm sàng)
Thiết kế Thực nghiệm Lâm sàng Supervised Learning Paradigm (Machine Learning Methodology)
1677 Hệ hình Học máy Có giám sát (Phương pháp luận Machine Learning)
Học máy & Khoa học Dữ liệu Surface Similarity Principle (Analogical Problem Solving)
1678 Nguyên lý tương đồng bề mặt (trong giải quyết vấn đề bằng suy luận loại suy)
Tâm lý học Nhận thức Surface Under the Cumulative Ranking Curve (SUCRA Mathematical Formulation)
1679 Hình thức hóa toán học của chỉ số SUCRA trong phân tích tổng hợp mạng lưới
Phân tích Tổng hợp Mạng lưới (NMA) Surface Under the Cumulative Ranking Curve (SUCRA Metric)
1680 Diện tích dưới đường cong xếp hạng tích lũy (Chỉ số SUCRA trong Network Meta-Analysis)
Phân tích Tổng hợp Mạng lưới (NMA) Surveillance Bias (Detection Bias / Information Bias)
1681 Thiên lệch Giám sát / Thiên lệch Phát hiện (Detection Bias)
Dịch tễ học & Y tế Công cộng Survey Design (Questionnaire Construction & Administration)
1682 Thiết kế Bảng hỏi Khảo sát (Xây dựng Công cụ và Phương thức Triển khai)
Phương pháp Khảo sát Survey Research (Total Survey Error Framework)
1683 Nghiên cứu Khảo sát (Khung Sai số Toàn diện Khảo sát TSE)
Phương pháp Khảo sát Phân tích sinh tồn
Econometrics Symbolic Netnography (Robert Kozinets)
1685 Dân tộc học mạng biểu trưng (Phương pháp Symbolic Netnography của Kozinets)
Dân tộc học Mạng (Netnography) Synthesis Without Meta-Analysis (SWiM Reporting Guideline)
1686 Tổng hợp không phân tích gộp (Hướng dẫn Báo cáo SWiM trong Tổng quan Hệ thống)
Tổng quan Hệ thống (Systematic Review) Synthetic Control Donor Pool (Selection & Composition Rules)
1687 Bể đơn vị hiến tặng trong phương pháp Kiểm soát Tổng hợp (SCM Donor Pool)
Phương pháp Kiểm soát Tổng hợp (SCM) Synthetic Control Method (SCM - Abadie et al.)
1688 Phương pháp Kiểm soát Tổng hợp (Phương pháp SCM - Alberto Abadie)
Suy luận Nhân quả Synthetic Control Method (SCM)
1689 Phương pháp Kiểm soát Tổng hợp (Mô hình SCM)
Causal Inference & Comparative Case Studies Synthetic Difference-in-Differences (SDID - Arkhangelsky et al.)
1690 Sai phân trong Sai phân Tổng hợp (Phương pháp SDID)
Kinh tế lượng Nâng cao System Dynamics Methodology (Jay W. Forrester Paradigm)
1691 Phương pháp luận Động lực học Hệ thống (Hệ hình Jay W. Forrester)
Động lực học Hệ thống (System Dynamics) System GMM Estimator (Arellano-Bover / Blundell-Bond)
1692 Bộ ước lượng GMM Hệ thống (Arellano-Bover / Blundell-Bond)
Kinh tế lượng Nâng cao System of Dependent Variables (Multivariate Outcomes)
1693 Hệ thống các biến phụ thuộc (Kết quả đa biến)
Quantitative Methods & Research Design Systematic Literature Review (SLR Comprehensive Methodology)
1694 Phương pháp luận Tổng quan Y văn Hệ thống (Phương pháp SLR Toàn diện)
Tổng quan Hệ thống (Systematic Review) Systematic Literature Review (SLR)
1695 Tổng quan Tài liệu Hệ thống (Chuẩn mực PRISMA 2020)
Research Synthesis & Evidence-Based Methodology Systematic Sampling (1-in-k Sampling Technique)
1696 Chọn mẫu hệ thống (Kỹ thuật chọn mẫu cách quãng 1-trong-k)
Lý thuyết Chọn mẫu t-Distributed Stochastic Neighbor Embedding (t-SNE)
1697 Nhúng láng giềng ngẫu nhiên phân phối t (Thuật toán t-SNE)
Học máy Không giám sát Tabulation of Simple Counts (Quasi-Quantification)
1698 Lập bảng đếm đơn giản (Bán định lượng)
Qualitative Tacit Knowledge vs. Explicit Knowledge (Michael Polanyi)
1699 Tri thức ẩn so với Tri thức hiện (Michael Polanyi)
Quản trị Tri thức (Knowledge Management) Targeted Maximum Likelihood Estimation (TMLE - van der Laan & Rose)
1700 Ước lượng Hợp lý Cực đại Hướng đích (Phương pháp TMLE)
Suy luận Nhân quả Hiện đại Tau-Equivalent Measurement Model (Essential Tau-Equivalence)
1701 Mô hình đo lường tương đương Tau (Giả định cốt lõi của Cronbach's Alpha)
Lý thuyết Trắc nghiệm Cổ điển (CTT) Taylor & Francis Online Platform (Scholarly Search & Systematic Reviews)
1702 Nền tảng xuất bản học thuật Taylor & Francis Online (trong tổng quan hệ thống)
Tổng quan Y văn (Literature Review) Technology Acceptance Model (TAM - Fred Davis)
1703 Mô hình Chấp nhận Công nghệ (Mô hình TAM)
Hệ thống Thông tin (IS) Template Analysis (Nigel King)
1704 Phân tích Bản mẫu (Phương pháp Template Analysis của Nigel King)
Phương pháp Định tính Temporal Dimension in Research
1705 Chiều kích thời gian trong nghiên cứu
Research Design & Methodology Fundamentals Temporal Order / Precedence in Causal Inference
1706 Trật tự Thời gian / Tính Tiên quyết Thời gian trong Suy luận Nhân quả
Suy luận Nhân quả Test Information Function (TIF in Item Response Theory)
1707 Hàm Thông tin Bài kiểm tra (Hàm TIF trong Lý thuyết Ứng đáp Câu hỏi IRT)
Lý thuyết Ứng đáp Câu hỏi (IRT) Testing Threat (Practice Effects)
1708 Mối Nguy cơ Kiểm tra Lặp lại (Hiệu ứng Luyện tập Testing Threat)
Độ giá trị Nội tại (Internal Validity) Text Recycling (Self-Plagiarism & Publication Ethics)
1709 Tái chế văn bản và Tự đạo văn trong xuất bản học thuật (Text Recycling)
Liêm chính Khoa học (Research Integrity) TGARCH and GJR-GARCH Models (Asymmetric Volatility & Leverage Effect)
1710 Mô hình GARCH Ngưỡng và GJR-GARCH (Phương sai Bất đối xứng và Hiệu ứng Đòn bẩy)
Kinh tế lượng Tài chính Theil Index of Entropy Inequality (Henri Theil)
1711 Chỉ số Bất bình đẳng Theil (Thước đo Entropy Theil)
Đo lường Bất bình đẳng Kinh tế Thematic Analysis (Braun & Clarke)
1712 Phương pháp Phân tích Chủ đề (Mô hình 6 Pha Braun & Clarke)
Qualitative Data Analysis Thematic Analysis (TA Paradigm)
1713 Phân tích Chủ đề (Hệ hình Phương pháp luận Thematic Analysis)
Phương pháp Định tính Thematic Map (Callon's Centrality and Density Matrix)
1714 Bản đồ Chủ đề Trắc lượng Thư mục (Ma trận Tâm điểm và Mật độ Callon)
Trắc lượng Khoa học (Scientometrics) Theoretical Density in Grounded Theory
1715 Độ dày lý thuyết / Mật độ lý thuyết trong Lý thuyết Nền
Lý thuyết Nền (Grounded Theory) Theoretical End Point (Data Collection Stopping Criteria)
1716 Điểm dừng lý thuyết (Tiêu chuẩn kết thúc thu thập dữ liệu định tính)
Phương pháp Định tính Theoretical Memoing in Grounded Theory (Glaser / Charmaz Framework)
1717 Bản ghi lý thuyết / Kỹ thuật viết Memos trong nghiên cứu định tính
Qualitative Research Theoretical Replication (Robert K. Yin's Multiple-Case Design)
1718 Tái lập lý thuyết trong nghiên cứu đa tình huống (Robert K. Yin)
Nghiên cứu Tình huống (Case Study) Theoretical Sampling in Qualitative & Case Study Research (Glaser & Strauss / Eisenhardt)
1719 Chọn mẫu lý thuyết trong nghiên cứu định tính & trường hợp điển cứu
Qualitative Research Theoretical Sampling in Qualitative Research (Glaser & Strauss)
1720 Chọn mẫu lý thuyết trong nghiên cứu định tính (Glaser & Strauss)
Lý thuyết Nền (Grounded Theory) Theoretical Sampling Strategy (Tactical Execution & Negative Cases)
1721 Chiến lược tác nghiệp chọn mẫu lý thuyết và Tìm kiếm trường hợp phủ định
Phương pháp Định tính Theoretical Saturation (Glaser & Strauss / Saunders Framework)
1722 Độ bão hòa lý thuyết / Điểm bão hòa khái niệm
Qualitative Research Theoretical Saturation Assessment (Systematic Auditing & Metrics)
1723 Đánh giá bão hòa lý thuyết (Kiểm toán Hệ thống và Các thước đo Bão hòa)
Phương pháp Định tính Theoretical Saturation in Grounded Theory
1724 Quy luật tiệm cận bão hòa lý thuyết trong Grounded Theory
qualitative-analysis Theoretical Sensitivity (Glaser & Strauss / Corbin)
1725 Độ nhạy lý thuyết / Năng lực cảm thụ lý thuyết của nghiên cứu viên
Qualitative Research Theoretical Standpoint (Epistemological Positionality of Researcher)
1726 Lập trường lý thuyết và Vị thế nhận thức luận của nhà nghiên cứu
Nhận thức luận Nghiên cứu Theoretical Underpinning (Theoretical Foundation of Research)
1727 Nền tảng Lý thuyết dẫn dắt nghiên cứu (Theoretical Foundation)
Thiết kế Nghiên cứu Theory of Planned Behavior (TPB - Icek Ajzen)
1728 Lý thuyết Hành vi Có kế hoạch (Lý thuyết TPB)
Tâm lý học Hành vi & Xã hội Theory Triangulation (Denzin Framework)
1729 Tam giác đạc Lý thuyết (Soi chiếu Đa Lý thuyết Đối lập)
Hệ thống Tam giác đạc (Triangulation) Theory-Ladenness of Observation (Hanson, Popper, Kuhn)
1730 Tính Thấm đẫm Lý thuyết của Quan sát (Luận điểm Hanson, Popper, Kuhn)
Triết học Khoa học Thick Description (Clifford Geertz & Gilbert Ryle)
1731 Mô tả Dày (Khái niệm Mô tả Diễn giải Văn hóa của Clifford Geertz)
Dân tộc học (Ethnography) Thick Description (Clifford Geertz)
1732 Mô tả Đậm đặc (Khái niệm Diễn giải Nhân học Clifford Geertz)
Ethnography & Qualitative Depth Giao thức suy nghĩ thành tiếng
Qualitative Data Collection & Process Tracing Think-Aloud Protocol (Ericsson & Simon Protocol Analysis)
1734 Quy thức vừa nghĩ vừa nói (Phân tích biên bản tư duy Ericsson & Simon)
Psychometrics Think. Check. Submit. Initiative
1735 Sáng kiến Think. Check. Submit.
Research Ethics & Academic Publishing Threats to External Validity (Generalized Causal Inference - Shadish et al.)
1736 Các nguy cơ đe dọa giá trị ngoại tại (Khả năng khái quát hóa kết quả nhân quả)
Quantitative Methods Threats to Internal Validity (Campbell & Stanley / Cook Framework)
1737 Các nguy cơ đe dọa giá trị nội tại (Khung Campbell & Stanley)
Quantitative Methods Three-Parameter Logistic Model (3PL Model)
1738 Mô hình logistic ba tham số (Mô hình 3PL)
Psychometrics Three-Stage Least Squares
1739 Bình phương tối thiểu ba giai đoạn
Econometric Modeling & Time Series Three-Stage Least Squares Specification & Efficiency
1740 Đặc tả và hiệu quả của bình phương tối thiểu ba giai đoạn (3SLS)
Econometric Modeling & Time Series Thurstone Scaling (Equal-Appearing Intervals)
1741 Thang đo Thurstone (Phương pháp khoảng cách biểu kiến bằng nhau)
Psychometrics Time Horizons: Cross-sectional vs Longitudinal
1742 Khung thời gian nghiên cứu: Cắt ngang so với Dài hạn
Research Design & Methodology Fundamentals Time-Series Analysis & Decomposition
1743 Phân tích và phân rã chuỗi thời gian
Econometric Modeling & Time Series Tobin's Q Ratio in Corporate Finance
1744 Hệ số Tobin's Q trong tài chính doanh nghiệp
Measurement & Scale Development Tobit Model (Censored Regression Model)
1745 Mô hình Hồi quy Tobit (Mô hình Dữ liệu Bị cắt cụt Tobin)
Kinh tế lượng Vi mô Top-labeled Grid vs Fully Labeled Grid in Surveys
1746 Lưới câu hỏi nhãn đỉnh so với Lưới dán nhãn toàn bộ trong khảo sát
Survey Design & Sampling Methods Topical Scope in Research Proposals
1747 Phạm vi chủ đề trong đề cương nghiên cứu
Research Design & Methodology Fundamentals TOPSIS Multi-Criteria Decision Analysis
1748 Phương pháp ra quyết định đa tiêu chí TOPSIS
Quantitative Methods & Statistical Inference Total Factor Productivity (TFP) Growth Accounting
1749 Hạch toán tăng trưởng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP)
Econometrics Tổng các độ lệch bình phương toàn phần (TSS)
Quantitative Methods & Statistical Inference Total Survey Error (TSE)
1751 Tổng sai số khảo sát (Khung lý thuyết TSE)
Thiết kế Khảo sát Trading Zones in Interdisciplinary Science
1752 Vùng giao thương trong khoa học liên ngành
Philosophy of Science & Epistemology Transaction Cost Economics
1753 Kinh tế học chi phí giao dịch (TCE)
Theoretical & Conceptual Frameworks Transcendental Phenomenology
1754 Hiện tượng học siêu nghiệm (Husserl)
Qualitative & Interpretive Methodologies Transcendental Phenomenology (Husserl / Moustakas Framework)
1755 Hiện tượng học siêu nghiệm / Hiện tượng học mô tả
Qualitative Research Transfer Learning in Scholarly NLP & AI
1756 Học chuyển giao trong nghiên cứu xử lý ngôn ngữ tự nhiên và AI
Computational & Digital Methods Transferability (Lincoln & Guba Framework)
1757 Tính Chuyển giao / Khả năng Áp dụng (Tiêu chuẩn Transferability)
Nghiên cứu Định tính Transferability in Qualitative Trustworthiness
1758 Tính chuyển giao trong độ tin cậy nghiên cứu định lượng
Qualitative Data Collection & Process Tracing Transformational Leadership Theory
1759 Lý thuyết lãnh đạo chuyển đổi (Bass)
Theoretical & Conceptual Frameworks Transformative Mixed Methods Design (Social Justice Framework - Donna Mertens)
1760 Thiết kế hỗn hợp mang tính biến đổi / Tiếp cận công lý xã hội Donna Mertens
Mixed Methods Transformative Paradigm Worldview
1761 Thế giới quan chuyển đổi (Donna Mertens)
Philosophy of Science & Epistemology TRAPD Cross-Cultural Translation Model
1762 Mô hình biên dịch và thẩm định bảng hỏi xuyên văn hóa TRAPD
Survey Design & Sampling Methods Treatment Diffusion Threat to Internal Validity
1763 Hiện tượng lan tỏa can thiệp đe dọa giá trị nội tại
Causal Inference & Quasi-Experimental Designs Treatment Non-Compliance & Intention-to-Treat (Angrist, Imbens & Rubin)
1764 Xử lý không tuân thủ phác đồ can thiệp & Phân tích Ý định điều trị (ITT)
Econometrics Tam giác đạc
Nghiên cứu Định tính Phương pháp Cắt và Điền (Duval & Tweedie)
Meta-Analysis Trung bình Cắt tỉa (Trung bình Rút gọn)
Robust Statistics Triple-Blind Peer Review
1768 Bình duyệt Ẩn danh Ba bên (Bình duyệt Tam mù)
Scholarly Publishing Tuyên bố TRIPOD
Reporting Guidelines True Experimental Design
1770 Thiết kế Thực nghiệm Chuẩn (Thực nghiệm Đích thực)
Experimental Design True Experimental Design (Randomized Pretest-Posttest Control Group Design)
1771 Thiết kế thực nghiệm đích thực (Phân bổ ngẫu nhiên có nhóm đối chứng)
Quantitative Methods Lý thuyết Điểm thực (Lý thuyết Kiểm tra Cổ điển - CTT)
Psychometrics Trustworthiness in Qualitative Research
1773 Tính Đáng Tin cậy trong Nghiên cứu Định tính (Khung Lincoln & Guba 1985)
Nghiên cứu Định tính Truth Table Algorithm in fsQCA
1774 Thuật toán Bảng chân lý trong fsQCA
Qualitative Comparative Analysis Chỉ số Tucker-Lewis (TLI / NNFI)
Structural Equation Modeling Tucker-Lewis Index (TLI / Non-Normed Fit Index)
1776 Chỉ số Tucker-Lewis (Chỉ số Phù hợp Phi Chuẩn hóa TLI / NNFI)
Độ phù hợp Mô hình (Model Fit) Tukey's Honestly Significant Difference (Tukey's HSD)
1777 Kiểm định khác biệt thực sự có ý nghĩa Tukey (Tukey's HSD)
data-analysis Tukey's Honestly Significant Difference Test
1778 Kiểm định HSD của Tukey
Post-Hoc Tests Turn-Taking in Conversation Analysis
1779 Cơ chế Luân phiên Lượt lời trong Phân tích Hội thoại
Conversation Analysis Two-Parameter Logistic Model (2PL Model)
1780 Mô hình logistic hai tham số (Mô hình 2PL)
Psychometrics Two-Phase Sequential Design
1781 Thiết kế Tuần tự Hai giai đoạn
Mixed Methods Two-Stage Clustering (Hierarchical & K-Means)
1782 Quy trình phân cụm hai giai đoạn (Phân cấp kết hợp K-Means)
Quantitative Methods & Research Design Two-Stage Least Squares (2SLS / SLS)
1783 Hồi quy Bình phương Bé nhất Hai giai đoạn (2SLS)
Kinh tế lượng Nâng cao Two-Stage Least Squares (2SLS)
1784 Phương pháp Bình phương Tối thiểu Hai giai đoạn
Kinh tế lượng Two-Tailed vs One-Tailed Hypothesis Testing
1785 Kiểm định Giả thuyết Hai phía so với Một phía
Inferential Statistics Two-Way Analysis of Variance
1786 Phân tích Biến thiên Hai chiều (Two-Way ANOVA)
Inferential Statistics Two-Way Cluster-Robust Standard Errors
1787 Sai số chuẩn điều chỉnh cụm hai chiều
Econometrics & Causal Inference Type 1: Single-Case (Holistic) Design (Yin Framework)
1788 Thiết kế đơn trường hợp toàn diện (Loại 1 - Khung Robert K. Yin)
Qualitative Research Type 2: Single-Case (Embedded) Design (Yin Framework)
1789 Thiết kế đơn trường hợp lồng ghép (Loại 2 - Khung Robert K. Yin)
Qualitative Research Type 3: Multiple-Case (Holistic) Design (Yin Framework)
1790 Thiết kế đa trường hợp toàn diện (Loại 3 - Khung Robert K. Yin)
Qualitative Research Type 4: Multiple-Case (Embedded) Design (Yin Framework)
1791 Thiết kế đa trường hợp lồng ghép (Loại 4 - Khung Robert K. Yin)
Qualitative Research Type I and Type II Errors
1792 Sai số Loại I và Sai số Loại II (Sai lầm Alpha và Beta)
Inferential Statistics Type I Higher-Order Construct
1793 Khái niệm Cấp cao Loại I (Phản xạ - Phản xạ)
Structural Equation Modeling Type II Higher-Order Construct
1794 Khái niệm Cấp cao Loại II (Phản xạ - Cấu thành)
Structural Equation Modeling Type III Higher-Order Construct
1795 Khái niệm Cấp cao Loại III (Cấu thành - Phản xạ)
Structural Equation Modeling Type IV Higher-Order Construct
1796 Khái niệm Cấp cao Loại IV (Cấu thành - Cấu thành)
Structural Equation Modeling Typical Case Sampling
1797 Chọn mẫu Trường hợp Điển hình
Qualitative Sampling U-Shaped Relationship Testing
1798 Kiểm định Mối quan hệ Phi tuyến Hình chữ U (và U-ngược)
Applied Econometrics Tổng quan Bao trùm (Tổng quan các Tổng quan hệ thống)
Evidence Synthesis Unconfoundedness Assumption
1800 Giả định Không bị Nhiễu (Độc lập Có điều kiện)
Causal Inference Underdetermination of Theory by Data
1801 Tính Bất định của Lý thuyết trước Dữ liệu (Luận đề Duhem-Quine)
Philosophy of Science Underdetermination Thesis
1802 Luận đề Bất định
Philosophy of Science Underlying Causal Mechanism
1803 Cơ chế Nhân quả Ngầm định (Cơ chế Nhân quả Cốt lõi)
Causal Inference Unified Theory of Acceptance and Use of Technology
1804 Lý thuyết Thống nhất về Chấp nhận và Sử dụng Công nghệ (UTAUT)
Information Systems Uniform Distribution (Continuous & Discrete)
1805 Phân phối Đồng đều (Liên tục và Rời rạc)
Probability Theory Uniform Manifold Approximation and Projection
1806 Thuật toán UMAP (Xấp xỉ và Chiếu Đa tạp Đồng đều)
Dimensionality Reduction Unique Coverage in fsQCA
1807 Độ bao phủ Độc nhất trong fsQCA
Qualitative Comparative Analysis Unit of Analysis (Micro, Meso, Macro)
1808 Đơn vị Phân tích (Vi mô, Trung mô, Vĩ mô)
Research Design Kiểm định Nghiệm đơn vị
Time-Series Econometrics Unitising Qualitative Data
1810 Đơn vị hóa Dữ liệu Định tính
Qualitative Content Analysis Điểm Vũ trụ (Điểm Tổng thể trong Thuyết Tổng quát hóa)
Generalizability Theory Unmeasured Latent Method Construct
1812 Cấu trúc Phương pháp Tiềm ẩn Chưa đo lường (Kỹ thuật ULMC)
Common Method Bias Unmeasured Latent Method Construct (ULMC - CFA Approach)
1813 Cấu trúc phương pháp tiềm ẩn không đo lường / Kỹ thuật ULMC trong CFA
Quantitative Methods Unmeasured Latent Method Construct (ULMC)
1814 Biến Phương pháp Tiềm ẩn Phi Đo lường (Kỹ thuật Kiểm soát CMB)
CFA & SEM Unmeasured Latent Method Factor Technique
1815 Kỹ thuật Nhân tố Phương pháp Tiềm ẩn
Structural Equation Modeling Đo lường phi can thiệp
Research Methodology & Data Collection Thước đo Phi xâm lấn (Đo lường Không gây phiền hà)
Research Methods Unsupervised Learning Paradigm
1818 Hệ hình Học máy Không giám sát
Machine Learning Upper Echelons Theory
1819 Lý thuyết Vị thế Thượng tầng (Hambrick & Mason)
Strategic Management Uwe Flick's Systematic Triangulation Framework
1820 Hệ thống Tam giác đạc Toàn diện Uwe Flick (Mở rộng Tri thức Định tính)
Phương pháp Định tính Hiện đại Validity in Quantitative Research
1821 Độ giá trị trong Nghiên cứu Định lượng
Research Methodology Giá trị Chịu rủi ro (Chỉ số VaR)
Financial Econometrics Đồng Hủy hoại Giá trị (Sự suy giảm giá trị tương tác)
Service-Dominant Logic Mã hóa Giá trị (Mã hóa Hệ giá trị - Niềm tin - Thái độ)
Qualitative Coding Vanishing Tetrad Test
1825 Kiểm định Tứ phân Triệt tiêu (Bollen-Ting Test)
Structural Equation Modeling Variable Returns to Scale (BCC Model in DEA)
1826 Hiệu quả quy mô biến đổi (Mô hình BCC trong DEA)
Quantitative Variance Decomposition Proportions
1827 Tỷ lệ Phân rã Phương sai (VDP)
Collinearity Diagnostics Vector Autoregression (VAR)
1828 Mô hình Tự hồi quy Vectơ (Mô hình VAR Sims)
Kinh tế lượng Vĩ mô Vector Error Correction Model (VECM)
1829 Mô hình Vectơ Hiệu chỉnh Sai số (Mô hình VECM)
Kinh tế lượng Chuỗi thời gian Thuyết Khả chứng (Chủ nghĩa Xác minh)
Philosophy of Science Mã hóa Đối lập (Versus Coding Saldaña)
Qualitative Coding Tiếp thị Tự phát (Tiếp thị Tự giác của Người tiêu dùng)
Consumer Behavior Vignette Technique in Survey & Interviews
1833 Kỹ thuật Kịch bản Tình huống trong Khảo sát và Phỏng vấn
Survey Methodology VIKOR Multi-Criteria Method
1834 Phương pháp Đa tiêu chí VIKOR
Multi-Criteria Decision Analysis Biểu đồ Violin (Đồ thị Hình đàn vĩ cầm)
Data Visualization Visual Analog Scale (VAS - Continuous Psychometric Measurement)
1836 Thang đo tương tự thị giác (Thang đo VAS 100mm liên tục)
Psychometrics Visual Analogue Scale (VAS)
1837 Thang đo tương tự thị giác (VAS)
Psychometrics Dân tộc học Thị giác (Sarah Pink)
Qualitative Inquiry VOSviewer Cluster Visualization Mapping
1839 Bản đồ Trực quan hóa Phân cụm VOSviewer
Bibliometrics Phần mềm VOSviewer
Scientometrics Kiểm định Wald
Econometrics Walking Interview (Go-Along Method)
1842 Phỏng vấn Đi cùng (Phương pháp Go-Along)
Qualitative Inquiry Watanabe-Akaike Information Criterion
1843 Tiêu chuẩn Thông tin Watanabe-Akaike (WAIC)
Bayesian Statistics Weak Instruments Problem
1844 Vấn đề công cụ yếu
Econometrics Weakness Minimization Legitimation
1845 Tính Hợp thức Giảm thiểu Điểm yếu (Mô hình Onwuegbuzie & Johnson)
Mixed Methods Web of Science Core Collection
1846 Bộ Sưu tập Cốt lõi Web of Science (WoS Core Collection)
Bibliometrics Phân phối Weibull
Survival Analysis Weighted Least Squares
1848 Bình phương Tối thiểu Có trọng số (WLS)
Econometrics Kiểm định t của Welch (Kiểm định t Phương sai Không đồng nhất)
Inferential Statistics Westerlund Panel Cointegration Test
1850 Kiểm định Đồng liên kết Bảng Westerlund (Kiểm định Hiệu chỉnh Sai số)
Kinh tế lượng Dữ liệu Bảng Wharton Research Data Services
1851 Dịch vụ Dữ liệu Nghiên cứu Wharton (WRDS)
Empirical Finance White's Heteroskedasticity Test
1852 Kiểm định Phương sai Thay đổi Phi tham số White
Kinh tế lượng White's Test for Heteroskedasticity
1853 Kiểm định Phương sai Thay đổi của White
Applied Econometrics Wilcoxon Signed-Rank Test
1854 Kiểm định Dấu hạng Wilcoxon
Non-Parametric Statistics Wilcoxon-Mann-Whitney Rank-Sum Procedure
1855 Quy trình kiểm định tổng thứ hạng Wilcoxon-Mann-Whitney
Econometrics & Causal Inference Thủ tục Tự nhân bản Hoang dã (Wild Bootstrap)
Econometrics Thư viện Trực tuyến Wiley
Scholarly Publishing Hệ số Lambda của Wilks
Multivariate Statistics Trung bình Winsor hóa
Robust Statistics Within-Case Analysis (Eisenhardt / Miles & Huberman Framework)
1860 Phân tích nội tại trường hợp / Phân tích bên trong tình huống
Qualitative Research Within-Case and Cross-Case Analysis Design
1861 Thiết kế Phân tích Trong từng Trường hợp và Xuyên Trường hợp
Case Study Research Within-Method Triangulation
1862 Tam giác đạc Nội bộ Phương pháp (Đa Chiến lược trong Cùng một Phương pháp)
Hệ thống Tam giác đạc (Triangulation) Within-Subjects Design vs Between-Subjects Design
1863 Thiết kế Nội nhóm vs Thiết kế Liên nhóm (Đo lường Lặp lại)
Experimental Methodology Wooldridge Test for Panel Autocorrelation
1864 Kiểm định Tự tương quan Dữ liệu Bảng của Wooldridge
Panel Econometrics Work Engagement (UWES Scale)
1865 Sự Gắn kết Công việc (Thang đo UWES Schaufeli et al.)
Organizational Behavior Khảo sát Giá trị Thế giới (Dự án WVS)
Comparative Sociology Yeo-Johnson Power Transformation
1867 Biến đổi Lũy thừa Yeo-Johnson
Data Transformation Chỉ số J của Youden (Chỉ số Thông tri Youden)
Diagnostic Testing Zenodo Open Access Repository
1869 Kho Lưu trữ Dữ liệu Mở Zenodo (CERN)
Open Science Zero-Inflated Negative Binomial Regression (ZINB)
1870 Hồi quy nhị thức âm lạm phát số không
Econometrics Zero-Inflated Poisson Regression (ZIP)
1871 Hồi quy Poisson lạm phát số không
Econometrics Zero-Order Correlation
1872 Tương quan Bậc không (Tương quan Tuyến tính Thô)
Applied Statistics Zettelkasten Knowledge Management
1873 Hệ thống Quản lý Tri thức Hộp phiếu (Zettelkasten Luhmann)
Academic Productivity Zipf's Law in Scientometrics
1874 Định luật Zipf trong Trắc lượng Khoa học
Scientometrics